ICAO KCLE

Cleveland Hopkins (CLE)

Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins phục vụ 938.705 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.1556.752▼ 5,6%
Tháng 26.8276.687▼ 2,1%
Tháng 38.2858.364▲ 1,0%
Tháng 48.1238.223▲ 1,2%
Tháng 58.3808.796▲ 5,0%
Tháng 68.1338.614▲ 5,9%
Tháng 78.4568.587▲ 1,5%
Tháng 88.324––
Tháng 97.744––
Tháng 108.347–đang tích luỹ
Tháng 117.599––
Tháng 127.678––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)55.35956.023▲ 1,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1663.391616.935▼ 7,0%
Tháng 2651.133654.099▲ 0,5%
Tháng 3866.250879.159▲ 1,5%
Tháng 4810.975809.197▼ 0,2%
Tháng 5871.128899.836▲ 3,3%
Tháng 6918.809936.751▲ 2,0%
Tháng 7952.915938.705▼ 1,5%
Tháng 8899.421––
Tháng 9794.166––
Tháng 10835.145–đang tích luỹ
Tháng 11715.608––
Tháng 12760.185––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.734.6015.734.6820,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1436.081▼ 1,0%
Tháng 25.8536.407▲ 9,5%
Tháng 36.3916.858▲ 7,3%
Tháng 46.6337.362▲ 11,0%
Tháng 56.5447.137▲ 9,1%
Tháng 66.2577.159▲ 14,4%
Tháng 77.3257.580▲ 3,5%
Tháng 86.883––
Tháng 96.692––
Tháng 107.580–đang tích luỹ
Tháng 116.361––
Tháng 127.407––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45.14648.584▲ 7,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1957.240867.648▼ 9,4%
Tháng 2919.931871.252▼ 5,3%
Tháng 31.150.4741.128.823▼ 1,9%
Tháng 41.094.3761.113.123▲ 1,7%
Tháng 51.135.5091.208.892▲ 6,5%
Tháng 61.138.2091.205.810▲ 5,9%
Tháng 71.183.3991.200.881▲ 1,5%
Tháng 81.149.739––
Tháng 91.050.124––
Tháng 101.092.900–đang tích luỹ
Tháng 11986.838––
Tháng 121.014.634––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.579.1387.596.429▲ 0,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 96,2% 8.264
  • Quốc tế 3,8% 323

