ICAO KPKB

Vùng Mid Ohio Valley, Parkersburg (PKB)

Sân bay vùng Mid Ohio Valley phục vụ 1.670 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 46,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17976▼ 3,8%
Tháng 210098▼ 2,0%
Tháng 3110104▼ 5,5%
Tháng 4102104▲ 2,0%
Tháng 5106108▲ 1,9%
Tháng 6104109▲ 4,8%
Tháng 7102129▲ 26,5%
Tháng 8102––
Tháng 9104––
Tháng 10108–đang tích luỹ
Tháng 11108––
Tháng 1298––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)703728▲ 3,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1664530▼ 20,2%
Tháng 2818826▲ 1,0%
Tháng 31.0001.142▲ 14,2%
Tháng 41.0281.068▲ 3,9%
Tháng 51.1821.259▲ 6,5%
Tháng 61.1221.375▲ 22,5%
Tháng 71.1381.670▲ 46,7%
Tháng 8972––
Tháng 9980––
Tháng 10946–đang tích luỹ
Tháng 11976––
Tháng 121.079––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.9527.870▲ 13,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3702.252▼ 5,0%
Tháng 23.0002.840▼ 5,3%
Tháng 33.3003.120▼ 5,5%
Tháng 43.0323.120▲ 2,9%
Tháng 53.0963.212▲ 3,7%
Tháng 63.1203.186▲ 2,1%
Tháng 72.9763.870▲ 30,0%
Tháng 83.060––
Tháng 93.092––
Tháng 103.100–đang tích luỹ
Tháng 113.218––
Tháng 122.940––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.89421.600▲ 3,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 128,0%23,5%▼ 16,0%
Tháng 227,3%29,1%▲ 6,7%
Tháng 330,3%36,6%▲ 20,8%
Tháng 433,9%34,2%▲ 1,0%
Tháng 538,2%39,2%▲ 2,7%
Tháng 636,0%43,2%▲ 20,0%
Tháng 738,2%43,2%▲ 12,8%
Tháng 831,8%––
Tháng 931,7%––
Tháng 1030,5%–đang tích luỹ
Tháng 1130,3%––
Tháng 1236,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)33,1%35,6%▲ 7,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 92 100 104 100 110 100 108 108 100 108 102 107
2025 79 100 110 102 106 104 102 102 104 108 108 98
2026 76 98 104 104 108 109 129
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 504 chuyến bay đi và đến tại Sân bay vùng Mid Ohio Valley trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202624141
30/8/202611138
29/8/202615141
28/8/202613138
27/8/202627151
26/8/202623134
25/8/202628129
24/8/202621124
23/8/202614122
22/8/202612117
21/8/202626117
20/8/202610108
19/8/202618110
18/8/202623101
17/8/20261982
16/8/2026981
15/8/20261283
14/8/20261778
13/8/20261282
12/8/2026979
11/8/2026496
10/8/202618120
9/8/202611122
8/8/20267115
7/8/202621121
6/8/20269
5/8/202626
4/8/202628
3/8/202620
2/8/20264

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Mid Ohio Valley thải ra 53,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn79,445,453,7
CO (Carbon monoxide)tấn14496,6136
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn7,64,45,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn39,823,527,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,83,74,5
PM10 (Bụi)tấn6,24,05,0
Lead (Chì)kg47,835,071,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—7.894—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…