Jackson Hole (JAC)

JAC / KJAC

Chính thức · tháng 5/2026

82.262

Sân bay Jackson Hole đón 82.262 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 19,8% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 52 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (436 kỳ).

So với 2019 +101,6% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 82.262 +19,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 42.319 +7,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 94.292 −1,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 93.633 −0,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 85.976 −2,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 74.502 +3,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 37.457 +7,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 74.412 +10,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 129.123 +22,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 151.128 +14,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 152.751 +18,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 137.247 +15,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 68.687 +13,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 39.219 −4,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 95.327 +0,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 93.996 −0,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 88.531 +2,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 72.276 +1,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 34.977 −2,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 67.632 +18,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 105.347 +5,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 131.730 +4,1% US BTS T-100
tháng 7/2024 129.469 +1,9% US BTS T-100
tháng 6/2024 118.474 +5,2% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:006,2phút · 247 lượt ghi nhận · 242 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,0phút18:00 ↔ 12:00
Lượt bay ghi nhận11.176Sân bay Jackson Hole

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 13 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 83,5% · 2.032 lượt ghi nhận · 1.997 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 74,7% · 505 lượt ghi nhận · 490 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 44 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 88,6% · 779 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 82,7% · 679 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 75,2% · 1.492 lượt ghi nhận · 1.477 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 75,9% · 1.843 lượt ghi nhận · 1.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 71,1% · 1.190 lượt ghi nhận · 1.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 70,3% · 732 lượt ghi nhận · 714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 71,3% · 1.067 lượt ghi nhận · 1.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 84,5% · 553 lượt ghi nhận · 543 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 87,2% · 247 lượt ghi nhận · 242 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 13 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 14,6 phút · 2.032 lượt ghi nhận · 1.997 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 21,9 phút · 505 lượt ghi nhận · 490 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 44 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 8,0 phút · 779 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 15,1 phút · 679 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 31,2 phút · 1.492 lượt ghi nhận · 1.477 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 20,6 phút · 1.843 lượt ghi nhận · 1.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 30,3 phút · 1.190 lượt ghi nhận · 1.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 30,0 phút · 732 lượt ghi nhận · 714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 27,7 phút · 1.067 lượt ghi nhận · 1.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 8,2 phút · 553 lượt ghi nhận · 543 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 6,2 phút · 247 lượt ghi nhận · 242 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 13 · 13 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 2.032 · 2.032 lượt ghi nhận · 1.997 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 505 · 505 lượt ghi nhận · 490 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 44 · 44 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 779 · 779 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 679 · 679 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 1.492 · 1.492 lượt ghi nhận · 1.477 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 1.843 · 1.843 lượt ghi nhận · 1.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 1.190 · 1.190 lượt ghi nhận · 1.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 732 · 732 lượt ghi nhận · 714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 1.067 · 1.067 lượt ghi nhận · 1.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 553 · 553 lượt ghi nhận · 543 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 247 · 247 lượt ghi nhận · 242 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được1313
07:0083,5%14,6 phút1.9972.032
08:0074,7%21,9 phút490505
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được4344
10:0088,6%8,0 phút770779
11:0082,7%15,1 phút676679
12:0075,2%31,2 phút1.4771.492
13:0075,9%20,6 phút1.8261.843
14:0071,1%30,3 phút1.1641.190
15:0070,3%30,0 phút714732
16:0071,3%27,7 phút1.0521.067
17:0084,5%8,2 phút543553
18:0087,2%6,2 phút242247
19:00Chưa có quan sát
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 76,5% · 1.588 lượt ghi nhận · 1.571 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 81,3% · 1.415 lượt ghi nhận · 1.397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 80,0% · 1.440 lượt ghi nhận · 1.417 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 80,1% · 1.577 lượt ghi nhận · 1.549 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 78,5% · 1.606 lượt ghi nhận · 1.580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 76,9% · 1.796 lượt ghi nhận · 1.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 72,9% · 1.754 lượt ghi nhận · 1.725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 20,0 phút · 1.588 lượt ghi nhận · 1.571 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 19,2 phút · 1.415 lượt ghi nhận · 1.397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 21,0 phút · 1.440 lượt ghi nhận · 1.417 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 20,8 phút · 1.577 lượt ghi nhận · 1.549 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 22,7 phút · 1.606 lượt ghi nhận · 1.580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 19,0 phút · 1.796 lượt ghi nhận · 1.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 24,8 phút · 1.754 lượt ghi nhận · 1.725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.588 · 1.588 lượt ghi nhận · 1.571 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.415 · 1.415 lượt ghi nhận · 1.397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.440 · 1.440 lượt ghi nhận · 1.417 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.577 · 1.577 lượt ghi nhận · 1.549 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.606 · 1.606 lượt ghi nhận · 1.580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.796 · 1.796 lượt ghi nhận · 1.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.754 · 1.754 lượt ghi nhận · 1.725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai76,5%20,0 phút1.5711.588
Thứ Ba81,3%19,2 phút1.3971.415
Thứ Tư80,0%21,0 phút1.4171.440
Thứ Năm80,1%20,8 phút1.5491.577
Thứ Sáu78,5%22,7 phút1.5801.606
Thứ Bảy76,9%19,0 phút1.7681.796
Chủ Nhật72,9%24,8 phút1.7251.754

