ICAO KCPR

Casper-Natrona County (CPR)

Sân bay quốc tế Casper-Natrona County phục vụ 21.221 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 10,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1593646▲ 8,9%
Tháng 2539607▲ 12,6%
Tháng 3605639▲ 5,6%
Tháng 4588659▲ 12,1%
Tháng 5648702▲ 8,3%
Tháng 6664709▲ 6,8%
Tháng 7682750▲ 10,0%
Tháng 8682––
Tháng 9648––
Tháng 10685–đang tích luỹ
Tháng 11637––
Tháng 12625––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.3194.712▲ 9,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 114.58915.057▲ 3,2%
Tháng 213.53514.772▲ 9,1%
Tháng 316.35317.775▲ 8,7%
Tháng 414.82017.947▲ 21,1%
Tháng 517.61519.968▲ 13,4%
Tháng 619.42921.412▲ 10,2%
Tháng 719.14821.221▲ 10,8%
Tháng 818.455––
Tháng 917.601––
Tháng 1018.693–đang tích luỹ
Tháng 1116.836––
Tháng 1217.965––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)115.489128.152▲ 11,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18691.061▲ 22,0%
Tháng 28361.161▲ 38,9%
Tháng 31.0451.165▲ 11,4%
Tháng 49391.265▲ 34,8%
Tháng 51.0851.201▲ 10,6%
Tháng 61.0551.252▲ 18,7%
Tháng 71.3471.372▲ 1,8%
Tháng 81.317––
Tháng 91.122––
Tháng 101.246–đang tích luỹ
Tháng 111.127––
Tháng 12678––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.1778.476▲ 18,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 119.07223.216▲ 21,7%
Tháng 217.41422.344▲ 28,3%
Tháng 319.31422.542▲ 16,7%
Tháng 418.10624.190▲ 33,6%
Tháng 521.02025.936▲ 23,4%
Tháng 624.03426.558▲ 10,5%
Tháng 722.48028.404▲ 26,4%
Tháng 822.632––
Tháng 922.996––
Tháng 1024.524–đang tích luỹ
Tháng 1122.124––
Tháng 1222.362––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)141.440173.190▲ 22,4%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2538––
Tháng 3604––
Tháng 4587––
Tháng 5647700▲ 8,2%
Tháng 6–708–
Tháng 7681––
Tháng 8680––
Tháng 9647––
Tháng 10684–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 21––
Tháng 31––
Tháng 41––
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 6–1–
Tháng 71––
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 213.526––
Tháng 316.352––
Tháng 414.817––
Tháng 517.60919.964▲ 13,4%
Tháng 6–21.404–
Tháng 7–––
Tháng 818.448––
Tháng 917.599––
Tháng 1018.691–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 29––
Tháng 31––
Tháng 43––
Tháng 564▼ 33,3%
Tháng 6–8–
Tháng 7–––
Tháng 87––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 217.404––
Tháng 319.302––
Tháng 418.092––
Tháng 521.00825.914▲ 23,4%
Tháng 6–26.545–
Tháng 722.410––
Tháng 822.600––
Tháng 922.982––
Tháng 1024.510–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 210––
Tháng 312––
Tháng 414––
Tháng 51222▲ 83,3%
Tháng 6–13–
Tháng 770––
Tháng 832––
Tháng 914––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%64,9%▼ 15,2%
Tháng 277,7%66,1%▼ 14,9%
Tháng 384,7%78,9%▼ 6,9%
Tháng 481,9%74,2%▼ 9,4%
Tháng 583,8%77,0%▼ 8,1%
Tháng 680,8%80,6%▼ 0,3%
Tháng 785,2%74,7%▼ 12,3%
Tháng 881,5%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1076,2%–đang tích luỹ
Tháng 1176,1%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%73,8%▼ 9,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 583 572 560 575 669 666 723 734 630 674 629 603
2025 593 539 605 588 648 664 682 682 648 685 637 625
2026 646 607 639 659 702 709 750
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver CPR–DEN → 8.835 370

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,5% trong 240 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Casper-Natrona County cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,2%90,2%▲ 23,2%
Tháng 272,3%89,1%▲ 23,2%
Tháng 384,2%86,6%▲ 2,8%
Tháng 479,0%85,4%▲ 8,1%
Tháng 571,3%82,2%▲ 15,3%
Tháng 667,3%75,4%▲ 12,0%
Tháng 774,8%77,5%▲ 3,7%
Tháng 873,4%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1090,7%–đang tích luỹ
Tháng 1194,1%––
Tháng 1281,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,6%83,8%▲ 12,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:003,8phút · 660 chuyến ghi nhận · 657 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,3phút05:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận4.471Sân bay quốc tế Casper-Natrona County

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,6%3,8 phút657660
06:00Chưa có số liệu———
07:0087,6%6,8 phút651655
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—104104
09:0082,6%15,1 phút396397
10:00Chưa có số liệu———
11:0081,7%13,0 phút644656
12:00Chưa có số liệu———
13:0081,8%12,1 phút648654
14:00Chưa có số liệu———
15:0070,4%27,0 phút680688
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—186189
18:0080,3%8,9 phút456464
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai83,0%12,5 phút641644
Thứ Ba83,0%12,5 phút635644
Thứ Tư83,2%9,0 phút641642
Thứ Năm80,6%16,0 phút629632
Thứ Sáu80,7%17,1 phút621644
Thứ Bảy82,5%11,6 phút624630
Chủ Nhật80,5%11,9 phút635635

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,4%15,7 phút397403
T281,3%14,6 phút358362
T385,5%10,0 phút393401
T482,4%14,2 phút381389
T577,1%15,1 phút420422
T671,6%20,9 phút444445
T776,2%19,5 phút446450
T873,4%25,9 phút214214
T988,0%5,7 phút209209
T1089,8%5,7 phút354356
T1190,6%1,5 phút406415
T1286,4%6,9 phút404405

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,1% 3.626
  • Trễ trên 15 phút 17,9% 800
  • Bị huỷ 1,0% 45
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Casper-Natrona County thải ra 18,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn26,011,018,8
CO (Carbon monoxide)tấn15088,495,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,81,52,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn12,210,77,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,51,92,6
PM10 (Bụi)tấn3,02,22,9
Lead (Chì)kg65,351,964,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7.8166.458—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…