ICAO KLBE

Vùng Arnold Palmer, Latrobe (LBE)

Sân bay vùng Arnold Palmer phục vụ 2 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 100,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14857▲ 18,8%
Tháng 25255▲ 5,8%
Tháng 36870▲ 2,9%
Tháng 46955▼ 20,3%
Tháng 51254▼ 96,8%
Tháng 6133––
Tháng 71421▼ 99,3%
Tháng 8130––
Tháng 9102––
Tháng 1073–đang tích luỹ
Tháng 1162––
Tháng 1249––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1926.776▲ 9,4%
Tháng 26.8937.745▲ 12,4%
Tháng 37.09710.096▲ 42,3%
Tháng 46.7866.538▼ 3,7%
Tháng 514.177138▼ 99,0%
Tháng 616.362––
Tháng 719.1792▼ 100,0%
Tháng 815.951––
Tháng 910.727––
Tháng 107.750–đang tích luỹ
Tháng 117.338––
Tháng 126.682––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.1529.426▲ 15,6%
Tháng 29.2129.552▲ 3,7%
Tháng 311.69612.064▲ 3,1%
Tháng 412.0569.086▼ 24,6%
Tháng 521.832391▼ 98,2%
Tháng 622.944––
Tháng 724.6968▼ 100,0%
Tháng 822.624––
Tháng 918.052––
Tháng 1012.720–đang tích luỹ
Tháng 1110.834––
Tháng 128.476––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%71,9%▼ 5,4%
Tháng 274,8%81,1%▲ 8,4%
Tháng 360,7%83,7%▲ 37,9%
Tháng 456,3%72,0%▲ 27,8%
Tháng 564,9%35,3%▼ 45,6%
Tháng 671,3%––
Tháng 777,7%25,0%▼ 67,8%
Tháng 870,5%––
Tháng 959,4%––
Tháng 1060,9%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1278,8%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 68 64 68 106 132 130 131 95 127 155 82 66
2025 48 52 68 69 125 133 142 130 102 73 62 49
2026 57 55 70 55 4 1
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 14/4/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Orlando LBE–MCO → 922 1.329

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

86,1% trong 137 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Arnold Palmer cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2021, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2020Chuyến khởi hành đúng giờ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 389,8%––
Tháng 4–––
Tháng 5–94,2%–
Tháng 6–79,8%–
Tháng 7–86,1%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 1/5/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:0011,9phút · 262 chuyến ghi nhận · 252 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận719Sân bay vùng Arnold Palmer

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—123125
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5455
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7979
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1112
17:0073,4%11,9 phút252262
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5658
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—111114
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—6161
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8080
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—119120
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—110112
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—103108
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—119124

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4547
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4851
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5354
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6364
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6363
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8283
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6365
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5358

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,1% 554
  • Trễ trên 15 phút 20,7% 149
  • Bị huỷ 2,2% 16
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Arnold Palmer thải ra 12,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn17,38,712,0
CO (Carbon monoxide)tấn85,462,293,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,11,01,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10,15,55,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,91,52,3
PM10 (Bụi)tấn2,21,72,7
Lead (Chì)kg49,340,876,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.8254.752—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…