ICAO KLUK

Cincinnati Municipal Lunken, Ohio (LUK)

Sân bay Cincinnati Municipal Lunken phục vụ 14 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 92,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1619▲ 216,7%
Tháng 21224▲ 100,0%
Tháng 31428▲ 100,0%
Tháng 41624▲ 50,0%
Tháng 51222▲ 83,3%
Tháng 6116▼ 45,5%
Tháng 7880,0%
Tháng 810––
Tháng 98––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)79131▲ 65,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1154668▲ 333,8%
Tháng 2185236▲ 27,6%
Tháng 3217165▼ 24,0%
Tháng 4398373▼ 6,3%
Tháng 5214296▲ 38,3%
Tháng 622433▼ 85,3%
Tháng 719314▼ 92,7%
Tháng 8472––
Tháng 9104––
Tháng 1083–đang tích luỹ
Tháng 11416––
Tháng 12431––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5851.785▲ 12,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–2–
Tháng 3–2–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–0–

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13001.778▲ 492,7%
Tháng 27881.634▲ 107,4%
Tháng 31.8741.432▼ 23,6%
Tháng 41.9421.960▲ 0,9%
Tháng 51.5522.320▲ 49,5%
Tháng 61.52860▼ 96,1%
Tháng 71.48876▼ 94,9%
Tháng 81.516––
Tháng 9800––
Tháng 10744–đang tích luỹ
Tháng 111.377––
Tháng 122.058––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.4729.260▼ 2,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 75,0% 6
  • Quốc tế 25,0% 2

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–18–
Tháng 2–22–
Tháng 3–––
Tháng 4–22–
Tháng 5–20–
Tháng 6104▼ 60,0%
Tháng 7–6–
Tháng 8–––
Tháng 96––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1225––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–2–
Tháng 3–––
Tháng 4–2–
Tháng 5–2–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–666–
Tháng 2–228–
Tháng 3–––
Tháng 4–365–
Tháng 5–288–
Tháng 62225▼ 97,7%
Tháng 7–10–
Tháng 8–––
Tháng 9100––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11388––
Tháng 12424––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–8–
Tháng 3–––
Tháng 4–8–
Tháng 5–8–
Tháng 6228▲ 1.300,0%
Tháng 7–4–
Tháng 8–––
Tháng 94––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 127––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1.764–
Tháng 2–1.618–
Tháng 3–––
Tháng 4–1.944–
Tháng 5–2.296–
Tháng 61.51432▼ 97,9%
Tháng 7–48–
Tháng 8–––
Tháng 9772––
Tháng 10558–đang tích luỹ
Tháng 111.345––
Tháng 122.036––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–14–
Tháng 2–16–
Tháng 3–––
Tháng 4–16–
Tháng 5–24–
Tháng 61428▲ 100,0%
Tháng 7–28–
Tháng 8–––
Tháng 928––
Tháng 10186–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1222––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 151,3%37,6%▼ 26,8%
Tháng 223,5%14,4%▼ 38,5%
Tháng 311,6%11,5%▼ 0,5%
Tháng 420,5%19,0%▼ 7,1%
Tháng 513,8%12,8%▼ 7,5%
Tháng 614,7%55,0%▲ 275,2%
Tháng 713,0%18,4%▲ 42,0%
Tháng 831,1%––
Tháng 913,0%––
Tháng 1011,2%–đang tích luỹ
Tháng 1130,2%––
Tháng 1220,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)21,2%24,1%▲ 13,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6 14 10 6 5 9 11 6 13 16 4 3
2025 6 12 14 16 12 11 8 10 8 4 14 27
2026 19 24 28 24 22 6 8
Tỷ trọng quốc tế 25% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 30 năm từ năm 1996

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 4.111 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Cincinnati Municipal Lunken trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026131993
30/8/20261391.008
29/8/20261221.025
28/8/2026157992
27/8/2026157987
26/8/2026150976
25/8/2026137991
24/8/20261461.038
23/8/20261561.030
22/8/202689980
21/8/2026152993
20/8/2026146973
19/8/2026165951
18/8/2026184885
17/8/2026138791
16/8/2026106808
15/8/2026102826
14/8/2026132831
13/8/2026124817
12/8/202699848
11/8/202690903
10/8/2026155991
9/8/2026124961
8/8/2026107926
7/8/2026118897
6/8/2026155785
5/8/2026154
4/8/2026178
3/8/2026125
2/8/202689

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Cincinnati Municipal Lunken thải ra 9,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11,06,49,7
CO (Carbon monoxide)tấn219202295
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,81,11,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10,89,912,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,64,46,7
PM10 (Bụi)tấn5,55,38,1
Lead (Chì)kg177155267
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.76711.719—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…