ICAO KCAK

Vùng Akron Canton (CAK)

Sân bay vùng Akron Canton phục vụ 133.100 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 35,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17691.024▲ 33,2%
Tháng 27081.027▲ 45,1%
Tháng 38681.273▲ 46,7%
Tháng 48961.304▲ 45,5%
Tháng 51.0261.431▲ 39,5%
Tháng 61.0621.449▲ 36,4%
Tháng 71.0851.538▲ 41,8%
Tháng 81.052––
Tháng 9975––
Tháng 101.164–đang tích luỹ
Tháng 111.092––
Tháng 121.149––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.4149.046▲ 41,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 157.82677.682▲ 34,3%
Tháng 256.64181.059▲ 43,1%
Tháng 372.192106.143▲ 47,0%
Tháng 470.93898.656▲ 39,1%
Tháng 581.086103.134▲ 27,2%
Tháng 694.286122.411▲ 29,8%
Tháng 798.085133.100▲ 35,7%
Tháng 886.416––
Tháng 973.845––
Tháng 1086.739–đang tích luỹ
Tháng 1179.775––
Tháng 1287.594––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)531.054722.185▲ 36,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 152▼ 63,4%
Tháng 231▼ 53,2%
Tháng 343▼ 29,7%
Tháng 452▼ 51,9%
Tháng 542▼ 36,3%
Tháng 642▼ 57,4%
Tháng 752▼ 48,4%
Tháng 84––
Tháng 94––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2915▼ 49,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 176.661106.334▲ 38,7%
Tháng 271.027106.982▲ 50,6%
Tháng 388.322136.345▲ 54,4%
Tháng 488.516133.739▲ 51,1%
Tháng 5104.431145.882▲ 39,7%
Tháng 6113.574160.533▲ 41,3%
Tháng 7117.381169.669▲ 44,5%
Tháng 8111.126––
Tháng 997.124––
Tháng 10115.576–đang tích luỹ
Tháng 11110.721––
Tháng 12118.236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)659.912959.484▲ 45,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 1.536
  • Quốc tế 0,1% 2

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1768––
Tháng 2–––
Tháng 3867––
Tháng 4894––
Tháng 51.0251.426▲ 39,1%
Tháng 6–1.445–
Tháng 7–1.536–
Tháng 81.049––
Tháng 9974––
Tháng 101.162–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–––
Tháng 31––
Tháng 42––
Tháng 515▲ 400,0%
Tháng 6–4–
Tháng 7–2–
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 157.824––
Tháng 2–––
Tháng 372.135––
Tháng 470.928––
Tháng 581.081103.055▲ 27,1%
Tháng 6–122.346–
Tháng 7–133.068–
Tháng 886.412––
Tháng 973.836––
Tháng 1086.728–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 2–––
Tháng 357––
Tháng 410––
Tháng 5579▲ 1.480,0%
Tháng 6–65–
Tháng 7–32–
Tháng 84––
Tháng 99––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 176.647––
Tháng 2–––
Tháng 388.257––
Tháng 488.488––
Tháng 5104.417145.082▲ 38,9%
Tháng 6–159.893–
Tháng 7–169.349–
Tháng 8110.917––
Tháng 997.110––
Tháng 10115.548–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114––
Tháng 2–––
Tháng 365––
Tháng 428––
Tháng 514800▲ 5.614,3%
Tháng 6–640–
Tháng 7–320–
Tháng 8209––
Tháng 914––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%73,1%▼ 3,2%
Tháng 279,7%75,8%▼ 5,0%
Tháng 381,7%77,8%▼ 4,8%
Tháng 480,1%73,8%▼ 8,0%
Tháng 577,6%70,7%▼ 8,9%
Tháng 683,0%76,3%▼ 8,1%
Tháng 783,6%78,4%▼ 6,1%
Tháng 877,8%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,1%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%75,1%▼ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 723 717 778 810 777 902 941 879 721 756 755 813
2025 769 708 868 896 1.026 1.062 1.085 1.052 975 1.164 1.092 1.149
2026 1.024 1.027 1.273 1.304 1.431 1.449 1.538
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,2% trong 491 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Akron Canton cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%75,3%▼ 8,2%
Tháng 273,3%76,8%▲ 4,8%
Tháng 377,0%72,1%▼ 6,3%
Tháng 486,6%74,8%▼ 13,7%
Tháng 579,1%84,1%▲ 6,3%
Tháng 675,5%74,0%▼ 2,1%
Tháng 772,2%76,2%▲ 5,5%
Tháng 883,9%––
Tháng 987,1%––
Tháng 1087,8%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1265,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%76,2%▼ 2,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:0010,2phút · 484 chuyến ghi nhận · 478 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,7phút11:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận8.059Sân bay vùng Akron Canton

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4850
06:0087,4%13,2 phút1.0781.105
07:0089,4%11,2 phút723747
08:0083,4%17,4 phút847864
09:0082,9%10,2 phút397402
10:0084,5%13,1 phút407417
11:0080,1%10,2 phút478484
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—157162
13:0079,6%22,5 phút417425
14:0072,9%23,0 phút701718
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—193197
17:0070,6%29,7 phút884917
18:0069,2%27,0 phút769805
19:0066,2%22,5 phút213217
20:0065,6%35,9 phút209211
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—183185
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2829
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,7%19,1 phút1.2331.274
Thứ Ba80,4%17,9 phút842860
Thứ Tư83,2%15,2 phút931953
Thứ Năm78,8%15,9 phút1.2961.327
Thứ Sáu76,3%26,1 phút1.2471.273
Thứ Bảy77,7%17,7 phút9971.027
Chủ Nhật76,3%21,6 phút1.3101.345

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T178,5%19,1 phút614650
T275,3%25,4 phút594614
T374,2%28,6 phút733768
T479,9%19,1 phút761785
T581,9%14,3 phút840849
T674,7%22,1 phút864887
T774,4%21,6 phút883902
T883,9%11,5 phút372377
T987,1%5,3 phút326326
T1087,8%4,4 phút574575
T1183,9%12,6 phút621638
T1269,0%34,1 phút674688

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,4% 6.157
  • Trễ trên 15 phút 21,1% 1.699
  • Bị huỷ 2,5% 203
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Akron Canton thải ra 33,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn56,818,533,2
CO (Carbon monoxide)tấn319126125
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn9,12,64,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn29,813,211,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,53,23,9
PM10 (Bụi)tấn6,23,64,3
Lead (Chì)kg12368,670,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn17.49711.078—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…