ICAO KPIT

Pittsburgh (PIT)

Sân bay quốc tế Pittsburgh phục vụ 924.452 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.6077.700▲ 1,2%
Tháng 27.2977.430▲ 1,8%
Tháng 39.0518.820▼ 2,6%
Tháng 49.0018.846▼ 1,7%
Tháng 59.3759.311▼ 0,7%
Tháng 69.3849.325▼ 0,6%
Tháng 79.8469.438▼ 4,1%
Tháng 89.544––
Tháng 98.836––
Tháng 109.848–đang tích luỹ
Tháng 118.644––
Tháng 128.608––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)61.56160.870▼ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1613.335615.154▲ 0,3%
Tháng 2607.942626.520▲ 3,1%
Tháng 3810.093795.169▼ 1,8%
Tháng 4804.326783.337▼ 2,6%
Tháng 5872.808856.758▼ 1,8%
Tháng 6913.544898.992▼ 1,6%
Tháng 7934.090924.452▼ 1,0%
Tháng 8886.726––
Tháng 9802.517––
Tháng 10903.047–đang tích luỹ
Tháng 11762.470––
Tháng 12755.957––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.556.1385.500.382▼ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.7426.492▼ 3,7%
Tháng 26.0026.808▲ 13,4%
Tháng 36.4067.889▲ 23,2%
Tháng 47.3308.068▲ 10,1%
Tháng 57.6597.671▲ 0,2%
Tháng 67.2777.351▲ 1,0%
Tháng 77.9297.644▼ 3,6%
Tháng 87.674––
Tháng 97.929––
Tháng 108.965–đang tích luỹ
Tháng 117.048––
Tháng 128.227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49.34551.922▲ 5,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1856.437872.354▲ 1,9%
Tháng 2845.873857.822▲ 1,4%
Tháng 31.077.6411.028.268▼ 4,6%
Tháng 41.098.8911.063.719▼ 3,2%
Tháng 51.136.2371.121.033▼ 1,3%
Tháng 61.141.8541.153.391▲ 1,0%
Tháng 71.202.1771.179.398▼ 1,9%
Tháng 81.145.125––
Tháng 91.089.138––
Tháng 101.175.640–đang tích luỹ
Tháng 111.047.817––
Tháng 121.012.797––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.359.1107.275.985▼ 1,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 96,3% 9.086
  • Quốc tế 3,7% 352

