Vùng Akron Canton (CAK)

CAK / KCAK

Chính thức · tháng 5/2026

103.134

Sân bay vùng Akron Canton đón 103.134 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 27,2% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 99,9% 103.055
  • Quốc tế 0,1% 79
So với 2019 +44,6% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 103.134 +27,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 98.656 +39,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 106.143 +47,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 81.059 +43,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 77.682 +34,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 87.594 +32,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 79.775 +35,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 86.739 +61,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 73.845 +36,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 86.416 +22,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 98.085 +20,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 94.286 +22,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 81.086 +35,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 70.938 +10,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 72.192 +9,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 56.641 −0,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 57.826 +8,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 65.934 +10,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 58.826 −1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 53.821 −9,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 54.262 +1,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 70.610 +16,5% US BTS T-100
tháng 7/2024 81.754 +17,8% US BTS T-100
tháng 6/2024 76.789 +14,8% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:0010,3phút · 478 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,2phút11:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận7.927Sân bay vùng Akron Canton

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 21 lượt ghi nhận · 20 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 87,9% · 1.125 lượt ghi nhận · 1.098 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 89,3% · 757 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 83,1% · 873 lượt ghi nhận · 856 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 83,6% · 365 lượt ghi nhận · 360 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 84,8% · 379 lượt ghi nhận · 369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 80,3% · 478 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 159 lượt ghi nhận · 154 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 78,5% · 441 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 73,7% · 732 lượt ghi nhận · 718 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 113 lượt ghi nhận · 113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 174 lượt ghi nhận · 170 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 70,9% · 907 lượt ghi nhận · 876 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 69,3% · 774 lượt ghi nhận · 742 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 67,8% · 233 lượt ghi nhận · 227 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 68,8% · 208 lượt ghi nhận · 205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 168 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 20 lượt ghi nhận · 19 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 21 lượt ghi nhận · 20 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 13,0 phút · 1.125 lượt ghi nhận · 1.098 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 10,9 phút · 757 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 17,6 phút · 873 lượt ghi nhận · 856 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 10,6 phút · 365 lượt ghi nhận · 360 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 11,1 phút · 379 lượt ghi nhận · 369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 10,3 phút · 478 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 159 lượt ghi nhận · 154 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 23,1 phút · 441 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 22,5 phút · 732 lượt ghi nhận · 718 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 113 lượt ghi nhận · 113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 174 lượt ghi nhận · 170 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 30,4 phút · 907 lượt ghi nhận · 876 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 26,2 phút · 774 lượt ghi nhận · 742 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 22,0 phút · 233 lượt ghi nhận · 227 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 32,5 phút · 208 lượt ghi nhận · 205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 168 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 20 lượt ghi nhận · 19 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 21 · 21 lượt ghi nhận · 20 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1.125 · 1.125 lượt ghi nhận · 1.098 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 757 · 757 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 873 · 873 lượt ghi nhận · 856 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 365 · 365 lượt ghi nhận · 360 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 379 · 379 lượt ghi nhận · 369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 478 · 478 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 159 · 159 lượt ghi nhận · 154 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 441 · 441 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 732 · 732 lượt ghi nhận · 718 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 113 · 113 lượt ghi nhận · 113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 174 · 174 lượt ghi nhận · 170 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 907 · 907 lượt ghi nhận · 876 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 774 · 774 lượt ghi nhận · 742 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 233 · 233 lượt ghi nhận · 227 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 208 · 208 lượt ghi nhận · 205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 168 · 168 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 20 · 20 lượt ghi nhận · 19 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được2021
06:0087,9%13,0 phút1.0981.125
07:0089,3%10,9 phút736757
08:0083,1%17,6 phút856873
09:0083,6%10,6 phút360365
10:0084,8%11,1 phút369379
11:0080,3%10,3 phút471478
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được154159
13:0078,5%23,1 phút433441
14:0073,7%22,5 phút718732
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được113113
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được170174
17:0070,9%30,4 phút876907
18:0069,3%26,2 phút742774
19:0067,8%22,0 phút227233
20:0068,8%32,5 phút205208
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được165168
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được1920
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 77,5% · 1.262 lượt ghi nhận · 1.223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 80,4% · 862 lượt ghi nhận · 846 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 83,8% · 933 lượt ghi nhận · 911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 79,3% · 1.293 lượt ghi nhận · 1.260 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 76,3% · 1.243 lượt ghi nhận · 1.217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 78,8% · 1.003 lượt ghi nhận · 977 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 76,7% · 1.331 lượt ghi nhận · 1.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 19,4 phút · 1.262 lượt ghi nhận · 1.223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 16,9 phút · 862 lượt ghi nhận · 846 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 15,2 phút · 933 lượt ghi nhận · 911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 14,9 phút · 1.293 lượt ghi nhận · 1.260 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 25,9 phút · 1.243 lượt ghi nhận · 1.217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 18,4 phút · 1.003 lượt ghi nhận · 977 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 21,3 phút · 1.331 lượt ghi nhận · 1.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.262 · 1.262 lượt ghi nhận · 1.223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 862 · 862 lượt ghi nhận · 846 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 933 · 933 lượt ghi nhận · 911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.293 · 1.293 lượt ghi nhận · 1.260 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.243 · 1.243 lượt ghi nhận · 1.217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.003 · 1.003 lượt ghi nhận · 977 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.331 · 1.331 lượt ghi nhận · 1.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai77,5%19,4 phút1.2231.262
Thứ Ba80,4%16,9 phút846862
Thứ Tư83,8%15,2 phút911933
Thứ Năm79,3%14,9 phút1.2601.293
Thứ Sáu76,3%25,9 phút1.2171.243
Thứ Bảy78,8%18,4 phút9771.003
Chủ Nhật76,7%21,3 phút1.2981.331

