Thành phố Salt Lake (SLC)

SLC / KSLC

Chính thức · tháng 5/2026

2.366.668

Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake đón 2.366.668 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 2,5% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 94,7% 2.242.272
  • Quốc tế 5,3% 124.396
So với 2019 +8,2% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 5% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 2.366.668 +2,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 2.207.879 +2,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 2.391.237 +0,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 2.056.770 +1,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 2.080.832 −0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 2.215.501 −1,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 1.951.459 −1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 2.305.036 +0,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 2.198.918 −0,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 2.357.977 −0,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 2.485.207 +2,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 2.413.646 −1,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 2.309.986 −1,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 2.161.645 −1,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 2.390.166 +0,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 2.034.649 −3,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 2.086.053 −2,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 2.243.812 +6,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 1.983.709 −1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 2.287.435 +2,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 2.215.844 +3,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 2.378.397 +3,8% US BTS T-100
tháng 7/2024 2.419.508 +0,7% US BTS T-100
tháng 6/2024 2.447.548 +5,7% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:001,1phút · 5.011 lượt ghi nhận · 4.981 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,8phút06:00 ↔ 19:00
Lượt bay ghi nhận212.751Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · 75,8% · 467 lượt ghi nhận · 455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 13 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 94,6% · 2.478 lượt ghi nhận · 2.457 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 94,5% · 5.011 lượt ghi nhận · 4.981 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 91,6% · 11.698 lượt ghi nhận · 11.606 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 90,5% · 12.496 lượt ghi nhận · 12.447 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 90,1% · 16.910 lượt ghi nhận · 16.833 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 88,9% · 12.366 lượt ghi nhận · 12.290 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 86,6% · 24.948 lượt ghi nhận · 24.839 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 82,3% · 5.234 lượt ghi nhận · 5.193 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 84,0% · 14.341 lượt ghi nhận · 14.258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 79,5% · 7.386 lượt ghi nhận · 7.339 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 84,5% · 20.089 lượt ghi nhận · 20.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 79,6% · 7.873 lượt ghi nhận · 7.801 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 81,3% · 22.310 lượt ghi nhận · 22.181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 74,3% · 4.033 lượt ghi nhận · 4.004 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 72,7% · 2.124 lượt ghi nhận · 2.106 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 82,6% · 13.064 lượt ghi nhận · 13.003 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 86,6% · 10.621 lượt ghi nhận · 10.576 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 85,5% · 10.100 lượt ghi nhận · 10.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 84,8% · 9.188 lượt ghi nhận · 9.119 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · 14,5 phút · 467 lượt ghi nhận · 455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 13 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 4,0 phút · 2.478 lượt ghi nhận · 2.457 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1,1 phút · 5.011 lượt ghi nhận · 4.981 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3,6 phút · 11.698 lượt ghi nhận · 11.606 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 2,9 phút · 12.496 lượt ghi nhận · 12.447 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 2,9 phút · 16.910 lượt ghi nhận · 16.833 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 3,8 phút · 12.366 lượt ghi nhận · 12.290 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 5,8 phút · 24.948 lượt ghi nhận · 24.839 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 10,8 phút · 5.234 lượt ghi nhận · 5.193 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 8,2 phút · 14.341 lượt ghi nhận · 14.258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 11,2 phút · 7.386 lượt ghi nhận · 7.339 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 6,7 phút · 20.089 lượt ghi nhận · 20.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 10,7 phút · 7.873 lượt ghi nhận · 7.801 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 10,5 phút · 22.310 lượt ghi nhận · 22.181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 15,5 phút · 4.033 lượt ghi nhận · 4.004 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 16,0 phút · 2.124 lượt ghi nhận · 2.106 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 7,9 phút · 13.064 lượt ghi nhận · 13.003 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 5,6 phút · 10.621 lượt ghi nhận · 10.576 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 7,6 phút · 10.100 lượt ghi nhận · 10.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 6,1 phút · 9.188 lượt ghi nhận · 9.119 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · 467 · 467 lượt ghi nhận · 455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · 13 · 13 lượt ghi nhận · 13 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 2.478 · 2.478 lượt ghi nhận · 2.457 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 5.011 · 5.011 lượt ghi nhận · 4.981 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 11.698 · 11.698 lượt ghi nhận · 11.606 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 12.496 · 12.496 lượt ghi nhận · 12.447 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 16.910 · 16.910 lượt ghi nhận · 16.833 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 12.366 · 12.366 lượt ghi nhận · 12.290 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 24.948 · 24.948 lượt ghi nhận · 24.839 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 5.234 · 5.234 lượt ghi nhận · 5.193 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 14.341 · 14.341 lượt ghi nhận · 14.258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 7.386 · 7.386 lượt ghi nhận · 7.339 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 20.089 · 20.089 lượt ghi nhận · 20.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 7.873 · 7.873 lượt ghi nhận · 7.801 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 22.310 · 22.310 lượt ghi nhận · 22.181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 4.033 · 4.033 lượt ghi nhận · 4.004 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 2.124 · 2.124 lượt ghi nhận · 2.106 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 13.064 · 13.064 lượt ghi nhận · 13.003 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 10.621 · 10.621 lượt ghi nhận · 10.576 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 10.100 · 10.100 lượt ghi nhận · 10.045 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 9.188 · 9.188 lượt ghi nhận · 9.119 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:0075,8%14,5 phút455467
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được1313
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
05:0094,6%4,0 phút2.4572.478
06:0094,5%1,1 phút4.9815.011
07:0091,6%3,6 phút11.60611.698
08:0090,5%2,9 phút12.44712.496
09:0090,1%2,9 phút16.83316.910
10:0088,9%3,8 phút12.29012.366
11:0086,6%5,8 phút24.83924.948
12:0082,3%10,8 phút5.1935.234
13:0084,0%8,2 phút14.25814.341
14:0079,5%11,2 phút7.3397.386
15:0084,5%6,7 phút20.01320.089
16:0079,6%10,7 phút7.8017.873
17:0081,3%10,5 phút22.18122.310
18:0074,3%15,5 phút4.0044.033
19:0072,7%16,0 phút2.1062.124
20:0082,6%7,9 phút13.00313.064
21:0086,6%5,6 phút10.57610.621
22:0085,5%7,6 phút10.04510.100
23:0084,8%6,1 phút9.1199.188