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 77,2% · 1.172 lượt ghi nhận · 1.147 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 72,8% · 1.079 lượt ghi nhận · 1.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 76,7% · 1.201 lượt ghi nhận · 1.185 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 81,4% · 535 lượt ghi nhận · 533 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 80,6% · 816 lượt ghi nhận · 808 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 76,0% · 1.506 lượt ghi nhận · 1.486 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 72,5% · 785 lượt ghi nhận · 774 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 74,3% · 767 lượt ghi nhận · 756 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 82,4% · 1.193 lượt ghi nhận · 1.188 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 86,9% · 792 lượt ghi nhận · 791 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 88,0% · 464 lượt ghi nhận · 451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 72,6% · 866 lượt ghi nhận · 836 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 23,0 phút · 1.172 lượt ghi nhận · 1.147 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 26,3 phút · 1.079 lượt ghi nhận · 1.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 18,2 phút · 1.201 lượt ghi nhận · 1.185 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 13,4 phút · 535 lượt ghi nhận · 533 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 16,1 phút · 816 lượt ghi nhận · 808 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 20,4 phút · 1.506 lượt ghi nhận · 1.486 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 26,1 phút · 785 lượt ghi nhận · 774 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 25,3 phút · 767 lượt ghi nhận · 756 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 14,9 phút · 1.193 lượt ghi nhận · 1.188 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 7,0 phút · 792 lượt ghi nhận · 791 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 14,2 phút · 464 lượt ghi nhận · 451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 45,1 phút · 866 lượt ghi nhận · 836 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 1.172 · 1.172 lượt ghi nhận · 1.147 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 1.079 · 1.079 lượt ghi nhận · 1.052 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 1.201 · 1.201 lượt ghi nhận · 1.185 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 535 · 535 lượt ghi nhận · 533 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 816 · 816 lượt ghi nhận · 808 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 1.506 · 1.506 lượt ghi nhận · 1.486 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 785 · 785 lượt ghi nhận · 774 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 767 · 767 lượt ghi nhận · 756 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 1.193 · 1.193 lượt ghi nhận · 1.188 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 792 · 792 lượt ghi nhận · 791 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 464 · 464 lượt ghi nhận · 451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 866 · 866 lượt ghi nhận · 836 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th177,2%23,0 phút1.1471.172
th272,8%26,3 phút1.0521.079
th376,7%18,2 phút1.1851.201
th481,4%13,4 phút533535
th580,6%16,1 phút808816
th676,0%20,4 phút1.4861.506
th772,5%26,1 phút774785
th874,3%25,3 phút756767
th982,4%14,9 phút1.1881.193
th1086,9%7,0 phút791792
th1188,0%14,2 phút451464
th1272,6%45,1 phút836866

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,7% 8.569
  • Trễ trên 15 phút 21,8% 2.438
  • Bị huỷ 1,5% 169
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.