ICAO KRIW

Vùng Central Wyoming, Riverton (RIW)

Sân bay vùng Central Wyoming phục vụ 4.359 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1130128▼ 1,5%
Tháng 21121120,0%
Tháng 31241240,0%
Tháng 4126120▼ 4,8%
Tháng 5124128▲ 3,2%
Tháng 6120126▲ 5,0%
Tháng 7122134▲ 9,8%
Tháng 8124––
Tháng 9120––
Tháng 10134–đang tích luỹ
Tháng 11124––
Tháng 12124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)858872▲ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9683.800▼ 4,2%
Tháng 23.7703.827▲ 1,5%
Tháng 34.3014.304▲ 0,1%
Tháng 44.1744.193▲ 0,5%
Tháng 54.6124.687▲ 1,6%
Tháng 64.7084.646▼ 1,3%
Tháng 74.5004.359▼ 3,1%
Tháng 84.332––
Tháng 94.173––
Tháng 104.097–đang tích luỹ
Tháng 113.960––
Tháng 124.471––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.03329.816▼ 0,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.5006.400▼ 1,5%
Tháng 25.6005.6000,0%
Tháng 36.2406.200▼ 0,6%
Tháng 46.3406.000▼ 5,4%
Tháng 56.2006.400▲ 3,2%
Tháng 66.0006.300▲ 5,0%
Tháng 76.1006.700▲ 9,8%
Tháng 86.200––
Tháng 96.000––
Tháng 106.700–đang tích luỹ
Tháng 116.200––
Tháng 126.200––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42.98043.600▲ 1,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 161,0%59,4%▼ 2,7%
Tháng 267,3%68,3%▲ 1,5%
Tháng 368,9%69,4%▲ 0,7%
Tháng 465,8%69,9%▲ 6,1%
Tháng 574,4%73,2%▼ 1,5%
Tháng 678,5%73,7%▼ 6,0%
Tháng 773,8%65,1%▼ 11,8%
Tháng 869,9%––
Tháng 969,6%––
Tháng 1061,1%–đang tích luỹ
Tháng 1163,9%––
Tháng 1272,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,0%68,4%▼ 2,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 78 72 76 82 82 119 125 126 122 130 118 124
2025 130 112 124 126 124 120 122 124 120 134 124 124
2026 128 112 124 120 128 126 134
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver RIW–DEN → 2.626 476

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:0017,4phút · 621 chuyến ghi nhận · 618 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,6phút14:00 ↔ 05:00
Chuyến bay ghi nhận1.314Sân bay vùng Central Wyoming

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,6%19,0 phút651656
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
14:0082,5%17,4 phút618621
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—187188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—186187
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—186186
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—187189
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—187188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—185188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—122125
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111111
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—116118
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,2% 1.120
  • Trễ trên 15 phút 14,2% 186
  • Bị huỷ 0,6% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Central Wyoming thải ra 0,95 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,30 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,01,00,95
CO (Carbon monoxide)tấn28,914,213,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,490,180,20
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,32,00,88
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,330,190,30
PM10 (Bụi)tấn0,410,240,36
Lead (Chì)kg13,47,79,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.061757—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…