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 84,8% · 31.855 lượt ghi nhận · 31.649 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 88,3% · 29.557 lượt ghi nhận · 29.443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 87,4% · 29.387 lượt ghi nhận · 29.275 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 84,5% · 31.056 lượt ghi nhận · 30.919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 84,4% · 31.461 lượt ghi nhận · 31.282 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 85,8% · 27.822 lượt ghi nhận · 27.623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 83,6% · 31.613 lượt ghi nhận · 31.369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 7,2 phút · 31.855 lượt ghi nhận · 31.649 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 4,4 phút · 29.557 lượt ghi nhận · 29.443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 5,2 phút · 29.387 lượt ghi nhận · 29.275 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 8,0 phút · 31.056 lượt ghi nhận · 30.919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 7,6 phút · 31.461 lượt ghi nhận · 31.282 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 6,3 phút · 27.822 lượt ghi nhận · 27.623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 8,5 phút · 31.613 lượt ghi nhận · 31.369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 31.855 · 31.855 lượt ghi nhận · 31.649 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 29.557 · 29.557 lượt ghi nhận · 29.443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 29.387 · 29.387 lượt ghi nhận · 29.275 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 31.056 · 31.056 lượt ghi nhận · 30.919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 31.461 · 31.461 lượt ghi nhận · 31.282 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 27.822 · 27.822 lượt ghi nhận · 27.623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 31.613 · 31.613 lượt ghi nhận · 31.369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai84,8%7,2 phút31.64931.855
Thứ Ba88,3%4,4 phút29.44329.557
Thứ Tư87,4%5,2 phút29.27529.387
Thứ Năm84,5%8,0 phút30.91931.056
Thứ Sáu84,4%7,6 phút31.28231.461
Thứ Bảy85,8%6,3 phút27.62327.822
Chủ Nhật83,6%8,5 phút31.36931.613

