ICAO KGCC

Vùng Northeast Wyoming, Gillette (GCC)

Sân bay vùng Northeast Wyoming phục vụ 5.778 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 13,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1122124▲ 1,6%
Tháng 2108112▲ 3,7%
Tháng 3124171▲ 37,9%
Tháng 412830▼ 76,6%
Tháng 513865▼ 52,9%
Tháng 6134178▲ 32,8%
Tháng 7128159▲ 24,2%
Tháng 8128––
Tháng 9122––
Tháng 10130–đang tích luỹ
Tháng 11120––
Tháng 12124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)882839▼ 4,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.7474.783▲ 0,8%
Tháng 24.2944.364▲ 1,6%
Tháng 35.3775.763▲ 7,2%
Tháng 45.083522▼ 89,7%
Tháng 55.2801.797▼ 66,0%
Tháng 65.0606.038▲ 19,3%
Tháng 75.0765.778▲ 13,8%
Tháng 85.017––
Tháng 94.999––
Tháng 105.271–đang tích luỹ
Tháng 114.842––
Tháng 125.130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34.91729.045▼ 16,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1006.200▲ 1,6%
Tháng 25.4005.600▲ 3,7%
Tháng 36.2008.550▲ 37,9%
Tháng 46.4001.500▼ 76,6%
Tháng 56.9003.250▼ 52,9%
Tháng 66.7008.900▲ 32,8%
Tháng 76.4007.950▲ 24,2%
Tháng 86.400––
Tháng 96.100––
Tháng 106.500–đang tích luỹ
Tháng 116.000––
Tháng 126.200––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)44.10041.950▼ 4,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%77,1%▼ 0,9%
Tháng 279,5%77,9%▼ 2,0%
Tháng 386,7%67,4%▼ 22,3%
Tháng 479,4%34,8%▼ 56,2%
Tháng 576,5%55,3%▼ 27,7%
Tháng 675,5%67,8%▼ 10,2%
Tháng 779,3%72,7%▼ 8,4%
Tháng 878,4%––
Tháng 982,0%––
Tháng 1081,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,7%––
Tháng 1282,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%64,7%▼ 18,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 120 118 120 120 128 124 128 134 122 122 118 128
2025 122 108 124 128 138 134 128 128 122 130 120 124
2026 124 112 171 30 65 178 159
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver GCC–DEN → 2.622 504

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

84,8% trong 118 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Northeast Wyoming cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 1/2015, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2014Chuyến khởi hành đúng giờ 2015So cùng kỳ
Tháng 180,7%84,8%▲ 5,1%
Tháng 287,7%––
Tháng 388,1%––
Tháng 494,8%––
Tháng 591,7%––
Tháng 691,5%––
Tháng 793,6%––
Tháng 891,8%––
Tháng 992,4%––
Tháng 1097,5%––
Tháng 1179,3%––
Tháng 1277,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)80,7%84,8%▲ 5,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:0020,8phút · 450 chuyến ghi nhận · 442 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất4,8phút05:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận1.311Sân bay vùng Northeast Wyoming

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0087,1%20,8 phút442450
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—153153
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6565
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—151153
14:0077,5%25,6 phút449457
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—179183
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—182183
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—187190
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—187191
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—181185
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—190191

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—118124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—106112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—147151
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9494
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—148148
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—140140
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—118119
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,2% 1.078
  • Trễ trên 15 phút 16,2% 213
  • Bị huỷ 1,5% 20
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Northeast Wyoming thải ra 1,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,81 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,61,81,9
CO (Carbon monoxide)tấn65,732,433,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,590,310,39
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,43,11,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,890,670,81
PM10 (Bụi)tấn1,10,790,95
Lead (Chì)kg44,120,624,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.1091.979—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…