Quốc gia › Hoa Kỳ › Pittsburgh › PIT Pittsburgh (PIT) PIT / KPIT
Chính thức · tháng 5/2026 854.028
Sân bay quốc tế Pittsburgh đón 854.028 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic) .
Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓
Lượt khách theo kỳ Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian. ✕
Đường Vùng Cột
tháng 1/2022 tháng 2/2023 tháng 3/2024 tháng 4/2025 tháng 5/2026 So sánh với… Nhúng biểu đồ này Chép liên kết tới biểu đồ này Chép mã nhúng Loại Nước Sắp xếp Chuỗi dài nhất Tên
Chỉ những chuỗi đo theo cùng một cách mới được đề xuất — theo tháng, đếm đủ — để các đường đọc được với nhau.
× Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chép mã nhúng 1n 3n Tất cả
Từ kỳ → Đến kỳ
Nội địa / Quốc tế tháng 5/2026 Nội địa 97,1% 829.333 Quốc tế 2,9% 24.695 So với 2019 -0,6% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Các kỳ gần nhất Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ. Thứ tự công bố Mới nhất trước Cũ nhất trước Lớn nhất trước Nhỏ nhất trước 24 trong 24
Kỳ Lượt khách So cùng kỳ Nguồn tháng 5/2026 854.028 −2,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2026 783.337 −2,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2026 795.169 −1,8% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2026 626.520 +3,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2026 615.154 +0,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2025 755.957 −0,4% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2025 762.470 +1,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2025 903.047 +2,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2025 802.517 −1,4% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2025 886.726 −4,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 7/2025 934.090 −1,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 6/2025 913.544 −4,7% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 5/2025 872.808 −0,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2025 804.326 +0,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2025 810.093 −2,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2025 607.942 −5,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2025 613.335 −0,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2024 758.890 +4,2% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2024 748.495 −3,8% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2024 885.656 +7,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2024 813.512 +7,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2024 926.878 +13,6% US BTS T-100 tháng 7/2024 952.413 +10,7% US BTS T-100 tháng 6/2024 958.260 +12,5% US BTS T-100
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất 05:00–06:00 0,8phút · 3.187 lượt ghi nhận · 3.148 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất 31,7phút 05:00 ↔ 21:00
Lượt bay ghi nhận 78.245 Sân bay quốc tế Pittsburgh
Giờ khởi hành Thứ trong tuần Tháng trong năm
Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 95,1% · 3.187 lượt ghi nhận · 3.148 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 94,6% · 11.829 lượt ghi nhận · 11.691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 93,3% · 6.830 lượt ghi nhận · 6.737 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 92,5% · 5.660 lượt ghi nhận · 5.594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 90,3% · 2.931 lượt ghi nhận · 2.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 89,0% · 5.362 lượt ghi nhận · 5.295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 87,8% · 4.017 lượt ghi nhận · 3.969 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 83,7% · 3.723 lượt ghi nhận · 3.681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 84,1% · 3.850 lượt ghi nhận · 3.802 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 79,7% · 2.958 lượt ghi nhận · 2.915 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 75,8% · 3.470 lượt ghi nhận · 3.403 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 76,9% · 5.681 lượt ghi nhận · 5.598 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 74,3% · 6.663 lượt ghi nhận · 6.548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 70,6% · 4.546 lượt ghi nhận · 4.424 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 71,6% · 5.117 lượt ghi nhận · 5.001 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 67,4% · 1.787 lượt ghi nhận · 1.745 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 57,5% · 600 lượt ghi nhận · 584 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 34 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 32,5 16,3 0,0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 0,8 phút · 3.187 lượt ghi nhận · 3.148 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 0,9 phút · 11.829 lượt ghi nhận · 11.691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3,2 phút · 6.830 lượt ghi nhận · 6.737 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 2,1 phút · 5.660 lượt ghi nhận · 5.594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 3,4 phút · 2.931 lượt ghi nhận · 2.