ICAO KIDA

Vùng Idaho Falls (IDA)

Sân bay vùng Idaho Falls phục vụ 78.881 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 11,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1834848▲ 1,7%
Tháng 2746745▼ 0,1%
Tháng 3855832▼ 2,7%
Tháng 4820802▼ 2,2%
Tháng 5939937▼ 0,2%
Tháng 69921.058▲ 6,7%
Tháng 71.0791.097▲ 1,7%
Tháng 81.113––
Tháng 9976––
Tháng 10957–đang tích luỹ
Tháng 11861––
Tháng 12912––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.2656.319▲ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 148.89255.525▲ 13,6%
Tháng 245.57549.387▲ 8,4%
Tháng 352.21653.132▲ 1,8%
Tháng 449.70950.543▲ 1,7%
Tháng 558.39363.983▲ 9,6%
Tháng 666.41173.842▲ 11,2%
Tháng 770.74578.881▲ 11,5%
Tháng 871.764––
Tháng 961.890––
Tháng 1058.390–đang tích luỹ
Tháng 1154.167––
Tháng 1259.812––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)391.941425.293▲ 8,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1295257▼ 12,7%
Tháng 2246266▲ 8,1%
Tháng 3258261▲ 1,0%
Tháng 4291256▼ 12,0%
Tháng 5287132▼ 53,8%
Tháng 6276146▼ 47,1%
Tháng 7328151▼ 53,9%
Tháng 8309––
Tháng 9311––
Tháng 10317–đang tích luỹ
Tháng 11270––
Tháng 12335––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.9811.470▼ 25,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 162.67468.091▲ 8,6%
Tháng 256.19758.529▲ 4,1%
Tháng 364.76162.909▼ 2,9%
Tháng 460.67258.624▼ 3,4%
Tháng 570.28476.276▲ 8,5%
Tháng 676.49987.254▲ 14,1%
Tháng 782.17590.588▲ 10,2%
Tháng 883.576––
Tháng 969.954––
Tháng 1068.037–đang tích luỹ
Tháng 1166.255––
Tháng 1272.990––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)473.262502.271▲ 6,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,0%81,5%▲ 4,5%
Tháng 281,1%84,4%▲ 4,0%
Tháng 380,6%84,5%▲ 4,7%
Tháng 481,9%86,2%▲ 5,2%
Tháng 583,1%83,9%▲ 1,0%
Tháng 686,8%84,6%▼ 2,5%
Tháng 786,1%87,1%▲ 1,1%
Tháng 885,9%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1085,8%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1281,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%84,6%▲ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 671 626 685 713 876 863 848 846 798 837 793 859
2025 834 746 855 820 939 992 1.079 1.113 976 957 861 912
2026 848 745 832 802 937 1.058 1.097
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver IDA–DEN → 6.026 736
Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake IDA–SLC → 4.182 303
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth IDA–DFW → 1.863 1.761

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,5% trong 511 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Idaho Falls cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%85,0%▲ 11,1%
Tháng 278,9%87,6%▲ 10,9%
Tháng 388,8%80,1%▼ 9,8%
Tháng 484,6%86,7%▲ 2,5%
Tháng 584,6%82,9%▼ 2,0%
Tháng 682,5%81,7%▼ 1,0%
Tháng 778,8%77,5%▼ 1,6%
Tháng 881,2%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1083,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,5%––
Tháng 1280,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%83,1%▲ 1,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:002,4phút · 313 chuyến ghi nhận · 313 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất31,6phút15:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận7.962Sân bay vùng Idaho Falls

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,3%9,1 phút469471
06:0091,7%8,2 phút1.0171.022
07:0089,4%10,7 phút862870
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101101
10:0085,7%9,7 phút651655
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—189189
12:0072,6%23,2 phút369376
13:0080,9%12,4 phút977986
14:0076,9%18,9 phút828832
15:0089,5%2,4 phút313313
16:0066,1%34,0 phút534536
17:0074,0%22,0 phút504516
18:0084,0%19,1 phút638645
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—182182
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8989
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,3%25,0 phút1.3181.328
Thứ Ba84,5%9,5 phút1.0091.016
Thứ Tư84,2%12,7 phút1.0171.022
Thứ Năm83,0%11,1 phút1.0961.111
Thứ Sáu81,4%21,2 phút1.3191.330
Thứ Bảy83,7%9,3 phút1.0231.031
Chủ Nhật84,4%14,4 phút1.1181.124

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,8%22,4 phút636643
T283,2%15,6 phút553557
T384,3%10,9 phút657666
T485,7%13,3 phút644647
T583,7%13,2 phút771776
T682,0%15,5 phút884893
T778,1%17,2 phút935943
T881,2%18,1 phút446451
T985,0%13,7 phút386387
T1083,9%13,9 phút573575
T1189,1%4,9 phút690696
T1282,3%25,0 phút725728

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,4% 6.563
  • Trễ trên 15 phút 16,8% 1.337
  • Bị huỷ 0,8% 62
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Idaho Falls thải ra 17,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11,08,617,6
CO (Carbon monoxide)tấn13567,875,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,21,22,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10,810,04,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,41,31,6
PM10 (Bụi)tấn2,91,51,9
Lead (Chì)kg64,037,749,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4.0615.081—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…