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 78,5% · 650 lượt ghi nhận · 614 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 75,3% · 614 lượt ghi nhận · 594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 74,2% · 768 lượt ghi nhận · 733 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 79,9% · 785 lượt ghi nhận · 761 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 81,9% · 849 lượt ghi nhận · 840 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 74,7% · 887 lượt ghi nhận · 864 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 72,2% · 397 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 83,9% · 377 lượt ghi nhận · 372 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 83,8% · 600 lượt ghi nhận · 599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 88,0% · 674 lượt ghi nhận · 668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 83,9% · 638 lượt ghi nhận · 621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 69,0% · 688 lượt ghi nhận · 674 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 19,1 phút · 650 lượt ghi nhận · 614 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 25,4 phút · 614 lượt ghi nhận · 594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 28,6 phút · 768 lượt ghi nhận · 733 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 19,1 phút · 785 lượt ghi nhận · 761 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 14,3 phút · 849 lượt ghi nhận · 840 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 22,1 phút · 887 lượt ghi nhận · 864 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 26,3 phút · 397 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 11,5 phút · 377 lượt ghi nhận · 372 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 10,6 phút · 600 lượt ghi nhận · 599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 4,0 phút · 674 lượt ghi nhận · 668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 12,6 phút · 638 lượt ghi nhận · 621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 34,1 phút · 688 lượt ghi nhận · 674 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 650 · 650 lượt ghi nhận · 614 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 614 · 614 lượt ghi nhận · 594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 768 · 768 lượt ghi nhận · 733 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 785 · 785 lượt ghi nhận · 761 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 849 · 849 lượt ghi nhận · 840 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 887 · 887 lượt ghi nhận · 864 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 397 · 397 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 377 · 377 lượt ghi nhận · 372 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 600 · 600 lượt ghi nhận · 599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 674 · 674 lượt ghi nhận · 668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 638 · 638 lượt ghi nhận · 621 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 688 · 688 lượt ghi nhận · 674 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th178,5%19,1 phút614650
th275,3%25,4 phút594614
th374,2%28,6 phút733768
th479,9%19,1 phút761785
th581,9%14,3 phút840849
th674,7%22,1 phút864887
th772,2%26,3 phút392397
th883,9%11,5 phút372377
th983,8%10,6 phút599600
th1088,0%4,0 phút668674
th1183,9%12,6 phút621638
th1269,0%34,1 phút674688

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,8% 6.085
  • Trễ trên 15 phút 20,8% 1.647
  • Bị huỷ 2,5% 195
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.