Casper-Natrona County (CPR)

CPR / KCPR

Chính thức · tháng 5/2026

19.968

Sân bay quốc tế Casper-Natrona County đón 19.968 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 13,4% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (407 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 100,0% 19.964
  • Quốc tế 0,0% 4
So với 2019 +17,2% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 19.968 +13,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 17.947 +21,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 17.775 +8,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 14.772 +9,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 15.057 +3,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 17.965 +6,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 16.836 +4,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 18.693 +6,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 17.601 +0,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 18.455 −8,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 19.148 −1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 19.429 +5,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 17.615 +3,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 14.820 +0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 16.353 +15,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 13.535 −2,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 14.589 +6,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 16.837 +0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 16.182 −0,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 17.603 +8,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 17.454 +12,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 20.075 +29,0% US BTS T-100
tháng 7/2024 19.458 +27,0% US BTS T-100
tháng 6/2024 18.417 +30,2% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:003,9phút · 716 lượt ghi nhận · 713 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,1phút05:00 ↔ 15:00
Lượt bay ghi nhận4.518Sân bay quốc tế Casper-Natrona County

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 93,8% · 716 lượt ghi nhận · 713 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 87,3% · 665 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 73 lượt ghi nhận · 73 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 81,9% · 366 lượt ghi nhận · 365 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 82,6% · 666 lượt ghi nhận · 654 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 82,4% · 665 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 71,1% · 699 lượt ghi nhận · 691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 189 lượt ghi nhận · 186 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 83,1% · 475 lượt ghi nhận · 467 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 3,9 phút · 716 lượt ghi nhận · 713 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 7,2 phút · 665 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 73 lượt ghi nhận · 73 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 16,6 phút · 366 lượt ghi nhận · 365 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 11,7 phút · 666 lượt ghi nhận · 654 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 11,3 phút · 665 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 24,9 phút · 699 lượt ghi nhận · 691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 189 lượt ghi nhận · 186 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 5,5 phút · 475 lượt ghi nhận · 467 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 716 · 716 lượt ghi nhận · 713 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 665 · 665 lượt ghi nhận · 661 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 73 · 73 lượt ghi nhận · 73 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 366 · 366 lượt ghi nhận · 365 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 666 · 666 lượt ghi nhận · 654 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 665 · 665 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 699 · 699 lượt ghi nhận · 691 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 189 · 189 lượt ghi nhận · 186 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 475 · 475 lượt ghi nhận · 467 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0093,8%3,9 phút713716
06:00Chưa có quan sát
07:0087,3%7,2 phút661665
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được7373
09:0081,9%16,6 phút365366
10:00Chưa có quan sát
11:0082,6%11,7 phút654666
12:00Chưa có quan sát
13:0082,4%11,3 phút659665
14:00Chưa có quan sát
15:0071,1%24,9 phút691699
16:00Chưa có quan sát
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được186189
18:0083,1%5,5 phút467475
19:00Chưa có quan sát
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được22
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được22
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 83,7% · 654 lượt ghi nhận · 651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 84,0% · 654 lượt ghi nhận · 645 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 85,1% · 644 lượt ghi nhận · 643 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 81,0% · 634 lượt ghi nhận · 631 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 81,1% · 646 lượt ghi nhận · 623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,7% · 640 lượt ghi nhận · 634 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 80,8% · 646 lượt ghi nhận · 646 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 11,2 phút · 654 lượt ghi nhận · 651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 11,5 phút · 654 lượt ghi nhận · 645 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 6,8 phút · 644 lượt ghi nhận · 643 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 14,7 phút · 634 lượt ghi nhận · 631 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 16,9 phút · 646 lượt ghi nhận · 623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 11,4 phút · 640 lượt ghi nhận · 634 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 11,3 phút · 646 lượt ghi nhận · 646 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 654 · 654 lượt ghi nhận · 651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 654 · 654 lượt ghi nhận · 645 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 644 · 644 lượt ghi nhận · 643 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 634 · 634 lượt ghi nhận · 631 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 646 · 646 lượt ghi nhận · 623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 640 · 640 lượt ghi nhận · 634 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 646 · 646 lượt ghi nhận · 646 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai83,7%11,2 phút651654
Thứ Ba84,0%11,5 phút645654
Thứ Tư85,1%6,8 phút643644
Thứ Năm81,0%14,7 phút631634
Thứ Sáu81,1%16,9 phút623646
Thứ Bảy82,7%11,4 phút634640
Chủ Nhật80,8%11,3 phút646646

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 82,4% · 403 lượt ghi nhận · 397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 81,3% · 362 lượt ghi nhận · 358 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 85,5% · 401 lượt ghi nhận · 393 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 82,4% · 389 lượt ghi nhận · 381 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 77,1% · 422 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 71,6% · 445 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 74,8% · 210 lượt ghi nhận · 206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 73,4% · 214 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 89,0% · 419 lượt ghi nhận · 419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 89,3% · 433 lượt ghi nhận · 431 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 90,6% · 415 lượt ghi nhận · 406 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 86,4% · 405 lượt ghi nhận · 404 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 15,7 phút · 403 lượt ghi nhận · 397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 14,6 phút · 362 lượt ghi nhận · 358 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 10,0 phút · 401 lượt ghi nhận · 393 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 14,2 phút · 389 lượt ghi nhận · 381 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 15,1 phút · 422 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 20,9 phút · 445 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 19,5 phút · 210 lượt ghi nhận · 206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 25,9 phút · 214 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 3,9 phút · 419 lượt ghi nhận · 419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 5,5 phút · 433 lượt ghi nhận · 431 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 1,5 phút · 415 lượt ghi nhận · 406 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 6,9 phút · 405 lượt ghi nhận · 404 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 403 · 403 lượt ghi nhận · 397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 362 · 362 lượt ghi nhận · 358 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 401 · 401 lượt ghi nhận · 393 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 389 · 389 lượt ghi nhận · 381 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 422 · 422 lượt ghi nhận · 420 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 445 · 445 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 210 · 210 lượt ghi nhận · 206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 214 · 214 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 419 · 419 lượt ghi nhận · 419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 433 · 433 lượt ghi nhận · 431 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 415 · 415 lượt ghi nhận · 406 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 405 · 405 lượt ghi nhận · 404 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th182,4%15,7 phút397403
th281,3%14,6 phút358362
th385,5%10,0 phút393401
th482,4%14,2 phút381389
th577,1%15,1 phút420422
th671,6%20,9 phút444445
th774,8%19,5 phút206210
th873,4%25,9 phút214214
th989,0%3,9 phút419419
th1089,3%5,5 phút431433
th1190,6%1,5 phút406415
th1286,4%6,9 phút404405

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,8% 3.696
  • Trễ trên 15 phút 17,2% 777
  • Bị huỷ 1,0% 45
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.