Sân bay Morgantown Municipal Walter L. (Bill) Hart phục vụ 2.399lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 11,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
29,2%
34,0%
▲ 16,5%
Tháng 2
32,6%
34,8%
▲ 6,7%
Tháng 3
41,0%
47,7%
▲ 16,1%
Tháng 4
44,1%
51,2%
▲ 16,2%
Tháng 5
47,6%
46,5%
▼ 2,5%
Tháng 6
43,8%
47,7%
▲ 8,8%
Tháng 7
43,4%
46,1%
▲ 6,2%
Tháng 8
41,3%
–
–
Tháng 9
42,3%
–
–
Tháng 10
45,9%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
41,2%
–
–
Tháng 12
40,5%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
40,3%
44,0%
▲ 9,3%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
271
287
312
304
322
307
321
300
316
324
254
168
2025
98
110
124
116
124
126
125
124
122
127
118
108
2026
89
111
120
104
102
106
104
Độ dài chuỗi35 nămtừ năm 1991
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 13/12/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/12/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:0040,6phút · 500 chuyến ghi nhận · 479 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận1.153Sân bay Morgantown Municipal Walter L. (Bill) Hart
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
40,620,30,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
5002500
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
06:00
83,1%
40,6 phút
479
500
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
84
92
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
190
195
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
149
158
12:00
Chưa có số liệu
—
—
—
13:00
Chưa có số liệu
—
—
—
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
104
115
16:00
Chưa có số liệu
—
—
—
17:00
Chưa có số liệu
—
—
—
18:00
Chưa có số liệu
—
—
—
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
83
92
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
171860
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
156
170
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
143
153
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
161
169
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
157
167
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
166
171
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
147
153
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
159
170
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
124620
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
91
123
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
108
112
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
119
124
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
108
112
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
112
115
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
108
111
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
113
116
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
60
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
58
59
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
88
97
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ74,5%859
Trễ trên 15 phút19,9%230
Bị huỷ5,6%64
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Morgantown Municipal Walter L. (Bill) Hart thải ra 11,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
13,8
11,7
11,9
CO (Carbon monoxide)
tấn
117
102
119
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
1,7
1,6
1,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
9,9
10,3
10,7
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
3,5
4,2
5,0
PM10 (Bụi)
tấn
4,1
4,6
5,5
Lead (Chì)
kg
80,3
64,0
82,6
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
220
9.391
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.