ICAO KCNY

Vùng Canyonlands, Moab (CNY)

Sân bay vùng Canyonlands phục vụ 1.089 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 45,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15972▲ 22,0%
Tháng 256100▲ 78,6%
Tháng 363128▲ 103,2%
Tháng 4124134▲ 8,1%
Tháng 5131132▲ 0,8%
Tháng 6130111▼ 14,6%
Tháng 713678▼ 42,6%
Tháng 8136––
Tháng 9141––
Tháng 10151–đang tích luỹ
Tháng 11128––
Tháng 1270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)699755▲ 8,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1814874▲ 7,4%
Tháng 29601.220▲ 27,1%
Tháng 31.4712.762▲ 87,8%
Tháng 42.6682.615▼ 2,0%
Tháng 52.9362.351▼ 19,9%
Tháng 62.5641.684▼ 34,3%
Tháng 72.0031.089▼ 45,6%
Tháng 82.081––
Tháng 92.900––
Tháng 103.069–đang tích luỹ
Tháng 112.205––
Tháng 12724––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.41612.595▼ 6,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7702.160▲ 22,0%
Tháng 21.6803.040▲ 81,0%
Tháng 31.8903.840▲ 103,2%
Tháng 43.7203.964▲ 6,6%
Tháng 53.8754.020▲ 3,7%
Tháng 63.9003.330▼ 14,6%
Tháng 74.0802.306▼ 43,5%
Tháng 84.052––
Tháng 94.168––
Tháng 104.471–đang tích luỹ
Tháng 113.840––
Tháng 122.100––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.91522.660▲ 8,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 146,0%40,5%▼ 12,0%
Tháng 257,1%40,1%▼ 29,8%
Tháng 377,8%71,9%▼ 7,6%
Tháng 471,7%66,0%▼ 8,0%
Tháng 575,8%58,5%▼ 22,8%
Tháng 665,7%50,6%▼ 23,1%
Tháng 749,1%47,2%▼ 3,8%
Tháng 851,4%––
Tháng 969,6%––
Tháng 1068,6%–đang tích luỹ
Tháng 1157,4%––
Tháng 1234,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,3%53,5%▼ 15,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 58 58 67 134 140 153 136 140 139 141 135 67
2025 59 56 63 124 131 130 136 136 141 151 128 70
2026 72 100 128 134 132 111 78
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Canyonlands thải ra 3,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,43,13,3
CO (Carbon monoxide)tấn43,636,440,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,360,470,55
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,43,92,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,960,881,1
PM10 (Bụi)tấn1,21,01,3
Lead (Chì)kg35,221,829,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1982.464—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…