ICAO KSLC

Thành phố Salt Lake (SLC)

Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake phục vụ 2.483.685 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 120.42720.625▲ 1,0%
Tháng 219.21819.785▲ 3,0%
Tháng 322.39622.816▲ 1,9%
Tháng 420.71721.466▲ 3,6%
Tháng 521.64521.988▲ 1,6%
Tháng 621.82321.837▲ 0,1%
Tháng 722.68122.400▼ 1,2%
Tháng 821.828––
Tháng 920.518––
Tháng 1021.538–đang tích luỹ
Tháng 1119.837––
Tháng 1221.509––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)148.907150.917▲ 1,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.086.0532.080.832▼ 0,3%
Tháng 22.034.6492.056.770▲ 1,1%
Tháng 32.390.1662.391.2370,0%
Tháng 42.161.6452.207.881▲ 2,1%
Tháng 52.309.9862.367.473▲ 2,5%
Tháng 62.413.6462.457.321▲ 1,8%
Tháng 72.485.2072.483.685▼ 0,1%
Tháng 82.357.977––
Tháng 92.198.918––
Tháng 102.305.036–đang tích luỹ
Tháng 111.951.459––
Tháng 122.215.501––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.881.35216.045.199▲ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.06012.211▲ 1,3%
Tháng 211.47511.694▲ 1,9%
Tháng 312.71912.874▲ 1,2%
Tháng 414.14713.189▼ 6,8%
Tháng 513.51212.814▼ 5,2%
Tháng 612.43312.780▲ 2,8%
Tháng 714.04713.218▼ 5,9%
Tháng 813.588––
Tháng 912.765––
Tháng 1013.839–đang tích luỹ
Tháng 1112.399––
Tháng 1215.338––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)90.39388.780▼ 1,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.688.2472.738.250▲ 1,9%
Tháng 22.555.9752.655.352▲ 3,9%
Tháng 32.947.5823.015.096▲ 2,3%
Tháng 42.707.0352.811.490▲ 3,9%
Tháng 52.817.7592.870.237▲ 1,9%
Tháng 62.872.5392.898.464▲ 0,9%
Tháng 72.994.5412.963.878▼ 1,0%
Tháng 82.876.892––
Tháng 92.704.026––
Tháng 102.824.923–đang tích luỹ
Tháng 112.577.067––
Tháng 122.800.511––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.583.67819.952.767▲ 1,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 95,8% 21.469
  • Quốc tế 4,2% 931

