ICAO KCMH

John Glenn Columbus, Ohio (CMH)

Sân bay quốc tế John Glenn Columbus phục vụ 828.577 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.1316.978▼ 2,1%
Tháng 26.7236.885▲ 2,4%
Tháng 38.1888.516▲ 4,0%
Tháng 48.1838.143▼ 0,5%
Tháng 58.3318.484▲ 1,8%
Tháng 68.4138.521▲ 1,3%
Tháng 78.4798.780▲ 3,5%
Tháng 88.135––
Tháng 98.097––
Tháng 108.754–đang tích luỹ
Tháng 117.866––
Tháng 127.738––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)55.44856.307▲ 1,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1592.743565.101▼ 4,7%
Tháng 2577.721594.818▲ 3,0%
Tháng 3766.847790.691▲ 3,1%
Tháng 4713.215721.394▲ 1,1%
Tháng 5793.848786.947▼ 0,9%
Tháng 6826.510829.938▲ 0,4%
Tháng 7827.510828.577▲ 0,1%
Tháng 8772.328––
Tháng 9762.246––
Tháng 10814.159–đang tích luỹ
Tháng 11693.407––
Tháng 12685.746––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.098.3945.117.466▲ 0,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1321191▼ 40,5%
Tháng 2264184▼ 30,5%
Tháng 3220196▼ 11,1%
Tháng 4219223▲ 1,5%
Tháng 5196221▲ 13,0%
Tháng 6183209▲ 14,4%
Tháng 7206209▲ 1,5%
Tháng 8189––
Tháng 9182––
Tháng 10207–đang tích luỹ
Tháng 11202––
Tháng 12213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6101.433▼ 11,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1848.340829.780▼ 2,2%
Tháng 2804.273830.124▲ 3,2%
Tháng 3997.5701.057.556▲ 6,0%
Tháng 4990.3821.002.440▲ 1,2%
Tháng 51.011.8871.026.174▲ 1,4%
Tháng 61.058.6631.026.170▼ 3,1%
Tháng 71.061.1471.063.614▲ 0,2%
Tháng 81.006.134––
Tháng 91.018.506––
Tháng 101.071.025–đang tích luỹ
Tháng 11960.072––
Tháng 12942.943––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.772.2626.835.858▲ 0,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 97,5% 8.557
  • Quốc tế 2,5% 223

