ICAO KPIH

Vùng Pocatello (PIH)

Sân bay vùng Pocatello phục vụ 3.107 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 18,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1184126▼ 31,5%
Tháng 2167107▼ 35,9%
Tháng 3187121▼ 35,3%
Tháng 4183109▼ 40,4%
Tháng 5177158▼ 10,7%
Tháng 6173168▼ 2,9%
Tháng 7133176▲ 32,3%
Tháng 8122––
Tháng 9116––
Tháng 10127–đang tích luỹ
Tháng 11118––
Tháng 12116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.204965▼ 19,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.7312.484▼ 33,4%
Tháng 23.4371.914▼ 44,3%
Tháng 34.0711.984▼ 51,3%
Tháng 43.9132.092▼ 46,5%
Tháng 54.0882.910▼ 28,8%
Tháng 64.2282.502▼ 40,8%
Tháng 72.6153.107▲ 18,8%
Tháng 82.352––
Tháng 92.669––
Tháng 102.983–đang tích luỹ
Tháng 112.895––
Tháng 122.607––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26.08316.993▼ 34,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13547▲ 33,3%
Tháng 23133▲ 6,5%
Tháng 33534▼ 4,1%
Tháng 44137▼ 10,4%
Tháng 54042▲ 4,6%
Tháng 63940▲ 1,3%
Tháng 74040▼ 0,1%
Tháng 840––
Tháng 939––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)262272▲ 4,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.6125.041▼ 41,5%
Tháng 27.7164.162▼ 46,1%
Tháng 38.6444.452▼ 48,5%
Tháng 48.3444.040▼ 51,6%
Tháng 58.6126.236▼ 27,6%
Tháng 68.4006.092▼ 27,5%
Tháng 75.5366.732▲ 21,6%
Tháng 84.800––
Tháng 94.916––
Tháng 104.840–đang tích luỹ
Tháng 115.100––
Tháng 124.488––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)55.86436.755▼ 34,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 143,3%49,3%▲ 13,7%
Tháng 244,5%46,0%▲ 3,2%
Tháng 347,1%44,6%▼ 5,4%
Tháng 446,9%51,8%▲ 10,4%
Tháng 547,5%46,7%▼ 1,7%
Tháng 650,3%41,1%▼ 18,4%
Tháng 747,2%46,2%▼ 2,3%
Tháng 849,0%––
Tháng 954,3%––
Tháng 1061,6%–đang tích luỹ
Tháng 1156,8%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,7%46,5%▼ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 179 179 184 183 190 179 186 193 172 176 153 168
2025 184 167 187 183 177 173 133 122 116 127 118 116
2026 126 107 121 109 158 168 176
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake PIH–SLC → 1.961 241

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

95,0% trong 100 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Pocatello cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 12/2020, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–95,0%–

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-4,4phút · 263 chuyến ghi nhận · 263 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,1phút06:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận981Sân bay vùng Pocatello

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0097,7%-4,4 phút263263
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—138138
13:0090,9%-3,3 phút265266
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6364
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8383
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—142142
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—139140
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—140140
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—142142
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—142142
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—134134
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—140141

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9292
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8484
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—9393
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—116116
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—9798
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6363
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—7576
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 94,2% 924
  • Trễ trên 15 phút 5,6% 55
  • Bị huỷ 0,2% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Pocatello thải ra 3,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn4,25,93,8
CO (Carbon monoxide)tấn73,059,962,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,800,810,57
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,46,13,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,31,41,4
PM10 (Bụi)tấn1,51,61,7
Lead (Chì)kg46,837,353,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.1794.121—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…