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.0656.581▼ 6,9%
Tháng 26.7246.526▼ 2,9%
Tháng 38.1048.126▲ 0,3%
Tháng 47.8968.029▲ 1,7%
Tháng 58.0928.467▲ 4,6%
Tháng 67.9678.286▲ 4,0%
Tháng 78.1968.264▲ 0,8%
Tháng 88.091––
Tháng 97.566––
Tháng 108.152–đang tích luỹ
Tháng 117.469––
Tháng 127.478––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54.04454.279▲ 0,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 190171▲ 90,0%
Tháng 2103161▲ 56,3%
Tháng 3181238▲ 31,5%
Tháng 4227194▼ 14,5%
Tháng 5288329▲ 14,2%
Tháng 6166328▲ 97,6%
Tháng 7260323▲ 24,2%
Tháng 8233––
Tháng 9178––
Tháng 10195–đang tích luỹ
Tháng 11130––
Tháng 12200––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3151.744▲ 32,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1650.600600.149▼ 7,8%
Tháng 2638.293638.6070,0%
Tháng 3841.948853.206▲ 1,3%
Tháng 4788.870789.728▲ 0,1%
Tháng 5843.675871.805▲ 3,3%
Tháng 6893.701903.986▲ 1,2%
Tháng 7924.228906.783▼ 1,9%
Tháng 8877.294––
Tháng 9779.664––
Tháng 10821.222–đang tích luỹ
Tháng 11704.310––
Tháng 12738.270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.581.3155.564.264▼ 0,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 112.79116.786▲ 31,2%
Tháng 212.84015.492▲ 20,7%
Tháng 324.30225.953▲ 6,8%
Tháng 422.10519.469▼ 11,9%
Tháng 527.45328.031▲ 2,1%
Tháng 625.10832.765▲ 30,5%
Tháng 728.68731.922▲ 11,3%
Tháng 822.127––
Tháng 914.502––
Tháng 1013.923–đang tích luỹ
Tháng 1111.298––
Tháng 1221.915––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)153.286170.418▲ 11,2%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1436.079▼ 1,0%
Tháng 25.8526.406▲ 9,5%
Tháng 36.3766.856▲ 7,5%
Tháng 46.6317.349▲ 10,8%
Tháng 56.5377.122▲ 9,0%
Tháng 66.2557.142▲ 14,2%
Tháng 77.2627.551▲ 4,0%
Tháng 86.877––
Tháng 96.690––
Tháng 107.552–đang tích luỹ
Tháng 116.359––
Tháng 127.405––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45.05548.507▲ 7,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 101▲ 635,9%
Tháng 211▲ 135,1%
Tháng 3162▼ 89,3%
Tháng 4213▲ 543,0%
Tháng 5815▲ 88,1%
Tháng 6217▲ 840,6%
Tháng 76329▼ 54,7%
Tháng 86––
Tháng 92––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9177▼ 15,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1938.064839.077▼ 10,6%
Tháng 2899.591843.810▼ 6,2%
Tháng 31.114.2161.090.280▼ 2,1%
Tháng 41.060.1531.082.759▲ 2,1%
Tháng 51.093.1261.166.111▲ 6,7%
Tháng 61.104.8831.160.564▲ 5,0%
Tháng 71.141.9951.155.559▲ 1,2%
Tháng 81.117.447––
Tháng 91.030.430––
Tháng 101.070.666–đang tích luỹ
Tháng 11967.485––
Tháng 12979.071––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.352.0287.338.160▼ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 119.17628.571▲ 49,0%
Tháng 220.34027.442▲ 34,9%
Tháng 336.25838.543▲ 6,3%
Tháng 434.22330.364▼ 11,3%
Tháng 542.38342.781▲ 0,9%
Tháng 633.32645.246▲ 35,8%
Tháng 741.40445.322▲ 9,5%
Tháng 832.292––
Tháng 919.694––
Tháng 1022.234–đang tích luỹ
Tháng 1119.353––
Tháng 1235.563––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227.110258.269▲ 13,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,3%71,1%▲ 2,6%
Tháng 270,8%75,1%▲ 6,1%
Tháng 375,3%77,9%▲ 3,4%
Tháng 474,1%72,7%▼ 1,9%
Tháng 576,7%74,4%▼ 3,0%
Tháng 680,7%77,7%▼ 3,8%
Tháng 780,5%78,2%▼ 2,9%
Tháng 878,2%––
Tháng 975,6%––
Tháng 1076,4%–đang tích luỹ
Tháng 1172,5%––
Tháng 1274,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,3%75,3%▼ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.776 6.692 7.754 7.554 8.247 8.325 8.306 8.012 7.687 7.781 7.225 7.456
2025 7.155 6.827 8.285 8.123 8.380 8.133 8.456 8.324 7.744 8.347 7.599 7.678
2026 6.752 6.687 8.364 8.223 8.796 8.614 8.587
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,4% trong 3.578 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%79,9%▼ 4,1%
Tháng 283,9%81,5%▼ 2,8%
Tháng 383,9%77,9%▼ 7,2%
Tháng 487,5%84,9%▼ 3,0%
Tháng 581,4%85,7%▲ 5,2%
Tháng 678,0%80,3%▲ 3,0%
Tháng 777,3%76,4%▼ 1,2%
Tháng 883,1%––
Tháng 987,4%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,2%––
Tháng 1276,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%80,9%▼ 1,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:003,6phút · 7.192 chuyến ghi nhận · 7.116 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,3phút07:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận72.501Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,7%4,4 phút2.7882.855
06:0092,7%4,5 phút8.8569.009
07:0090,8%3,6 phút7.1167.192
08:0089,4%5,4 phút5.3575.414
09:0087,5%5,1 phút3.1203.169
10:0088,8%5,0 phút3.8243.896
11:0085,0%8,8 phút3.4243.473
12:0083,6%9,8 phút3.6433.683
13:0079,2%12,2 phút3.6363.715
14:0078,6%15,8 phút4.4824.552
15:0077,9%16,0 phút3.8073.869
16:0075,2%18,2 phút4.9715.078
17:0072,1%20,4 phút4.6164.759
18:0071,1%20,6 phút3.9834.121
19:0069,4%22,5 phút4.5104.661
20:0064,8%24,9 phút1.7821.879
21:0072,2%18,0 phút9961.007
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—160168
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,8%13,6 phút10.78811.094
Thứ Ba85,4%8,7 phút9.4769.665
Thứ Tư86,4%7,4 phút9.6059.756
Thứ Năm82,4%11,6 phút10.79410.963
Thứ Sáu80,9%12,6 phút10.79711.011
Thứ Bảy82,7%10,5 phút8.9509.088
Chủ Nhật78,6%15,3 phút10.66210.924

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,6%12,4 phút5.5815.798
T282,7%11,2 phút5.4385.559
T380,9%13,2 phút6.8577.029
T486,2%6,6 phút6.8446.911
T583,6%10,1 phút7.2597.328
T679,2%16,1 phút7.0037.182
T776,8%19,2 phút7.0057.300
T883,1%9,9 phút3.4293.492
T987,4%7,0 phút3.2203.240
T1086,9%6,3 phút5.7375.758
T1185,3%8,0 phút6.3506.433
T1278,1%14,0 phút6.3496.471

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,7% 58.508
  • Trễ trên 15 phút 17,3% 12.564
  • Bị huỷ 2,0% 1.429
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins thải ra 340 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn304141340
CO (Carbon monoxide)tấn944275534
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn46,817,141,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn98,380,556,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,33,46,4
PM10 (Bụi)tấn12,13,66,6
Lead (Chì)kg67,716,620,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn114.44845.925—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…