ICAO KDAY

Dayton (DAY)

Sân bay quốc tế Dayton phục vụ 108.354 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 6,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7161.557▼ 9,3%
Tháng 21.6121.541▼ 4,4%
Tháng 31.9431.726▼ 11,2%
Tháng 41.8911.826▼ 3,4%
Tháng 51.9931.884▼ 5,5%
Tháng 61.7991.666▼ 7,4%
Tháng 71.8201.737▼ 4,6%
Tháng 81.827––
Tháng 91.841––
Tháng 101.937–đang tích luỹ
Tháng 111.765––
Tháng 121.729––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.77411.937▼ 6,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 192.81185.159▼ 8,2%
Tháng 292.04088.381▼ 4,0%
Tháng 3106.308103.757▼ 2,4%
Tháng 4109.548104.832▼ 4,3%
Tháng 5119.521112.326▼ 6,0%
Tháng 6111.264108.048▼ 2,9%
Tháng 7115.476108.354▼ 6,2%
Tháng 8109.852––
Tháng 9109.011––
Tháng 10113.672–đang tích luỹ
Tháng 1197.810––
Tháng 12102.017––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)746.968710.857▼ 4,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1521491▼ 5,8%
Tháng 2500538▲ 7,7%
Tháng 3604515▼ 14,7%
Tháng 4561554▼ 1,3%
Tháng 5609541▼ 11,1%
Tháng 6530509▼ 3,9%
Tháng 7575567▼ 1,4%
Tháng 8617––
Tháng 9576––
Tháng 10630–đang tích luỹ
Tháng 11549––
Tháng 12521––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.8993.716▼ 4,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1118.782112.929▼ 4,9%
Tháng 2118.249111.439▼ 5,8%
Tháng 3139.744130.825▼ 6,4%
Tháng 4137.245135.108▼ 1,6%
Tháng 5143.437137.850▼ 3,9%
Tháng 6128.604127.281▼ 1,0%
Tháng 7134.221130.837▼ 2,5%
Tháng 8132.344––
Tháng 9134.650––
Tháng 10150.124–đang tích luỹ
Tháng 11138.318––
Tháng 12131.368––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)920.282886.269▼ 3,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1.556–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 41.889––
Tháng 51.9921.883▼ 5,5%
Tháng 61.797––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101.934–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 42––
Tháng 5110,0%
Tháng 62––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,1%75,4%▼ 3,5%
Tháng 277,8%79,3%▲ 1,9%
Tháng 376,1%79,3%▲ 4,3%
Tháng 479,8%77,6%▼ 2,8%
Tháng 583,3%81,5%▼ 2,2%
Tháng 686,5%84,9%▼ 1,9%
Tháng 786,0%82,8%▼ 3,7%
Tháng 883,0%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1075,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,7%––
Tháng 1277,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,1%80,1%▼ 1,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.583 1.507 1.715 1.745 1.843 1.700 1.710 1.733 1.786 1.925 1.769 1.824
2025 1.716 1.612 1.943 1.891 1.993 1.799 1.820 1.827 1.841 1.937 1.765 1.729
2026 1.557 1.541 1.726 1.826 1.884 1.666 1.737
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,7% trong 648 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Dayton cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,6%77,5%▼ 0,2%
Tháng 274,7%79,2%▲ 6,0%
Tháng 384,0%78,5%▼ 6,6%
Tháng 485,9%83,1%▼ 3,2%
Tháng 579,0%82,2%▲ 4,0%
Tháng 675,0%80,1%▲ 6,8%
Tháng 776,0%78,7%▲ 3,6%
Tháng 881,4%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1087,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1275,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%79,9%▲ 1,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:005,8phút · 855 chuyến ghi nhận · 838 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất29,8phút11:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận14.046Sân bay quốc tế Dayton

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0085,9%10,2 phút212218
06:0090,0%6,9 phút2.1302.177
07:0090,2%7,4 phút1.1981.226
08:0089,5%7,9 phút1.3281.351
09:0088,3%5,9 phút1.0221.036
10:0084,4%12,3 phút372375
11:0085,1%5,8 phút838855
12:0077,0%16,1 phút886905
13:0081,8%16,2 phút888898
14:0076,8%15,7 phút897921
15:0079,7%11,1 phút428432
16:0074,5%20,0 phút353367
17:0070,6%24,0 phút1.0821.117
18:0072,8%21,7 phút1.0091.048
19:0063,9%35,6 phút841894
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4548
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—176177
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,2%13,7 phút2.0682.134
Thứ Ba82,8%10,7 phút1.8681.894
Thứ Tư82,9%13,4 phút1.9672.001
Thứ Năm81,7%10,5 phút2.0542.099
Thứ Sáu79,9%18,7 phút2.0472.098
Thứ Bảy83,0%15,2 phút1.6881.738
Chủ Nhật78,3%20,3 phút2.0142.082

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T177,6%24,0 phút1.1411.211
T276,9%18,3 phút1.1601.186
T381,2%17,0 phút1.2151.253
T484,5%11,0 phút1.3281.352
T580,5%14,6 phút1.3871.411
T677,5%18,0 phút1.2611.310
T777,4%22,1 phút1.2231.259
T881,4%11,7 phút630643
T988,2%4,9 phút637639
T1089,6%1,4 phút1.1621.164
T1186,6%9,3 phút1.3401.373
T1277,3%18,6 phút1.2221.245

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,4% 11.148
  • Trễ trên 15 phút 18,2% 2.558
  • Bị huỷ 2,4% 340
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Dayton thải ra 45,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn76,530,445,8
CO (Carbon monoxide)tấn354110117
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn13,74,26,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn31,122,110,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,51,82,9
PM10 (Bụi)tấn6,02,03,1
Lead (Chì)kg49,528,437,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn31.40311.598—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…