ICAO KRKS

Vùng Southwest Wyoming, Rock Springs (RKS)

Sân bay vùng Southwest Wyoming phục vụ 4.538 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1169178▲ 5,3%
Tháng 2156155▼ 0,6%
Tháng 3174171▼ 1,7%
Tháng 4180177▼ 1,7%
Tháng 5174176▲ 1,1%
Tháng 6168166▼ 1,2%
Tháng 7175172▼ 1,7%
Tháng 8179––
Tháng 9170––
Tháng 10176–đang tích luỹ
Tháng 11162––
Tháng 12172––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1961.195▼ 0,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9733.834▼ 3,5%
Tháng 23.7493.544▼ 5,5%
Tháng 34.5404.216▼ 7,1%
Tháng 44.2824.022▼ 6,1%
Tháng 54.5434.292▼ 5,5%
Tháng 64.4524.4520,0%
Tháng 74.7204.538▼ 3,9%
Tháng 84.385––
Tháng 94.389––
Tháng 104.375–đang tích luỹ
Tháng 114.087––
Tháng 124.636––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.25928.898▼ 4,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11314▲ 6,9%
Tháng 21318▲ 36,8%
Tháng 31717▼ 1,1%
Tháng 42019▼ 5,3%
Tháng 52119▼ 7,3%
Tháng 61917▼ 11,7%
Tháng 72117▼ 19,6%
Tháng 821––
Tháng 919––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)124121▼ 2,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.3006.600▲ 4,8%
Tháng 25.7005.600▼ 1,8%
Tháng 36.4006.416▲ 0,3%
Tháng 46.5506.440▼ 1,7%
Tháng 56.2506.400▲ 2,4%
Tháng 66.1406.100▼ 0,7%
Tháng 76.3406.200▼ 2,2%
Tháng 86.500––
Tháng 96.300––
Tháng 106.300–đang tích luỹ
Tháng 115.900––
Tháng 126.600––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43.68043.756▲ 0,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 163,1%58,1%▼ 7,9%
Tháng 265,8%63,3%▼ 3,8%
Tháng 370,9%65,7%▼ 7,4%
Tháng 465,4%62,5%▼ 4,5%
Tháng 572,7%67,1%▼ 7,7%
Tháng 672,5%73,0%▲ 0,7%
Tháng 774,4%73,2%▼ 1,7%
Tháng 867,5%––
Tháng 969,7%––
Tháng 1069,4%–đang tích luỹ
Tháng 1169,3%––
Tháng 1270,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,3%66,1%▼ 4,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 120 119 120 122 130 199 172 178 165 176 165 179
2025 169 156 174 180 174 168 175 179 170 176 162 172
2026 178 155 171 177 176 166 172
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver RKS–DEN → 2.626 417

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

87,7% trong 114 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Southwest Wyoming cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 1/2015, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2014Chuyến khởi hành đúng giờ 2015So cùng kỳ
Tháng 185,0%87,7%▲ 3,2%
Tháng 293,9%––
Tháng 389,8%––
Tháng 494,5%––
Tháng 592,1%––
Tháng 693,3%––
Tháng 792,9%––
Tháng 894,6%––
Tháng 995,8%––
Tháng 1095,8%––
Tháng 1181,7%––
Tháng 1280,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)85,0%87,7%▲ 3,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:0019,9phút · 657 chuyến ghi nhận · 653 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,7phút05:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận1.313Sân bay vùng Southwest Wyoming

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0090,1%19,9 phút653657
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—181183
14:0077,3%30,6 phút471473
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—185187
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—186186
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—188188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—110111
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—116118
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,3% 1.094
  • Trễ trên 15 phút 16,1% 211
  • Bị huỷ 0,6% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Southwest Wyoming thải ra 2,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,92,32,1
CO (Carbon monoxide)tấn46,540,539,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,430,400,40
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,43,62,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,600,991,1
PM10 (Bụi)tấn0,771,11,3
Lead (Chì)kg31,726,830,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn8222.691—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…