Vùng Idaho Falls (IDA)

IDA / KIDA

Chính thức · tháng 5/2026

63.983

Sân bay vùng Idaho Falls đón 63.983 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 9,6% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 +127,5% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 63.983 +9,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 50.543 +1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 53.132 +1,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 49.387 +8,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 55.525 +13,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 59.812 +6,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 54.167 +8,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 58.390 +12,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 61.890 +16,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 71.764 +24,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 70.745 +18,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 66.411 +17,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 58.393 +13,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 49.709 +12,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 52.216 +22,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 45.575 +18,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 48.892 +19,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 56.001 +24,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 49.938 +15,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 51.826 +10,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 52.939 +13,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 57.558 +19,5% US BTS T-100
tháng 7/2024 59.522 +6,5% US BTS T-100
tháng 6/2024 56.755 +6,0% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:000,7phút · 273 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất34,2phút15:00 ↔ 16:00
Lượt bay ghi nhận7.859Sân bay vùng Idaho Falls

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 91,4% · 476 lượt ghi nhận · 474 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 91,8% · 1.036 lượt ghi nhận · 1.032 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 88,6% · 850 lượt ghi nhận · 842 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 31 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 83 lượt ghi nhận · 83 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 86,2% · 665 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 170 lượt ghi nhận · 170 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 73,4% · 354 lượt ghi nhận · 349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 82,5% · 1.016 lượt ghi nhận · 1.007 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 77,8% · 837 lượt ghi nhận · 833 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 90,1% · 273 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 67,0% · 466 lượt ghi nhận · 464 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 75,3% · 539 lượt ghi nhận · 527 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 84,3% · 675 lượt ghi nhận · 668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 159 lượt ghi nhận · 159 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 29 lượt ghi nhận · 29 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 89 lượt ghi nhận · 89 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 111 lượt ghi nhận · 109 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 9,0 phút · 476 lượt ghi nhận · 474 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 7,9 phút · 1.036 lượt ghi nhận · 1.032 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 11,9 phút · 850 lượt ghi nhận · 842 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 31 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 83 lượt ghi nhận · 83 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 8,8 phút · 665 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 170 lượt ghi nhận · 170 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 21,5 phút · 354 lượt ghi nhận · 349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 9,8 phút · 1.016 lượt ghi nhận · 1.007 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 16,5 phút · 837 lượt ghi nhận · 833 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 0,7 phút · 273 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 34,9 phút · 466 lượt ghi nhận · 464 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 20,7 phút · 539 lượt ghi nhận · 527 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 18,5 phút · 675 lượt ghi nhận · 668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 159 lượt ghi nhận · 159 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 29 lượt ghi nhận · 29 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 89 lượt ghi nhận · 89 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 111 lượt ghi nhận · 109 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 476 · 476 lượt ghi nhận · 474 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1.036 · 1.036 lượt ghi nhận · 1.032 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 850 · 850 lượt ghi nhận · 842 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 31 · 31 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 83 · 83 lượt ghi nhận · 83 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 665 · 665 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 170 · 170 lượt ghi nhận · 170 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 354 · 354 lượt ghi nhận · 349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 1.016 · 1.016 lượt ghi nhận · 1.007 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 837 · 837 lượt ghi nhận · 833 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 273 · 273 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 466 · 466 lượt ghi nhận · 464 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 539 · 539 lượt ghi nhận · 527 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 675 · 675 lượt ghi nhận · 668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 159 · 159 lượt ghi nhận · 159 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 29 · 29 lượt ghi nhận · 29 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 89 · 89 lượt ghi nhận · 89 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 111 · 111 lượt ghi nhận · 109 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0091,4%9,0 phút474476
06:0091,8%7,9 phút1.0321.036
07:0088,6%11,9 phút842850
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3131
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8383
10:0086,2%8,8 phút661665
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được170170
12:0073,4%21,5 phút349354
13:0082,5%9,8 phút1.0071.016
14:0077,8%16,5 phút833837
15:0090,1%0,7 phút273273
16:0067,0%34,9 phút464466
17:0075,3%20,7 phút527539
18:0084,3%18,5 phút668675
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được159159
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được2929
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8989
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được109111
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 82,1% · 1.324 lượt ghi nhận · 1.316 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 84,9% · 1.009 lượt ghi nhận · 1.002 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,3% · 1.001 lượt ghi nhận · 996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 84,2% · 1.091 lượt ghi nhận · 1.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 82,6% · 1.307 lượt ghi nhận · 1.296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 83,9% · 1.008 lượt ghi nhận · 1.001 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 84,7% · 1.119 lượt ghi nhận · 1.113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 23,8 phút · 1.324 lượt ghi nhận · 1.316 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 9,2 phút · 1.009 lượt ghi nhận · 1.002 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 12,1 phút · 1.001 lượt ghi nhận · 996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 10,1 phút · 1.091 lượt ghi nhận · 1.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 20,8 phút · 1.307 lượt ghi nhận · 1.296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 9,1 phút · 1.008 lượt ghi nhận · 1.001 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 12,4 phút · 1.119 lượt ghi nhận · 1.113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.324 · 1.324 lượt ghi nhận · 1.316 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.009 · 1.009 lượt ghi nhận · 1.002 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.001 · 1.001 lượt ghi nhận · 996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.091 · 1.091 lượt ghi nhận · 1.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.307 · 1.307 lượt ghi nhận · 1.296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.008 · 1.008 lượt ghi nhận · 1.001 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.119 · 1.119 lượt ghi nhận · 1.113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai82,1%23,8 phút1.3161.324
Thứ Ba84,9%9,2 phút1.0021.009
Thứ Tư84,3%12,1 phút9961.001
Thứ Năm84,2%10,1 phút1.0761.091
Thứ Sáu82,6%20,8 phút1.2961.307
Thứ Bảy83,9%9,1 phút1.0011.008
Chủ Nhật84,7%12,4 phút1.1131.119