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 85,6% · 18.865 lượt ghi nhận · 18.619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 84,0% · 17.953 lượt ghi nhận · 17.830 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 85,4% · 20.908 lượt ghi nhận · 20.756 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 86,9% · 19.392 lượt ghi nhận · 19.334 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 85,5% · 20.069 lượt ghi nhận · 20.006 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 82,1% · 20.079 lượt ghi nhận · 19.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 81,2% · 10.346 lượt ghi nhận · 10.277 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 85,5% · 9.985 lượt ghi nhận · 9.946 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 88,4% · 18.625 lượt ghi nhận · 18.594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 88,5% · 19.287 lượt ghi nhận · 19.259 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 88,2% · 18.006 lượt ghi nhận · 17.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 82,8% · 19.236 lượt ghi nhận · 19.130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 7,1 phút · 18.865 lượt ghi nhận · 18.619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 8,2 phút · 17.953 lượt ghi nhận · 17.830 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 6,8 phút · 20.908 lượt ghi nhận · 20.756 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 5,2 phút · 19.392 lượt ghi nhận · 19.334 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 6,1 phút · 20.069 lượt ghi nhận · 20.006 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 9,3 phút · 20.079 lượt ghi nhận · 19.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 11,5 phút · 10.346 lượt ghi nhận · 10.277 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 6,6 phút · 9.985 lượt ghi nhận · 9.946 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 4,3 phút · 18.625 lượt ghi nhận · 18.594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 4,2 phút · 19.287 lượt ghi nhận · 19.259 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 4,9 phút · 18.006 lượt ghi nhận · 17.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 9,3 phút · 19.236 lượt ghi nhận · 19.130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 18.865 · 18.865 lượt ghi nhận · 18.619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 17.953 · 17.953 lượt ghi nhận · 17.830 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 20.908 · 20.908 lượt ghi nhận · 20.756 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 19.392 · 19.392 lượt ghi nhận · 19.334 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 20.069 · 20.069 lượt ghi nhận · 20.006 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 20.079 · 20.079 lượt ghi nhận · 19.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 10.346 · 10.346 lượt ghi nhận · 10.277 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 9.985 · 9.985 lượt ghi nhận · 9.946 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 18.625 · 18.625 lượt ghi nhận · 18.594 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 19.287 · 19.287 lượt ghi nhận · 19.259 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 18.006 · 18.006 lượt ghi nhận · 17.826 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 19.236 · 19.236 lượt ghi nhận · 19.130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th185,6%7,1 phút18.61918.865
th284,0%8,2 phút17.83017.953
th385,4%6,8 phút20.75620.908
th486,9%5,2 phút19.33419.392
th585,5%6,1 phút20.00620.069
th682,1%9,3 phút19.98320.079
th781,2%11,5 phút10.27710.346
th885,5%6,6 phút9.9469.985
th988,4%4,3 phút18.59418.625
th1088,5%4,2 phút19.25919.287
th1188,2%4,9 phút17.82618.006
th1282,8%9,3 phút19.13019.236

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,0% 180.837
  • Trễ trên 15 phút 14,4% 30.723
  • Bị huỷ 0,6% 1.191
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2026-02-23 → 2026-02-23

Lượt bay ghi nhận2Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake

Giờ khởi hành

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa có quan sát
07:00Chưa có quan sát
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
10:00Chưa có quan sát
11:00Chưa có quan sát
12:00Chưa có quan sát
13:00Chưa có quan sát
14:00Chưa có quan sát
15:00Chưa có quan sát
16:00Chưa có quan sát
17:00Chưa có quan sát
18:00Chưa có quan sát
19:00Chưa có quan sát
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được22
Thứ BaChưa có quan sát
Thứ TưChưa có quan sát
Thứ NămChưa có quan sát
Thứ SáuChưa có quan sát
Thứ BảyChưa có quan sát
Chủ NhậtChưa có quan sát

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Lượt bay ghi nhận
th1 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th2 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th3 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th4 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th5 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th6 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th7 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th8 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th9 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th10 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th11 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th12 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th1Chưa có quan sát
th2Chưa đủ 200 chuyến đo được22
th3Chưa có quan sát
th4Chưa có quan sát
th5Chưa có quan sát
th6Chưa có quan sát
th7Chưa có quan sát
th8Chưa có quan sát
th9Chưa có quan sát
th10Chưa có quan sát
th11Chưa có quan sát
th12Chưa có quan sát

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 100,0% 2
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.