ICAO KHTS

Tri-State / Milton J. Ferguson, Huntington (HTS)

Sân bay Tri-State / Milton J. Ferguson phục vụ 26.282 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 25,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1244275▲ 12,7%
Tháng 2240263▲ 9,6%
Tháng 3298299▲ 0,3%
Tháng 4262302▲ 15,3%
Tháng 5338309▼ 8,6%
Tháng 6428359▼ 16,1%
Tháng 7436364▼ 16,5%
Tháng 8408––
Tháng 9279––
Tháng 10332–đang tích luỹ
Tháng 11280––
Tháng 12296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.2462.171▼ 3,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.71512.070▲ 24,2%
Tháng 29.63211.203▲ 16,3%
Tháng 313.48214.475▲ 7,4%
Tháng 411.07913.475▲ 21,6%
Tháng 518.50315.597▼ 15,7%
Tháng 634.13626.344▼ 22,8%
Tháng 735.43126.282▼ 25,8%
Tháng 826.234––
Tháng 913.777––
Tháng 1017.221–đang tích luỹ
Tháng 1114.351––
Tháng 1215.820––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)131.978119.446▼ 9,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1362281▼ 22,2%
Tháng 2341332▼ 2,5%
Tháng 3388368▼ 5,0%
Tháng 4375419▲ 11,8%
Tháng 5420411▼ 2,2%
Tháng 6378418▲ 10,5%
Tháng 7444481▲ 8,3%
Tháng 8442––
Tháng 9410––
Tháng 10446–đang tích luỹ
Tháng 11362––
Tháng 12334––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.7072.711▲ 0,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 113.32417.700▲ 32,8%
Tháng 213.91216.420▲ 18,0%
Tháng 318.19218.948▲ 4,2%
Tháng 414.36419.028▲ 32,5%
Tháng 526.29220.350▼ 22,6%
Tháng 644.21131.798▼ 28,1%
Tháng 744.91231.338▼ 30,2%
Tháng 839.264––
Tháng 918.070––
Tháng 1024.576–đang tích luỹ
Tháng 1119.598––
Tháng 1221.394––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175.207155.582▼ 11,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,9%68,2%▼ 6,5%
Tháng 269,2%68,2%▼ 1,5%
Tháng 374,1%76,4%▲ 3,1%
Tháng 477,1%70,8%▼ 8,2%
Tháng 570,4%76,6%▲ 8,9%
Tháng 677,2%82,8%▲ 7,3%
Tháng 778,9%83,9%▲ 6,3%
Tháng 866,8%––
Tháng 976,2%––
Tháng 1070,1%–đang tích luỹ
Tháng 1173,2%––
Tháng 1273,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%75,3%▲ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 252 246 260 250 291 390 391 420 337 292 286 301
2025 244 240 298 262 338 428 436 408 279 332 280 296
2026 275 263 299 302 309 359 364
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 14/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế St. Petersburg Clearwater HTS–PIE → 650 1.163

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

57,8% trong 102 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Tri-State / Milton J. Ferguson cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2025, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–51,5%–
Tháng 7–57,8%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:0058,2phút · 241 chuyến ghi nhận · 234 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận873Sân bay Tri-State / Milton J. Ferguson

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5757
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6667
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8485
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8990
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
21:0037,2%58,2 phút234241
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—131133
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4747
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4040
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—189190
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—126128
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—137138
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—191197

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4347
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4243
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5354
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4445
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—8080
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—170170
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—168170
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8181
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6263

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 52,3% 457
  • Trễ trên 15 phút 46,3% 404
  • Bị huỷ 1,4% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Tri-State / Milton J. Ferguson thải ra 15,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn22,49,315,1
CO (Carbon monoxide)tấn70,532,237,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,91,11,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,85,43,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,980,851,1
PM10 (Bụi)tấn1,10,941,3
Lead (Chì)kg22,213,821,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6.4713.619—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…