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.4977.581▲ 1,1%
Tháng 27.1927.324▲ 1,8%
Tháng 38.9008.690▼ 2,4%
Tháng 48.7848.698▼ 1,0%
Tháng 59.1429.020▼ 1,3%
Tháng 69.2528.995▼ 2,8%
Tháng 79.6029.086▼ 5,4%
Tháng 89.322––
Tháng 98.578––
Tháng 109.617–đang tích luỹ
Tháng 118.532––
Tháng 128.489––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60.36959.394▼ 1,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1110119▲ 8,2%
Tháng 2105106▲ 1,0%
Tháng 3151130▼ 13,9%
Tháng 4217148▼ 31,8%
Tháng 5233291▲ 24,9%
Tháng 6132330▲ 150,0%
Tháng 7244352▲ 44,3%
Tháng 8222––
Tháng 9258––
Tháng 10231–đang tích luỹ
Tháng 11112––
Tháng 12119––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1921.476▲ 23,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1603.106602.683▼ 0,1%
Tháng 2597.750615.369▲ 2,9%
Tháng 3794.474779.176▼ 1,9%
Tháng 4783.609765.871▼ 2,3%
Tháng 5847.309829.333▼ 2,1%
Tháng 6891.827864.932▼ 3,0%
Tháng 7905.501888.507▼ 1,9%
Tháng 8863.757––
Tháng 9779.381––
Tháng 10881.752–đang tích luỹ
Tháng 11750.672––
Tháng 12742.772––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.423.5765.345.871▼ 1,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.22912.471▲ 21,9%
Tháng 210.19211.151▲ 9,4%
Tháng 315.61915.993▲ 2,4%
Tháng 420.71717.466▼ 15,7%
Tháng 525.49927.425▲ 7,6%
Tháng 621.71734.060▲ 56,8%
Tháng 728.58935.945▲ 25,7%
Tháng 822.969––
Tháng 923.136––
Tháng 1021.295–đang tích luỹ
Tháng 1111.798––
Tháng 1213.185––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132.562154.511▲ 16,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.5736.282▼ 4,4%
Tháng 25.7666.617▲ 14,8%
Tháng 36.1487.626▲ 24,0%
Tháng 47.0357.904▲ 12,3%
Tháng 57.1587.583▲ 5,9%
Tháng 66.7276.784▲ 0,8%
Tháng 77.4887.078▼ 5,5%
Tháng 87.370––
Tháng 97.591––
Tháng 108.662–đang tích luỹ
Tháng 116.836––
Tháng 128.012––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46.89649.873▲ 6,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1168210▲ 24,6%
Tháng 2236191▼ 19,1%
Tháng 3258263▲ 2,0%
Tháng 4295164▼ 44,5%
Tháng 550088▼ 82,4%
Tháng 6549567▲ 3,1%
Tháng 7441566▲ 28,5%
Tháng 8305––
Tháng 9339––
Tháng 10303–đang tích luỹ
Tháng 11212––
Tháng 12215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.4482.049▼ 16,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1842.448855.849▲ 1,6%
Tháng 2830.810842.564▲ 1,4%
Tháng 31.057.9611.009.192▼ 4,6%
Tháng 41.069.7241.042.021▼ 2,6%
Tháng 51.104.4301.085.158▼ 1,7%
Tháng 61.116.6031.110.785▼ 0,5%
Tháng 71.167.3351.134.070▼ 2,8%
Tháng 81.115.799––
Tháng 91.056.527––
Tháng 101.146.879–đang tích luỹ
Tháng 111.032.438––
Tháng 12996.297––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.189.3117.079.639▼ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 113.98916.505▲ 18,0%
Tháng 215.06315.258▲ 1,3%
Tháng 319.68019.076▼ 3,1%
Tháng 429.16721.698▼ 25,6%
Tháng 531.80735.875▲ 12,8%
Tháng 625.25142.606▲ 68,7%
Tháng 734.84245.328▲ 30,1%
Tháng 829.326––
Tháng 932.611––
Tháng 1028.761–đang tích luỹ
Tháng 1115.379––
Tháng 1216.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)169.799196.346▲ 15,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,6%70,5%▼ 1,5%
Tháng 271,9%73,0%▲ 1,6%
Tháng 375,2%77,3%▲ 2,9%
Tháng 473,2%73,6%▲ 0,6%
Tháng 576,8%76,4%▼ 0,5%
Tháng 680,0%77,9%▼ 2,6%
Tháng 777,7%78,4%▲ 0,9%
Tháng 877,4%––
Tháng 973,7%––
Tháng 1076,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,8%––
Tháng 1274,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%75,3%▲ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.734 7.477 8.707 8.537 9.316 9.665 9.819 9.611 9.159 9.362 8.155 8.235
2025 7.607 7.297 9.051 9.001 9.375 9.384 9.846 9.544 8.836 9.848 8.644 8.608
2026 7.700 7.430 8.820 8.846 9.311 9.325 9.438
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,4% trong 3.759 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Pittsburgh cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%83,6%▼ 2,7%
Tháng 284,1%85,9%▲ 2,2%
Tháng 385,7%78,3%▼ 8,7%
Tháng 486,5%85,9%▼ 0,6%
Tháng 583,4%84,7%▲ 1,7%
Tháng 677,8%80,6%▲ 3,5%
Tháng 778,7%76,4%▼ 2,9%
Tháng 883,5%––
Tháng 987,4%––
Tháng 1084,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,3%––
Tháng 1278,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%82,2%▼ 1,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:000,9phút · 3.220 chuyến ghi nhận · 3.182 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất31,4phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận76.978Sân bay quốc tế Pittsburgh

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0095,0%0,9 phút3.1823.220
06:0094,5%1,1 phút11.53711.687
07:0092,9%3,8 phút6.6016.700
08:0092,3%2,5 phút5.4505.520
09:0090,0%3,9 phút2.8752.931
10:0088,6%5,3 phút5.1875.255
11:0087,2%6,2 phút3.8693.923
12:0082,9%9,0 phút3.4693.516
13:0083,0%8,1 phút3.7493.799
14:0078,2%14,1 phút2.8222.861
15:0074,3%18,7 phút3.3903.461
16:0076,2%15,5 phút5.4145.501
17:0073,0%18,9 phút6.4266.548
18:0068,7%21,4 phút4.3204.458
19:0070,7%19,7 phút4.9645.098
20:0065,6%23,0 phút1.8001.853
21:0055,9%32,3 phút599614
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3033
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,0%11,6 phút11.47511.734
Thứ Ba86,9%6,4 phút10.24610.426
Thứ Tư86,1%6,7 phút10.37610.479
Thứ Năm82,7%10,4 phút11.34911.502
Thứ Sáu82,8%10,7 phút11.51711.662
Thứ Bảy83,9%9,0 phút9.3989.543
Chủ Nhật80,6%12,7 phút11.32311.632

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,8%9,4 phút5.9166.170
T285,0%8,2 phút5.7515.879
T382,1%11,8 phút6.8597.001
T486,2%6,7 phút7.1647.205
T584,0%8,6 phút7.4967.564
T679,2%15,1 phút7.5247.651
T777,5%16,6 phút7.5877.869
T883,5%9,5 phút3.7953.841
T987,4%5,6 phút3.6483.672
T1087,4%4,8 phút6.3246.365
T1187,6%5,0 phút6.8266.895
T1280,3%12,0 phút6.7946.866

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,1% 63.176
  • Trễ trên 15 phút 16,2% 12.508
  • Bị huỷ 1,7% 1.294
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Pittsburgh được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Pittsburgh thải ra 381 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 9,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn342174381
CO (Carbon monoxide)tấn1.027342543
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn51,921,144,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn18310176,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,67,39,3
PM10 (Bụi)tấn12,27,69,5
Lead (Chì)kg49,420,28,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn119.75855.097—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…