ICAO KJAC

Jackson Hole, Wyoming (JAC)

Sân bay Jackson Hole phục vụ 165.902 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 8,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1881.147▼ 3,5%
Tháng 21.0931.058▼ 3,2%
Tháng 31.2151.179▼ 3,0%
Tháng 4510568▲ 11,4%
Tháng 5724921▲ 27,2%
Tháng 61.4411.569▲ 8,9%
Tháng 71.5551.723▲ 10,8%
Tháng 81.527––
Tháng 91.342––
Tháng 10828–đang tích luỹ
Tháng 11456––
Tháng 12885––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.7268.165▲ 5,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 188.53185.976▼ 2,9%
Tháng 293.99693.633▼ 0,4%
Tháng 395.32794.292▼ 1,1%
Tháng 439.21942.319▲ 7,9%
Tháng 568.68782.262▲ 19,8%
Tháng 6137.247154.004▲ 12,2%
Tháng 7152.751165.902▲ 8,6%
Tháng 8151.128––
Tháng 9129.123––
Tháng 1074.412–đang tích luỹ
Tháng 1137.457––
Tháng 1274.502––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)675.758718.388▲ 6,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111▲ 12,0%
Tháng 211▼ 17,2%
Tháng 321▼ 30,3%
Tháng 411▼ 1,6%
Tháng 511▲ 30,7%
Tháng 612▲ 88,6%
Tháng 722▲ 38,4%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)911▲ 15,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1137.689128.416▼ 6,7%
Tháng 2127.506121.914▼ 4,4%
Tháng 3137.175134.164▼ 2,2%
Tháng 459.67663.121▲ 5,8%
Tháng 589.170106.091▲ 19,0%
Tháng 6168.377187.088▲ 11,1%
Tháng 7184.560206.020▲ 11,6%
Tháng 8180.566––
Tháng 9161.583––
Tháng 1092.516–đang tích luỹ
Tháng 1152.398––
Tháng 1299.676––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)904.153946.814▲ 4,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 1.722
  • Quốc tế 0,1% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1871.146▼ 3,5%
Tháng 21.0921.057▼ 3,2%
Tháng 31.213––
Tháng 4509––
Tháng 5–––
Tháng 61.440––
Tháng 7–1.722–
Tháng 81.526––
Tháng 91.341––
Tháng 10827–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 32––
Tháng 41––
Tháng 5–––
Tháng 61––
Tháng 7–1–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 188.53085.969▼ 2,9%
Tháng 293.99293.631▼ 0,4%
Tháng 395.319––
Tháng 439.212––
Tháng 5–––
Tháng 6137.241––
Tháng 7–165.899–
Tháng 8151.125––
Tháng 9129.122––
Tháng 1074.409–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 117▲ 600,0%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 38––
Tháng 47––
Tháng 5–––
Tháng 66––
Tháng 7–3–
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1137.675128.402▼ 6,7%
Tháng 2127.496121.908▼ 4,4%
Tháng 3137.149––
Tháng 459.662––
Tháng 5–––
Tháng 6168.363––
Tháng 7–206.006–
Tháng 8180.552––
Tháng 9161.569––
Tháng 1092.502–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114140,0%
Tháng 2106▼ 40,0%
Tháng 326––
Tháng 414––
Tháng 5–––
Tháng 614––
Tháng 7–14–
Tháng 814––
Tháng 914––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%67,0%▲ 4,1%
Tháng 273,7%76,8%▲ 4,2%
Tháng 369,5%70,3%▲ 1,1%
Tháng 465,7%67,0%▲ 2,0%
Tháng 577,0%77,5%▲ 0,7%
Tháng 681,5%82,3%▲ 1,0%
Tháng 782,8%80,5%▼ 2,7%
Tháng 883,7%––
Tháng 979,9%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1171,5%––
Tháng 1274,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%74,5%▲ 1,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.116 1.061 1.068 491 650 1.159 1.312 1.307 1.050 766 459 827
2025 1.188 1.093 1.215 510 724 1.441 1.555 1.527 1.342 828 456 885
2026 1.147 1.058 1.179 568 921 1.569 1.723
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

66,9% trong 843 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Jackson Hole cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,1%79,5%▲ 5,8%
Tháng 270,4%75,3%▲ 7,1%
Tháng 376,6%76,9%▲ 0,4%
Tháng 480,6%82,2%▲ 2,0%
Tháng 578,3%82,3%▲ 5,1%
Tháng 678,8%73,6%▼ 6,6%
Tháng 772,5%66,9%▼ 7,7%
Tháng 874,3%––
Tháng 982,0%––
Tháng 1081,1%–đang tích luỹ
Tháng 1194,3%––
Tháng 1269,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,0%76,7%▲ 0,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:006,1phút · 277 chuyến ghi nhận · 272 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất27,0phút18:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận11.358Sân bay Jackson Hole

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
07:0082,8%14,7 phút2.0132.055
08:0072,1%23,0 phút576591
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7073
10:0088,2%8,6 phút726735
11:0081,6%15,1 phút685688
12:0074,8%33,1 phút1.5131.530
13:0075,0%22,4 phút1.8721.893
14:0069,2%32,0 phút1.1561.184
15:0069,3%31,7 phút761780
16:0068,7%30,9 phút1.0461.062
17:0083,9%9,0 phút467477
18:0086,4%6,1 phút272277
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,4%21,6 phút1.5681.588
Thứ Ba80,5%18,9 phút1.4081.427
Thứ Tư78,3%22,8 phút1.4631.490
Thứ Năm78,4%22,7 phút1.5811.610
Thứ Sáu77,1%25,5 phút1.6161.644
Thứ Bảy75,3%20,7 phút1.8021.833
Chủ Nhật72,2%26,9 phút1.7321.766

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T177,2%23,0 phút1.1471.172
T272,8%26,3 phút1.0521.079
T376,7%18,2 phút1.1851.201
T481,4%13,4 phút533535
T580,6%16,1 phút808816
T676,0%20,4 phút1.4861.506
T769,6%30,8 phút1.6171.648
T874,3%25,3 phút756767
T982,0%15,1 phút665669
T1085,5%9,1 phút634635
T1188,0%14,2 phút451464
T1272,6%45,1 phút836866

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,3% 8.554
  • Trễ trên 15 phút 23,0% 2.616
  • Bị huỷ 1,7% 188
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay Jackson Hole được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Jackson Hole thải ra 36,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn28,421,736,6
CO (Carbon monoxide)tấn13679,696,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,22,84,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn18,514,29,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,82,32,4
PM10 (Bụi)tấn2,12,52,6
Lead (Chì)kg35,228,228,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9.61410.252—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…