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 4,4 phút · 5.362 lượt ghi nhận · 5.295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 5,3 phút · 4.017 lượt ghi nhận · 3.969 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 8,3 phút · 3.723 lượt ghi nhận · 3.681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 7,6 phút · 3.850 lượt ghi nhận · 3.802 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 13,0 phút · 2.958 lượt ghi nhận · 2.915 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 17,1 phút · 3.470 lượt ghi nhận · 3.403 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 14,7 phút · 5.681 lượt ghi nhận · 5.598 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 17,8 phút · 6.663 lượt ghi nhận · 6.548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 19,5 phút · 4.546 lượt ghi nhận · 4.424 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 18,8 phút · 5.117 lượt ghi nhận · 5.001 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 21,9 phút · 1.787 lượt ghi nhận · 1.745 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 32,5 phút · 600 lượt ghi nhận · 584 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 34 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 11.829 5.915 0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 3.187 · 3.187 lượt ghi nhận · 3.148 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 11.829 · 11.829 lượt ghi nhận · 11.691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 6.830 · 6.830 lượt ghi nhận · 6.737 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 5.660 · 5.660 lượt ghi nhận · 5.594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 2.931 · 2.931 lượt ghi nhận · 2.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 5.362 · 5.362 lượt ghi nhận · 5.295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 4.017 · 4.017 lượt ghi nhận · 3.969 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 3.723 · 3.723 lượt ghi nhận · 3.681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 3.850 · 3.850 lượt ghi nhận · 3.802 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 2.958 · 2.958 lượt ghi nhận · 2.915 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 3.470 · 3.470 lượt ghi nhận · 3.403 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 5.681 · 5.681 lượt ghi nhận · 5.598 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 6.663 · 6.663 lượt ghi nhận · 6.548 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 4.546 · 4.546 lượt ghi nhận · 4.424 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 5.117 · 5.117 lượt ghi nhận · 5.001 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 1.787 · 1.787 lượt ghi nhận · 1.745 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 600 · 600 lượt ghi nhận · 584 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 34 · 34 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận 00:00 Chưa có quan sát — — — 01:00 Chưa có quan sát — — — 02:00 Chưa có quan sát — — — 03:00 Chưa có quan sát — — — 04:00 Chưa có quan sát — — — 05:00 95,1% 0,8 phút 3.148 3.187 06:00 94,6% 0,9 phút 11.691 11.829 07:00 93,3% 3,2 phút 6.737 6.830 08:00 92,5% 2,1 phút 5.594 5.660 09:00 90,3% 3,4 phút 2.882 2.931 10:00 89,0% 4,4 phút 5.295 5.362 11:00 87,8% 5,3 phút 3.969 4.017 12:00 83,7% 8,3 phút 3.681 3.723 13:00 84,1% 7,6 phút 3.802 3.850 14:00 79,7% 13,0 phút 2.915 2.958 15:00 75,8% 17,1 phút 3.403 3.470 16:00 76,9% 14,7 phút 5.598 5.681 17:00 74,3% 17,8 phút 6.548 6.663 18:00 70,6% 19,5 phút 4.424 4.546 19:00 71,6% 18,8 phút 5.001 5.117 20:00 67,4% 21,9 phút 1.745 1.787 21:00 57,5% 32,5 phút 584 600 22:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 31 34 23:00 Chưa có quan sát — — —
Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
Thứ Hai · 82,7% · 12.011 lượt ghi nhận · 11.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 87,8% · 10.633 lượt ghi nhận · 10.508 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 86,8% · 10.547 lượt ghi nhận · 10.437 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 83,4% · 11.681 lượt ghi nhận · 11.517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 83,4% · 11.812 lượt ghi nhận · 11.668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 84,8% · 9.632 lượt ghi nhận · 9.502 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 81,4% · 11.929 lượt ghi nhận · 11.648 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 11,6 5,8 0,0
Thứ Hai · 11,0 phút · 12.011 lượt ghi nhận · 11.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 5,5 phút · 10.633 lượt ghi nhận · 10.508 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 6,2 phút · 10.547 lượt ghi nhận · 10.437 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 9,8 phút · 11.681 lượt ghi nhận · 11.517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 9,9 phút · 11.812 lượt ghi nhận · 11.668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 8,3 phút · 9.632 lượt ghi nhận · 9.502 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 11,6 phút · 11.929 lượt ghi nhận · 11.648 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 12.011 6.006 0