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 80,8% · 643 lượt ghi nhận · 636 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 83,2% · 557 lượt ghi nhận · 553 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 84,3% · 666 lượt ghi nhận · 657 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 85,7% · 647 lượt ghi nhận · 644 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 83,7% · 776 lượt ghi nhận · 771 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 82,0% · 893 lượt ghi nhận · 884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 78,8% · 429 lượt ghi nhận · 424 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 81,2% · 451 lượt ghi nhận · 446 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 87,6% · 688 lượt ghi nhận · 687 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 83,6% · 685 lượt ghi nhận · 683 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 89,1% · 696 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 82,3% · 728 lượt ghi nhận · 725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 22,4 phút · 643 lượt ghi nhận · 636 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 15,6 phút · 557 lượt ghi nhận · 553 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 10,9 phút · 666 lượt ghi nhận · 657 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 13,3 phút · 647 lượt ghi nhận · 644 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 13,2 phút · 776 lượt ghi nhận · 771 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 15,5 phút · 893 lượt ghi nhận · 884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 16,4 phút · 429 lượt ghi nhận · 424 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 18,1 phút · 451 lượt ghi nhận · 446 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 8,0 phút · 688 lượt ghi nhận · 687 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 13,1 phút · 685 lượt ghi nhận · 683 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 4,9 phút · 696 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 25,0 phút · 728 lượt ghi nhận · 725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 643 · 643 lượt ghi nhận · 636 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 557 · 557 lượt ghi nhận · 553 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 666 · 666 lượt ghi nhận · 657 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 647 · 647 lượt ghi nhận · 644 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 776 · 776 lượt ghi nhận · 771 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 893 · 893 lượt ghi nhận · 884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 429 · 429 lượt ghi nhận · 424 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 451 · 451 lượt ghi nhận · 446 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 688 · 688 lượt ghi nhận · 687 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 685 · 685 lượt ghi nhận · 683 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 696 · 696 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 728 · 728 lượt ghi nhận · 725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th180,8%22,4 phút636643
th283,2%15,6 phút553557
th384,3%10,9 phút657666
th485,7%13,3 phút644647
th583,7%13,2 phút771776
th682,0%15,5 phút884893
th778,8%16,4 phút424429
th881,2%18,1 phút446451
th987,6%8,0 phút687688
th1083,6%13,1 phút683685
th1189,1%4,9 phút690696
th1282,3%25,0 phút725728

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,1% 6.531
  • Trễ trên 15 phút 16,1% 1.269
  • Bị huỷ 0,8% 59
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.