1.074 km · Nội địa

Tri-State / Milton J. Ferguson (HTS) – Orlando Sanford (SFB)

Tháng 7/2026 có 34 chuyến bay khai thác giữa Tri-State / Milton J. Ferguson và Orlando Sanford, tính cả hai chiều; 58,8% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 118180,0%
Tháng 21416▲ 14,3%
Tháng 322220,0%
Tháng 420200,0%
Tháng 52224▲ 9,1%
Tháng 64234▼ 19,0%
Tháng 73834▼ 10,5%
Tháng 826––
Tháng 916––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176168▼ 4,5%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,1%33,3%▼ 45,5%
Tháng 257,1%50,0%▼ 12,4%
Tháng 340,9%45,5%▲ 11,2%
Tháng 445,0%55,0%▲ 22,2%
Tháng 531,8%25,0%▼ 21,4%
Tháng 650,0%50,0%0,0%
Tháng 768,4%58,8%▼ 14,0%
Tháng 880,8%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1034,6%–đang tích luỹ
Tháng 1145,0%––
Tháng 1240,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)50,6%45,4%▼ 10,4%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

Theo chiều bay

HTS → SFB

Chuyến theo lịch
266
Chuyến khai thác
262
Bị huỷ
4 · 1,5%
Tỷ lệ đúng giờ
38,5%

SFB → HTS

Chuyến theo lịch
266
Chuyến khai thác
262
Bị huỷ
4 · 1,5%
Tỷ lệ đúng giờ
61,8%

HTS → SFB và SFB → HTS tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 532 100,0% 50,2% 8

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận532HTS–SFB

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2324
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5051
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9092
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7981
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8888
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1010
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5858
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—176184

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3640
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4446
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—7272
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 49,4% 263
  • Trễ trên 15 phút 49,1% 261
  • Bị huỷ 1,5% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 34 −10,5% 0 58,8%
tháng 6/2026 34 −19,0% 0 50,0%
tháng 5/2026 24 +9,1% 0 25,0%
tháng 4/2026 20 +0,0% 0 55,0%
tháng 3/2026 22 +0,0% 2 45,5%
tháng 2/2026 16 +14,3% 0 50,0%
tháng 1/2026 18 +0,0% 2 33,3%
tháng 12/2025 30 +0,0% 0 40,0%
tháng 11/2025 20 +0,0% 0 45,0%
tháng 10/2025 26 +116,7% 0 34,6%
tháng 9/2025 16 0 75,0%
tháng 8/2025 26 0 80,8%
tháng 7/2025 38 0 68,4%
tháng 6/2025 42 0 50,0%
tháng 5/2025 22 0 31,8%
tháng 4/2025 20 0 45,0%
tháng 3/2025 22 0 40,9%
tháng 2/2025 14 2 57,1%
tháng 1/2025 18 2 61,1%
tháng 12/2024 30 0 43,3%
tháng 11/2024 20 0 45,0%
tháng 10/2024 12 0 75,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…