UA1733

UA1733 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Chicago. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 24423▼ 47,7%
Tháng 33531▼ 11,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 52142▲ 100,0%
Tháng 62754▲ 100,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219238▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%66,7%▼ 25,9%
Tháng 272,7%87,0%▲ 19,6%
Tháng 374,3%77,4%▲ 4,2%
Tháng 476,7%93,3%▲ 21,7%
Tháng 560,0%92,9%▲ 54,8%
Tháng 659,3%96,3%▲ 62,5%
Tháng 770,4%93,3%▲ 32,6%
Tháng 866,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,9%86,7%▲ 20,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)61▼ 83,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 674
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JAX–ORD125 96,0%
  2. EWR–SRQ77 72,7%
  3. ORD–JAX67 79,1%
  4. EWR–JAC54 69,4%
  5. EWR–SAV51 70,6%
  6. EWR–ATL51 70,0%
  7. ORD–DEN37 88,9%
  8. MIA–IAD37 81,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JAX ORD Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế O'Hare 1.393 3,1 phút 96,0% 125
EWR SRQ Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.666 18,0 phút 72,7% 77
ORD JAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.393 16,3 phút 79,1% 67
EWR JAC Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay Jackson Hole 3.008 25,2 phút 69,4% 54
EWR SAV Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.140 12,5 phút 70,6% 51
EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.199 21,6 phút 70,0% 51
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 11,1 phút 88,9% 37
MIA IAD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Washington Dulles 1.486 9,8 phút 81,1% 37
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 4,5 phút 88,6% 35
EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami 1.750 5,3 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 27 27 70,4% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 44 44 72,7% 0
tháng 3/2025 35 35 74,3% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 21 20 60,0% 1
tháng 6/2025 27 27 59,3% 0
tháng 7/2025 31 27 70,4% 4
tháng 8/2025 29 27 66,7% 2
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 30 30 63,3% 0
tháng 1/2026 27 27 66,7% 0
tháng 2/2026 23 23 87,0% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 42 42 92,9% 0
tháng 6/2026 54 54 96,3% 0
tháng 7/2026 31 30 93,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…