Thứ Hai · 12.011 · 12.011 lượt ghi nhận · 11.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 10.633 · 10.633 lượt ghi nhận · 10.508 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 10.547 · 10.547 lượt ghi nhận · 10.437 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 11.681 · 11.681 lượt ghi nhận · 11.517 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 11.812 · 11.812 lượt ghi nhận · 11.668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 9.632 · 9.632 lượt ghi nhận · 9.502 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 11.929 · 11.929 lượt ghi nhận · 11.648 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận Thứ Hai 82,7% 11,0 phút 11.768 12.011 Thứ Ba 87,8% 5,5 phút 10.508 10.633 Thứ Tư 86,8% 6,2 phút 10.437 10.547 Thứ Năm 83,4% 9,8 phút 11.517 11.681 Thứ Sáu 83,4% 9,9 phút 11.668 11.812 Thứ Bảy 84,8% 8,3 phút 9.502 9.632 Chủ Nhật 81,4% 11,6 phút 11.648 11.929
Tháng trong năm Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
th1 · 84,8% · 6.170 lượt ghi nhận · 5.916 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 85,0% · 5.879 lượt ghi nhận · 5.751 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 82,1% · 7.001 lượt ghi nhận · 6.859 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 86,2% · 7.205 lượt ghi nhận · 7.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 84,0% · 7.564 lượt ghi nhận · 7.496 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 79,2% · 7.651 lượt ghi nhận · 7.524 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 78,7% · 3.959 lượt ghi nhận · 3.828 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 83,5% · 3.841 lượt ghi nhận · 3.795 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 88,5% · 7.436 lượt ghi nhận · 7.401 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 87,7% · 7.778 lượt ghi nhận · 7.694 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 87,6% · 6.895 lượt ghi nhận · 6.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 80,3% · 6.866 lượt ghi nhận · 6.794 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 15,4 7,7 0,0
th1 · 9,4 phút · 6.170 lượt ghi nhận · 5.916 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 8,2 phút · 5.879 lượt ghi nhận · 5.751 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 11,8 phút · 7.001 lượt ghi nhận · 6.859 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 6,7 phút · 7.205 lượt ghi nhận · 7.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 8,6 phút · 7.564 lượt ghi nhận · 7.496 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 15,1 phút · 7.651 lượt ghi nhận · 7.524 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 15,4 phút · 3.959 lượt ghi nhận · 3.828 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 9,5 phút · 3.841 lượt ghi nhận · 3.795 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 4,9 phút · 7.436 lượt ghi nhận · 7.401 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 4,9 phút · 7.778 lượt ghi nhận · 7.694 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 5,0 phút · 6.895 lượt ghi nhận · 6.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 12,0 phút · 6.866 lượt ghi nhận · 6.794 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 7.778 3.889 0
th1 · 6.170 · 6.170 lượt ghi nhận · 5.916 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 5.879 · 5.879 lượt ghi nhận · 5.751 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 7.001 · 7.001 lượt ghi nhận · 6.859 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 7.205 · 7.205 lượt ghi nhận · 7.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 7.564 · 7.564 lượt ghi nhận · 7.496 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 7.651 · 7.651 lượt ghi nhận · 7.524 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 3.959 · 3.959 lượt ghi nhận · 3.828 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 3.841 · 3.841 lượt ghi nhận · 3.795 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 7.436 · 7.436 lượt ghi nhận · 7.401 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 7.778 · 7.778 lượt ghi nhận · 7.694 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 6.895 · 6.895 lượt ghi nhận · 6.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 6.866 · 6.866 lượt ghi nhận · 6.794 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Tháng trong năm Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận th1 84,8% 9,4 phút 5.916 6.170 th2 85,0% 8,2 phút 5.751 5.879 th3 82,1% 11,8 phút 6.859 7.001 th4 86,2% 6,7 phút 7.164 7.205 th5 84,0% 8,6 phút 7.496 7.564 th6 79,2% 15,1 phút 7.524 7.651 th7 78,7% 15,4 phút 3.828 3.959 th8 83,5% 9,5 phút 3.795 3.841 th9 88,5% 4,9 phút 7.401 7.436 th10 87,7% 4,9 phút 7.694 7.778 th11 87,6% 5,0 phút 6.826 6.895 th12 80,3% 12,0 phút 6.794 6.866
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay Đúng giờ 82,9% 64.888 Trễ trên 15 phút 15,5% 12.160 Bị huỷ 1,5% 1.197 Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0 Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Đưa sân bay này lên biểu đồ để so sánh →