ICAO KVEL

Vùng Vernal (VEL)

Sân bay vùng Vernal phục vụ 2.150 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1103110▲ 6,8%
Tháng 296100▲ 4,2%
Tháng 3106108▲ 1,9%
Tháng 4102106▲ 3,9%
Tháng 5108112▲ 3,7%
Tháng 6102110▲ 7,8%
Tháng 7108105▼ 2,8%
Tháng 8110––
Tháng 9102––
Tháng 10112–đang tích luỹ
Tháng 11107––
Tháng 12115––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)725751▲ 3,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9311.874▼ 3,0%
Tháng 21.8152.110▲ 16,3%
Tháng 31.9762.328▲ 17,8%
Tháng 42.1122.172▲ 2,8%
Tháng 52.1332.205▲ 3,4%
Tháng 62.1892.111▼ 3,6%
Tháng 72.1012.150▲ 2,3%
Tháng 82.017––
Tháng 92.024––
Tháng 102.184–đang tích luỹ
Tháng 112.102––
Tháng 122.267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.25714.950▲ 4,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0973.300▲ 6,6%
Tháng 22.8803.000▲ 4,2%
Tháng 33.1803.240▲ 1,9%
Tháng 43.0603.180▲ 3,9%
Tháng 53.2403.360▲ 3,7%
Tháng 63.0603.300▲ 7,8%
Tháng 73.2403.150▼ 2,8%
Tháng 83.300––
Tháng 93.060––
Tháng 103.360–đang tích luỹ
Tháng 113.210––
Tháng 123.450––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.75722.530▲ 3,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 162,4%56,8%▼ 8,9%
Tháng 263,0%70,3%▲ 11,6%
Tháng 362,1%71,9%▲ 15,6%
Tháng 469,0%68,3%▼ 1,0%
Tháng 565,8%65,6%▼ 0,3%
Tháng 671,5%64,0%▼ 10,6%
Tháng 764,8%68,3%▲ 5,3%
Tháng 861,1%––
Tháng 966,1%––
Tháng 1065,0%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1265,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,5%66,4%▲ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 105 100 108 97 106 103 104 108 102 106 102 106
2025 103 96 106 102 108 102 108 110 102 112 107 115
2026 110 100 108 106 112 110 105
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Vernal thải ra 1,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,59 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,791,11,9
CO (Carbon monoxide)tấn26,019,924,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,190,170,35
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,01,21,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,440,570,59
PM10 (Bụi)tấn0,560,650,69
Lead (Chì)kg20,814,317,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2761.401—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…