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 119.63119.784▲ 0,8%
Tháng 218.49619.084▲ 3,2%
Tháng 321.53421.989▲ 2,1%
Tháng 419.94220.703▲ 3,8%
Tháng 520.78021.118▲ 1,6%
Tháng 620.84720.878▲ 0,1%
Tháng 721.67521.469▼ 1,0%
Tháng 820.903––
Tháng 919.717––
Tháng 1020.715–đang tích luỹ
Tháng 1119.106––
Tháng 1220.580––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)142.905145.025▲ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1796841▲ 5,7%
Tháng 2722701▼ 2,9%
Tháng 3862827▼ 4,1%
Tháng 4775763▼ 1,5%
Tháng 5865870▲ 0,6%
Tháng 6976959▼ 1,7%
Tháng 71.006931▼ 7,5%
Tháng 8925––
Tháng 9801––
Tháng 10823–đang tích luỹ
Tháng 11731––
Tháng 12929––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.0025.892▼ 1,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.980.3781.961.726▼ 0,9%
Tháng 21.938.4921.960.954▲ 1,2%
Tháng 32.269.4552.277.758▲ 0,4%
Tháng 42.051.0592.093.820▲ 2,1%
Tháng 52.189.4442.242.458▲ 2,4%
Tháng 62.275.5622.316.150▲ 1,8%
Tháng 72.346.8502.349.380▲ 0,1%
Tháng 82.228.485––
Tháng 92.086.378––
Tháng 102.189.883–đang tích luỹ
Tháng 111.855.298––
Tháng 122.088.001––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.051.24015.202.246▲ 1,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1105.675119.106▲ 12,7%
Tháng 296.15795.816▼ 0,4%
Tháng 3120.711113.479▼ 6,0%
Tháng 4110.586114.061▲ 3,1%
Tháng 5120.542125.015▲ 3,7%
Tháng 6138.084141.171▲ 2,2%
Tháng 7138.357134.305▼ 2,9%
Tháng 8129.492––
Tháng 9112.540––
Tháng 10115.153–đang tích luỹ
Tháng 1196.161––
Tháng 12127.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)830.112842.953▲ 1,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111.63211.368▼ 2,3%
Tháng 210.93910.899▼ 0,4%
Tháng 312.19512.056▼ 1,1%
Tháng 413.34412.042▼ 9,8%
Tháng 512.82211.708▼ 8,7%
Tháng 611.69111.659▼ 0,3%
Tháng 713.04412.011▼ 7,9%
Tháng 812.586––
Tháng 911.887––
Tháng 1012.870–đang tích luỹ
Tháng 1111.678––
Tháng 1214.480––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)85.66781.743▼ 4,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1428843▲ 96,8%
Tháng 2536795▲ 48,5%
Tháng 3524819▲ 56,1%
Tháng 48031.146▲ 42,7%
Tháng 56901.106▲ 60,3%
Tháng 67421.121▲ 51,0%
Tháng 71.0031.207▲ 20,4%
Tháng 81.002––
Tháng 9878––
Tháng 10968–đang tích luỹ
Tháng 11721––
Tháng 12858––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.7277.037▲ 48,9%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.560.0782.592.921▲ 1,3%
Tháng 22.437.1982.534.101▲ 4,0%
Tháng 32.807.4442.874.034▲ 2,4%
Tháng 42.576.7282.678.552▲ 4,0%
Tháng 52.680.2572.723.797▲ 1,6%
Tháng 62.717.1792.738.312▲ 0,8%
Tháng 72.834.0232.810.333▼ 0,8%
Tháng 82.729.011––
Tháng 92.572.163––
Tháng 102.690.159–đang tích luỹ
Tháng 112.461.044––
Tháng 122.647.317––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.612.90718.952.050▲ 1,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1128.169145.329▲ 13,4%
Tháng 2118.777121.251▲ 2,1%
Tháng 3140.138141.062▲ 0,7%
Tháng 4130.307132.938▲ 2,0%
Tháng 5137.502146.440▲ 6,5%
Tháng 6155.360160.152▲ 3,1%
Tháng 7160.518153.545▼ 4,3%
Tháng 8147.881––
Tháng 9131.863––
Tháng 10134.764–đang tích luỹ
Tháng 11116.023––
Tháng 12153.194––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)970.7711.000.717▲ 3,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,6%76,0%▼ 2,1%
Tháng 279,6%77,5%▼ 2,7%
Tháng 381,1%79,3%▼ 2,2%
Tháng 479,9%78,5%▼ 1,7%
Tháng 582,0%82,5%▲ 0,6%
Tháng 684,0%84,8%▲ 0,9%
Tháng 783,0%83,8%▲ 1,0%
Tháng 882,0%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1081,6%–đang tích luỹ
Tháng 1175,7%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%80,3%▼ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 20.486 19.090 21.178 20.329 20.958 20.981 21.125 21.264 20.213 20.669 19.321 20.986
2025 20.427 19.218 22.396 20.717 21.645 21.823 22.681 21.828 20.518 21.538 19.837 21.509
2026 20.625 19.785 22.816 21.466 21.988 21.837 22.400
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,5% trong 10.281 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%85,5%▼ 0,2%
Tháng 283,2%84,7%▲ 1,8%
Tháng 385,5%85,4%▼ 0,1%
Tháng 487,1%86,7%▼ 0,4%
Tháng 585,4%85,7%▲ 0,4%
Tháng 682,0%82,2%▲ 0,3%
Tháng 781,2%81,5%▲ 0,4%
Tháng 885,5%––
Tháng 989,1%––
Tháng 1087,3%–đang tích luỹ
Tháng 1187,3%––
Tháng 1282,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,3%84,5%▲ 0,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:001,4phút · 4.992 chuyến ghi nhận · 4.963 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,0phút06:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận210.403Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0075,8%14,5 phút455467
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
05:0094,6%4,0 phút2.5302.554
06:0094,7%1,4 phút4.9634.992
07:0091,4%3,8 phút11.85911.959
08:0090,5%2,8 phút11.97712.031
09:0089,9%3,0 phút16.66916.747
10:0088,9%3,9 phút12.66712.746
11:0086,2%6,1 phút23.81423.933
12:0082,0%10,7 phút5.2525.293
13:0083,8%8,0 phút14.17314.261
14:0078,9%11,8 phút7.1427.193
15:0084,1%7,1 phút19.76319.840
16:0078,6%11,6 phút7.6207.694
17:0080,9%11,1 phút21.96322.099
18:0073,4%16,3 phút3.9683.996
19:0072,2%16,4 phút2.0862.104
20:0081,6%8,7 phút13.13113.192
21:0086,0%6,1 phút10.32610.375
22:0085,1%7,7 phút9.6569.717
23:0084,3%6,7 phút9.1229.196

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai84,4%7,5 phút31.06831.287
Thứ Ba88,0%4,5 phút28.98529.105
Thứ Tư87,0%5,7 phút29.15429.269
Thứ Năm84,1%8,2 phút30.68430.821
Thứ Sáu84,1%8,0 phút31.04531.225
Thứ Bảy85,5%6,6 phút27.43327.644
Chủ Nhật83,1%9,0 phút30.78131.052

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,6%7,1 phút18.61918.865
T284,0%8,2 phút17.83017.953
T385,4%6,8 phút20.75620.908
T486,9%5,2 phút19.33419.392
T585,5%6,1 phút20.00620.069
T682,1%9,3 phút19.98320.079
T781,4%11,1 phút20.55820.714
T885,5%6,6 phút9.9469.985
T989,1%3,5 phút9.3269.344
T1088,1%4,2 phút15.83615.852
T1188,2%4,9 phút17.82618.006
T1282,8%9,3 phút19.13019.236

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,6% 178.013
  • Trễ trên 15 phút 14,8% 31.137
  • Bị huỷ 0,6% 1.253
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake thải ra 990 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 19,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn839474990
CO (Carbon monoxide)tấn2.5851.0641.493
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn12557,5113
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn318262171
PM2.5 (Bụi mịn)tấn21,413,919,8
PM10 (Bụi)tấn22,514,820,7
Lead (Chì)kg136127114
CO₂ (Carbon dioxide)tấn303.767156.798—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…