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.1226.917▼ 2,9%
Tháng 26.7106.830▲ 1,8%
Tháng 38.1478.425▲ 3,4%
Tháng 48.1248.068▼ 0,7%
Tháng 58.2718.283▲ 0,1%
Tháng 68.3238.303▼ 0,2%
Tháng 78.3608.557▲ 2,4%
Tháng 88.015––
Tháng 97.987––
Tháng 108.647–đang tích luỹ
Tháng 117.814––
Tháng 127.687––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)55.05755.383▲ 0,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1961▲ 577,8%
Tháng 21355▲ 323,1%
Tháng 34191▲ 122,0%
Tháng 45975▲ 27,1%
Tháng 560201▲ 235,0%
Tháng 690218▲ 142,2%
Tháng 7119223▲ 87,4%
Tháng 8120––
Tháng 9110––
Tháng 10107–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)391924▲ 136,3%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1591.442561.207▼ 5,1%
Tháng 2576.193591.873▲ 2,7%
Tháng 3761.627784.340▲ 3,0%
Tháng 4708.986716.461▲ 1,1%
Tháng 5789.617775.784▼ 1,8%
Tháng 6817.029815.424▼ 0,2%
Tháng 7818.385813.613▼ 0,6%
Tháng 8765.917––
Tháng 9756.297––
Tháng 10808.508–đang tích luỹ
Tháng 11690.424––
Tháng 12682.765––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.063.2795.058.702▼ 0,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3013.894▲ 199,3%
Tháng 21.5282.945▲ 92,7%
Tháng 35.2206.351▲ 21,7%
Tháng 44.2294.933▲ 16,6%
Tháng 54.23111.163▲ 163,8%
Tháng 69.48114.514▲ 53,1%
Tháng 79.12514.964▲ 64,0%
Tháng 86.411––
Tháng 95.949––
Tháng 105.651–đang tích luỹ
Tháng 112.983––
Tháng 122.981––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.11558.764▲ 67,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1846.778824.256▼ 2,7%
Tháng 2802.143825.304▲ 2,9%
Tháng 3991.0501.048.184▲ 5,8%
Tháng 4984.623994.736▲ 1,0%
Tháng 51.006.3061.009.266▲ 0,3%
Tháng 61.045.0671.006.901▼ 3,7%
Tháng 71.048.8941.043.756▼ 0,5%
Tháng 8996.178––
Tháng 91.009.996––
Tháng 101.062.899–đang tích luỹ
Tháng 11955.278––
Tháng 12938.223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.724.8616.752.403▲ 0,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5625.524▲ 253,6%
Tháng 22.1304.820▲ 126,3%
Tháng 36.5209.372▲ 43,7%
Tháng 45.7597.704▲ 33,8%
Tháng 55.58116.908▲ 203,0%
Tháng 613.59619.269▲ 41,7%
Tháng 712.25319.858▲ 62,1%
Tháng 89.956––
Tháng 98.510––
Tháng 108.126–đang tích luỹ
Tháng 114.794––
Tháng 124.720––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47.40183.455▲ 76,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,9%68,1%▼ 2,5%
Tháng 271,8%71,7%▼ 0,2%
Tháng 376,9%74,8%▼ 2,7%
Tháng 472,0%72,0%▼ 0,1%
Tháng 578,5%76,7%▼ 2,2%
Tháng 678,1%80,9%▲ 3,6%
Tháng 778,0%77,9%▼ 0,1%
Tháng 876,8%––
Tháng 974,8%––
Tháng 1076,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,0%74,6%▼ 0,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.638 6.563 7.458 7.202 7.679 7.810 7.998 7.836 7.635 8.109 7.644 7.556
2025 7.131 6.723 8.188 8.183 8.331 8.413 8.479 8.135 8.097 8.754 7.866 7.738
2026 6.978 6.885 8.516 8.143 8.484 8.521 8.780
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,6% trong 3.877 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế John Glenn Columbus cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%83,4%▼ 2,2%
Tháng 285,0%83,1%▼ 2,3%
Tháng 384,5%76,8%▼ 9,1%
Tháng 485,2%85,1%▼ 0,1%
Tháng 580,6%84,3%▲ 4,6%
Tháng 676,5%80,5%▲ 5,3%
Tháng 774,1%78,6%▲ 6,1%
Tháng 884,5%––
Tháng 985,8%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%81,7%▲ 0,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:002,3phút · 10.980 chuyến ghi nhận · 10.826 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,5phút06:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận80.001Sân bay quốc tế John Glenn Columbus

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,8%2,5 phút3.9223.969
06:0093,2%2,3 phút10.82610.980
07:0090,4%5,3 phút7.3847.463
08:0090,2%6,3 phút5.7565.829
09:0089,8%4,7 phút2.9102.959
10:0088,0%5,8 phút4.6414.707
11:0085,7%7,0 phút4.8754.947
12:0080,9%10,4 phút4.3834.450
13:0081,1%9,8 phút3.3293.377
14:0077,2%15,2 phút4.4704.553
15:0072,5%17,7 phút4.1674.241
16:0073,3%16,7 phút4.2924.403
17:0071,3%20,3 phút5.4895.656
18:0070,8%19,9 phút5.4735.624
19:0068,8%21,9 phút3.6653.751
20:0064,1%21,8 phút2.2162.261
21:0067,8%16,2 phút792808
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2223
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,7%12,2 phút11.72312.002
Thứ Ba85,1%7,2 phút10.78310.969
Thứ Tư85,5%7,7 phút10.93011.059
Thứ Năm81,6%11,4 phút11.65611.822
Thứ Sáu81,8%11,3 phút11.81811.985
Thứ Bảy83,2%10,4 phút9.96410.107
Chủ Nhật78,9%14,0 phút11.73812.057

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,3%9,0 phút6.2996.579
T284,0%8,5 phút6.2056.334
T380,6%13,8 phút7.6117.770
T485,1%7,1 phút7.4857.537
T582,5%10,2 phút7.6167.711
T678,5%14,7 phút7.6497.802
T776,4%17,0 phút7.6767.935
T884,5%8,5 phút3.7053.758
T985,8%6,2 phút3.7073.726
T1086,1%7,0 phút6.4576.503
T1185,7%7,1 phút7.1747.251
T1278,2%14,4 phút7.0287.095

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,9% 64.698
  • Trễ trên 15 phút 17,4% 13.914
  • Bị huỷ 1,7% 1.389
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế John Glenn Columbus được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế John Glenn Columbus thải ra 257 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn241107257
CO (Carbon monoxide)tấn851258429
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn40,214,232,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn82,663,340,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn10,23,76,6
PM10 (Bụi)tấn10,94,06,9
Lead (Chì)kg84,534,550,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn97.38539.888—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…