ICAO KJST

Hạt John Murtha Johnstown Cambria (JST)

Sân bay hạt John Murtha Johnstown Cambria phục vụ 3.173 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 15,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1125115▼ 8,0%
Tháng 298114▲ 16,3%
Tháng 3128116▼ 9,4%
Tháng 4122104▼ 14,8%
Tháng 5128108▼ 15,6%
Tháng 6124104▼ 16,1%
Tháng 7128106▼ 17,2%
Tháng 8126––
Tháng 9122––
Tháng 10125–đang tích luỹ
Tháng 11117––
Tháng 12110––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)853767▼ 10,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6222.232▼ 14,9%
Tháng 22.3462.560▲ 9,1%
Tháng 33.3303.077▼ 7,6%
Tháng 43.0272.807▼ 7,3%
Tháng 53.4783.145▼ 9,6%
Tháng 63.3853.043▼ 10,1%
Tháng 73.7663.173▼ 15,7%
Tháng 83.683––
Tháng 93.219––
Tháng 103.694–đang tích luỹ
Tháng 113.067––
Tháng 122.772––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.95420.037▼ 8,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.2505.750▼ 8,0%
Tháng 24.9005.700▲ 16,3%
Tháng 36.4005.800▼ 9,4%
Tháng 46.1005.200▼ 14,8%
Tháng 56.4005.400▼ 15,6%
Tháng 66.2005.200▼ 16,1%
Tháng 76.4005.300▼ 17,2%
Tháng 86.560––
Tháng 96.100––
Tháng 106.208–đang tích luỹ
Tháng 115.850––
Tháng 125.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42.65038.350▼ 10,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,0%38,8%▼ 7,5%
Tháng 247,9%44,9%▼ 6,2%
Tháng 352,0%53,1%▲ 2,0%
Tháng 449,6%54,0%▲ 8,8%
Tháng 554,3%58,2%▲ 7,2%
Tháng 654,6%58,5%▲ 7,2%
Tháng 758,8%59,9%▲ 1,7%
Tháng 856,1%––
Tháng 952,8%––
Tháng 1059,5%–đang tích luỹ
Tháng 1152,4%––
Tháng 1250,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)51,3%52,5%▲ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 111 116 120 126 124 125 126 128 124 124 116 127
2025 125 98 128 122 128 124 128 126 122 125 117 110
2026 115 114 116 104 108 104 106
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare JST–ORD → 1.308 781
Sân bay quốc tế Washington Dulles JST–IAD → 1.246 193

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:0037,8phút · 560 chuyến ghi nhận · 542 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất7,0phút06:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận1.277Sân bay hạt John Murtha Johnstown Cambria

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0081,4%37,8 phút542560
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:0074,8%44,8 phút622651
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—178188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—166171
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—182187
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—177184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—167171
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—176188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—114123
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—102112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—116124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—108112
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—115115
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—109111
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—114116
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—114118
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—113122

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,3% 961
  • Trễ trên 15 phút 21,0% 268
  • Bị huỷ 3,8% 48
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt John Murtha Johnstown Cambria thải ra 66,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10493,266,7
CO (Carbon monoxide)tấn213141118
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn10,08,96,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn52,351,233,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,76,04,6
PM10 (Bụi)tấn8,36,24,9
Lead (Chì)kg86,724,436,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn19014.119—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…