DL1656

DL1656 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Boston – Detroit. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12729▲ 7,4%
Tháng 22613▼ 50,0%
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 56––
Tháng 61524▲ 60,0%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 83––
Tháng 92––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%89,3%▲ 14,8%
Tháng 280,8%92,3%▲ 14,3%
Tháng 386,2%83,3%▼ 3,3%
Tháng 476,7%100,0%▲ 30,4%
Tháng 550,0%––
Tháng 686,7%87,5%▲ 1,0%
Tháng 782,8%93,6%▲ 13,0%
Tháng 866,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1094,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1265,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 531
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DTW117 78,6%
  2. TPA–DTW72 81,9%
  3. DTW–TPA72 87,5%
  4. ANC–SEA55 90,9%
  5. LAX–RDU47 83,0%
  6. ALB–DTW36 88,9%
  7. ORD–DTW34 85,3%
  8. DTW–ORD34 88,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS DTW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Detroit 1.015 10,3 phút 78,6% 117
TPA DTW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Detroit 1.585 6,3 phút 81,9% 72
DTW TPA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Tampa 1.585 4,3 phút 87,5% 72
ANC SEA Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.326 0,1 phút 90,9% 55
LAX RDU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 3.595 1,7 phút 83,0% 47
ALB DTW Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Detroit 785 25,4 phút 88,9% 36
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 6,7 phút 85,3% 34
DTW ORD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế O'Hare 376 9,5 phút 88,2% 34
EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.199 6,7 phút 89,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 83,3% 0
tháng 11/2024 22 22 90,9% 0
tháng 12/2024 42 42 83,3% 0
tháng 1/2025 27 27 77,8% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 6 6 50,0% 0
tháng 6/2025 15 15 86,7% 0
tháng 7/2025 29 29 82,8% 0
tháng 8/2025 3 3 66,7% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 50 50 94,0% 0
tháng 11/2025 56 56 89,3% 0
tháng 12/2025 38 38 65,8% 0
tháng 1/2026 29 28 89,3% 1
tháng 2/2026 13 13 92,3% 0
tháng 3/2026 24 24 83,3% 0
tháng 4/2026 12 12 100,0% 0
tháng 6/2026 24 24 87,5% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…