ICAO KCRW

Yeager, Charleston, West Virginia (CRW)

Sân bay Yeager phục vụ 42.016 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1513566▲ 10,3%
Tháng 2545573▲ 5,1%
Tháng 3695637▼ 8,3%
Tháng 4671706▲ 5,2%
Tháng 5733756▲ 3,1%
Tháng 6719690▼ 4,0%
Tháng 7735702▼ 4,5%
Tháng 8744––
Tháng 9683––
Tháng 10750–đang tích luỹ
Tháng 11647––
Tháng 12609––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.6114.630▲ 0,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 127.55327.950▲ 1,4%
Tháng 228.39829.745▲ 4,7%
Tháng 335.65335.677▲ 0,1%
Tháng 435.62735.938▲ 0,9%
Tháng 540.38939.169▼ 3,0%
Tháng 641.82839.726▼ 5,0%
Tháng 744.42642.016▼ 5,4%
Tháng 841.201––
Tháng 938.654––
Tháng 1040.222–đang tích luỹ
Tháng 1133.545––
Tháng 1233.002––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253.874250.221▼ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1220▼ 100,0%
Tháng 27––
Tháng 390▼ 98,4%
Tháng 49––
Tháng 59––
Tháng 6120▼ 98,5%
Tháng 790▼ 98,0%
Tháng 880▼ 98,8%
Tháng 97––
Tháng 10–0–
Tháng 1110▼ 99,6%
Tháng 12000,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 135.12741.662▲ 18,6%
Tháng 237.49841.325▲ 10,2%
Tháng 346.48746.4910,0%
Tháng 444.78450.151▲ 12,0%
Tháng 550.59752.783▲ 4,3%
Tháng 650.92351.793▲ 1,7%
Tháng 753.32452.512▼ 1,5%
Tháng 851.610––
Tháng 946.224––
Tháng 1052.214–đang tích luỹ
Tháng 1147.272––
Tháng 1244.498––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)318.740336.717▲ 5,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,4%67,1%▼ 14,5%
Tháng 275,7%72,0%▼ 5,0%
Tháng 376,7%76,7%▲ 0,1%
Tháng 479,6%71,7%▼ 9,9%
Tháng 579,8%74,2%▼ 7,0%
Tháng 682,1%76,7%▼ 6,6%
Tháng 783,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 879,8%––
Tháng 983,6%––
Tháng 1077,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,4%74,1%▼ 6,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 534 553 584 568 645 640 626 630 646 676 646 587
2025 513 545 695 671 733 719 735 744 683 750 647 609
2026 566 573 637 706 756 690 702
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas CRW–CLT → 3.977 356
Sân bay quốc tế O'Hare CRW–ORD → 3.482 669
Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington CRW–DCA → 1.215 399

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

60,6% trong 188 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Yeager cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,0%67,5%▼ 12,3%
Tháng 274,1%72,7%▼ 2,0%
Tháng 377,8%72,5%▼ 6,9%
Tháng 478,2%81,1%▲ 3,8%
Tháng 581,4%81,9%▲ 0,5%
Tháng 674,1%73,8%▼ 0,5%
Tháng 771,3%60,6%▼ 15,0%
Tháng 881,1%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1081,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1265,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,3%72,9%▼ 4,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:0014,6phút · 464 chuyến ghi nhận · 439 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,7phút05:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận5.187Sân bay Yeager

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,1%14,6 phút439464
06:0088,2%14,8 phút888931
07:0085,4%15,4 phút628644
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8385
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—137139
11:0076,8%15,3 phút462471
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—167172
13:0074,5%17,4 phút368380
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—127129
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99102
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—140142
17:0062,7%37,3 phút797826
18:0065,0%25,0 phút368375
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—194212
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103107
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,6%18,1 phút722763
Thứ Ba78,2%19,6 phút697722
Thứ Tư78,0%18,2 phút721735
Thứ Năm75,2%24,0 phút723741
Thứ Sáu77,9%19,9 phút727748
Thứ Bảy79,5%16,4 phút687718
Chủ Nhật74,4%27,6 phút729760

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T171,9%34,1 phút441504
T273,4%39,2 phút384399
T375,7%18,4 phút444462
T479,5%12,7 phút473482
T581,6%13,1 phút517524
T674,0%30,0 phút419436
T766,4%32,8 phút411431
T881,1%20,6 phút249254
T987,9%5,6 phút257257
T1084,3%7,7 phút471471
T1182,4%9,7 phút495509
T1271,0%24,9 phút445458

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,5% 3.865
  • Trễ trên 15 phút 22,0% 1.141
  • Bị huỷ 3,5% 181
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Yeager thải ra 54,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn47,329,154,3
CO (Carbon monoxide)tấn20684,1158
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,23,26,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn28,318,525,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,92,35,1
PM10 (Bụi)tấn5,42,55,6
Lead (Chì)kg68,727,079,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6.4897.212—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…