ICAO KCKB

North Central West Virginia, Bridgeport (CKB)

Sân bay North Central West Virginia phục vụ 12.855 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1122160▲ 31,1%
Tháng 2141147▲ 4,3%
Tháng 3154152▼ 1,3%
Tháng 4134141▲ 5,2%
Tháng 5162163▲ 0,6%
Tháng 6168187▲ 11,3%
Tháng 7186196▲ 5,4%
Tháng 8152––
Tháng 9127––
Tháng 10142–đang tích luỹ
Tháng 11141––
Tháng 12133––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0671.146▲ 7,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.2814.203▼ 1,8%
Tháng 25.1095.103▼ 0,1%
Tháng 37.5126.797▼ 9,5%
Tháng 46.4316.435▲ 0,1%
Tháng 58.1608.079▼ 1,0%
Tháng 610.00111.621▲ 16,2%
Tháng 712.16712.855▲ 5,7%
Tháng 87.754––
Tháng 94.584––
Tháng 105.494–đang tích luỹ
Tháng 115.031––
Tháng 125.086––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.66155.093▲ 2,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 92––
Tháng 109––
Tháng 1194▼ 53,6%
Tháng 125––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.3459.877▲ 34,5%
Tháng 28.7879.606▲ 9,3%
Tháng 311.2529.985▼ 11,3%
Tháng 48.53810.261▲ 20,2%
Tháng 511.72613.161▲ 12,2%
Tháng 613.48817.033▲ 26,3%
Tháng 716.04417.846▲ 11,2%
Tháng 810.859––
Tháng 96.901––
Tháng 108.339–đang tích luỹ
Tháng 117.766––
Tháng 127.547––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)77.18087.769▲ 13,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 158,3%42,6%▼ 27,0%
Tháng 258,1%53,1%▼ 8,6%
Tháng 366,8%68,1%▲ 2,0%
Tháng 475,3%62,7%▼ 16,7%
Tháng 569,6%61,4%▼ 11,8%
Tháng 674,1%68,2%▼ 8,0%
Tháng 775,8%72,0%▼ 5,0%
Tháng 871,4%––
Tháng 966,4%––
Tháng 1065,9%–đang tích luỹ
Tháng 1164,8%––
Tháng 1267,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,3%61,2%▼ 10,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 150 143 159 142 145 164 172 146 130 129 130 139
2025 122 141 154 134 162 168 186 152 127 142 141 133
2026 160 147 152 141 163 187 196
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 14/4/2026 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare CKB–ORD → 218 713
Sân bay quốc tế Washington Dulles CKB–IAD → 197 242

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,0% trong 109 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay North Central West Virginia cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2022, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–82,0%–
Tháng 6–77,2%–
Tháng 7–78,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận577Sân bay North Central West Virginia

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6767
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8282
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118122
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3637
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3438
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1011
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—123125
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—8182
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3638
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3333
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—144148
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—8283
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4748
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—141145

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—99101
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—117121
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—128129
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2122

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 60,8% 351
  • Trễ trên 15 phút 36,9% 213
  • Bị huỷ 2,3% 13
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay North Central West Virginia thải ra 15,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn61,419,215,2
CO (Carbon monoxide)tấn10954,848,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,02,01,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn29,911,56,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,21,61,5
PM10 (Bụi)tấn4,41,81,7
Lead (Chì)kg30,322,130,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9704.324—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…