1.163 km · Nội địa

Tri-State / Milton J. Ferguson (HTS) – St. Petersburg Clearwater (PIE)

Tháng 7/2026 có 52 chuyến bay khai thác giữa Tri-State / Milton J. Ferguson và St. Petersburg Clearwater, tính cả hai chiều; 59,6% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 118180,0%
Tháng 22216▼ 27,3%
Tháng 32618▼ 30,8%
Tháng 41416▲ 14,3%
Tháng 53830▼ 21,1%
Tháng 66050▼ 16,7%
Tháng 76052▼ 13,3%
Tháng 852––
Tháng 926––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238200▼ 16,0%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,4%50,0%▼ 47,0%
Tháng 272,7%56,3%▼ 22,6%
Tháng 342,3%38,9%▼ 8,0%
Tháng 435,7%50,0%▲ 40,1%
Tháng 571,1%70,0%▼ 1,5%
Tháng 665,0%66,0%▲ 1,5%
Tháng 763,3%59,6%▼ 5,8%
Tháng 878,8%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1170,8%––
Tháng 1254,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,5%55,8%▼ 12,1%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

Theo chiều bay

HTS → PIE

Chuyến theo lịch
325
Chuyến khai thác
322
Bị huỷ
3 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
55,9%

PIE → HTS

Chuyến theo lịch
325
Chuyến khai thác
322
Bị huỷ
3 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
73,0%

HTS → PIE và PIE → HTS tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 650 100,0% 64,4% 6

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 14/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận650HTS–PIE

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7474
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7171
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106109
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—123126
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—184188
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6666
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—5454
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—178180
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—106106
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5656

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3638
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—110110
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—112112
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4648

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 63,8% 415
  • Trễ trên 15 phút 35,2% 229
  • Bị huỷ 0,9% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 52 −13,3% 0 59,6%
tháng 6/2026 50 −16,7% 0 66,0%
tháng 5/2026 30 −21,1% 0 70,0%
tháng 4/2026 16 +14,3% 0 50,0%
tháng 3/2026 18 −30,8% 0 38,9%
tháng 2/2026 16 −27,3% 0 56,3%
tháng 1/2026 18 +0,0% 0 50,0%
tháng 12/2025 24 +9,1% 0 54,2%
tháng 11/2025 24 +20,0% 0 70,8%
tháng 10/2025 28 +180,0% 0 71,4%
tháng 9/2025 26 0 69,2%
tháng 8/2025 52 0 78,8%
tháng 7/2025 60 0 63,3%
tháng 6/2025 60 0 65,0%
tháng 5/2025 38 0 71,1%
tháng 4/2025 14 2 35,7%
tháng 3/2025 26 0 42,3%
tháng 2/2025 22 0 72,7%
tháng 1/2025 18 2 94,4%
tháng 12/2024 22 2 54,5%
tháng 11/2024 20 0 70,0%
tháng 10/2024 10 0 90,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…