ICAO KLCK

Rickenbacker, Columbus, Ohio (LCK)

Sân bay quốc tế Rickenbacker phục vụ 47.919 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1281327▲ 16,4%
Tháng 2259273▲ 5,4%
Tháng 3313365▲ 16,6%
Tháng 4316295▼ 6,6%
Tháng 5368360▼ 2,2%
Tháng 6456478▲ 4,8%
Tháng 7488465▼ 4,7%
Tháng 8391––
Tháng 9293––
Tháng 10349–đang tích luỹ
Tháng 11297––
Tháng 12423––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.4812.563▲ 3,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 117.86317.122▼ 4,1%
Tháng 217.30116.684▼ 3,6%
Tháng 330.55231.042▲ 1,6%
Tháng 423.78021.364▼ 10,2%
Tháng 531.11530.371▼ 2,4%
Tháng 646.78545.234▼ 3,3%
Tháng 748.60747.919▼ 1,4%
Tháng 833.406––
Tháng 920.769––
Tháng 1026.103–đang tích luỹ
Tháng 1120.395––
Tháng 1224.681––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216.003209.736▼ 2,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6033.972▲ 52,6%
Tháng 22.3213.290▲ 41,8%
Tháng 32.3763.349▲ 41,0%
Tháng 42.4532.446▼ 0,3%
Tháng 52.5602.598▲ 1,5%
Tháng 62.3433.017▲ 28,8%
Tháng 73.0822.628▼ 14,7%
Tháng 82.663––
Tháng 92.602––
Tháng 102.765–đang tích luỹ
Tháng 112.935––
Tháng 124.662––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.73821.300▲ 20,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 122.14620.894▼ 5,7%
Tháng 220.95220.186▼ 3,7%
Tháng 335.97437.158▲ 3,3%
Tháng 429.02825.324▼ 12,8%
Tháng 537.87634.804▼ 8,1%
Tháng 655.35751.198▼ 7,5%
Tháng 756.17553.174▼ 5,3%
Tháng 841.505––
Tháng 924.300––
Tháng 1031.899–đang tích luỹ
Tháng 1124.364––
Tháng 1229.370––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)257.508242.738▼ 5,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,1% 461
  • Quốc tế 0,9% 4

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1263299▲ 13,7%
Tháng 2257262▲ 1,9%
Tháng 3310352▲ 13,5%
Tháng 4–291–
Tháng 5367359▼ 2,2%
Tháng 6453471▲ 4,0%
Tháng 7486461▼ 5,1%
Tháng 8387––
Tháng 9286––
Tháng 10345–đang tích luỹ
Tháng 11278––
Tháng 12374––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11828▲ 55,6%
Tháng 2211▲ 450,0%
Tháng 3313▲ 333,3%
Tháng 4–4–
Tháng 5110,0%
Tháng 637▲ 133,3%
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 84––
Tháng 97––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1249––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4003.606▲ 50,2%
Tháng 22.3062.446▲ 6,1%
Tháng 32.3412.491▲ 6,4%
Tháng 4–2.412–
Tháng 52.4572.593▲ 5,5%
Tháng 62.2712.887▲ 27,1%
Tháng 72.9862.589▼ 13,3%
Tháng 82.602––
Tháng 92.471––
Tháng 102.703–đang tích luỹ
Tháng 112.454––
Tháng 123.535––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1203366▲ 80,5%
Tháng 215844▲ 5.544,5%
Tháng 335858▲ 2.383,7%
Tháng 4–34–
Tháng 51036▼ 94,3%
Tháng 672130▲ 81,1%
Tháng 79639▼ 59,2%
Tháng 861––
Tháng 9132––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 11481––
Tháng 121.127––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%81,9%▲ 1,6%
Tháng 282,6%82,7%▲ 0,1%
Tháng 384,9%83,5%▼ 1,6%
Tháng 481,9%84,4%▲ 3,0%
Tháng 582,1%87,3%▲ 6,2%
Tháng 684,5%88,4%▲ 4,5%
Tháng 786,5%90,1%▲ 4,1%
Tháng 880,5%––
Tháng 985,5%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,7%––
Tháng 1284,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%85,5%▲ 2,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 331 349 394 370 432 525 494 422 342 317 270 346
2025 281 259 313 316 368 456 488 391 293 349 297 423
2026 327 273 365 295 360 478 465
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 14/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Orlando Sanford LCK–SFB → 584 1.237
Sân bay quốc tế Myrtle Beach LCK–MYR → 388 769

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,1% trong 152 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Rickenbacker cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 372,6%71,2%▼ 1,9%
Tháng 4–––
Tháng 563,9%73,5%▲ 15,1%
Tháng 663,3%70,0%▲ 10,6%
Tháng 763,4%69,1%▲ 9,0%
Tháng 876,3%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:004,0phút · 239 chuyến ghi nhận · 238 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất80,9phút09:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận2.034Sân bay quốc tế Rickenbacker

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
09:0085,3%4,0 phút238239
10:0087,6%7,5 phút201203
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8484
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—146147
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6465
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
15:0069,7%14,3 phút221221
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—156158
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169170
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152153
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112112
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—117118
21:0044,6%85,0 phút204205
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4446
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai70,6%40,3 phút330333
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—137137
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—151151
Thứ Năm77,7%13,3 phút363365
Thứ Sáu66,2%38,9 phút328330
Thứ Bảy68,0%17,4 phút344348
Chủ Nhật72,8%20,0 phút368370

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—124126
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T371,8%25,0 phút206207
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—158158
T568,6%25,1 phút210210
T666,6%28,8 phút308312
T766,1%30,5 phút313316
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—118118
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—7171
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—127128
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—119119
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—148149

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,3% 1.450
  • Trễ trên 15 phút 28,1% 571
  • Bị huỷ 0,6% 13
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Rickenbacker thải ra 57,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12756,257,8
CO (Carbon monoxide)tấn24490,974,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn14,25,75,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn54,233,617,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,91,91,9
PM10 (Bụi)tấn7,32,02,0
Lead (Chì)kg30,911,911,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn18.31212.972—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…