ICAO KCOD

Vùng Yellowstone, Cody (COD)

Sân bay vùng Yellowstone phục vụ 8.821 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1124126▲ 1,6%
Tháng 2110120▲ 9,1%
Tháng 3120118▼ 1,7%
Tháng 4126122▼ 3,2%
Tháng 5150161▲ 7,3%
Tháng 6200210▲ 5,0%
Tháng 7251261▲ 4,0%
Tháng 8253––
Tháng 9182––
Tháng 10126–đang tích luỹ
Tháng 11131––
Tháng 12128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0811.118▲ 3,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.8234.951▲ 2,7%
Tháng 24.0324.383▲ 8,7%
Tháng 34.6444.638▼ 0,1%
Tháng 44.9194.900▼ 0,4%
Tháng 55.9766.201▲ 3,8%
Tháng 67.7247.805▲ 1,0%
Tháng 79.1018.821▼ 3,1%
Tháng 89.017––
Tháng 96.833––
Tháng 105.043–đang tích luỹ
Tháng 114.611––
Tháng 124.840––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41.21941.699▲ 1,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–0–
Tháng 8–0–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.2006.300▲ 1,6%
Tháng 25.5005.912▲ 7,5%
Tháng 36.0005.900▼ 1,7%
Tháng 46.3006.180▼ 1,9%
Tháng 57.5008.094▲ 7,9%
Tháng 610.04010.660▲ 6,2%
Tháng 712.59313.230▲ 5,1%
Tháng 812.653––
Tháng 99.028––
Tháng 106.340–đang tích luỹ
Tháng 116.513––
Tháng 126.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54.13356.276▲ 4,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%78,6%▲ 1,0%
Tháng 273,3%74,1%▲ 1,1%
Tháng 377,4%78,6%▲ 1,6%
Tháng 478,1%79,3%▲ 1,5%
Tháng 579,7%76,6%▼ 3,9%
Tháng 676,9%73,2%▼ 4,8%
Tháng 772,3%66,7%▼ 7,7%
Tháng 871,3%––
Tháng 975,7%––
Tháng 1079,5%–đang tích luỹ
Tháng 1170,8%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,5%75,3%▼ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 117 113 117 121 148 200 248 232 180 127 118 126
2025 124 110 120 126 150 200 251 253 182 126 131 128
2026 126 120 118 122 161 210 261
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver COD–DEN → 3.258 630

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

74,0% trong 127 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Yellowstone cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–69,9%–
Tháng 771,7%74,0%▲ 3,3%
Tháng 871,9%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:0018,6phút · 315 chuyến ghi nhận · 310 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất6,5phút08:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận1.639Sân bay vùng Yellowstone

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129130
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—183187
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
08:0080,3%18,6 phút310315
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118118
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:0070,9%25,1 phút647656
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103108
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8590
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,9%22,5 phút225229
Thứ Ba77,7%18,3 phút224231
Thứ Tư75,6%22,1 phút229231
Thứ Năm68,7%33,5 phút227231
Thứ Sáu79,5%21,2 phút229232
Thứ Bảy76,5%21,7 phút251254
Chủ Nhật70,5%21,8 phút224231

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—104112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—119124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—149151
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—198201
T772,9%23,7 phút247251
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—121123
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—116119
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 73,7% 1.208
  • Trễ trên 15 phút 24,5% 401
  • Bị huỷ 1,8% 30
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Yellowstone thải ra 4,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,73,34,1
CO (Carbon monoxide)tấn11777,266,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,800,520,57
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,14,92,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,81,41,3
PM10 (Bụi)tấn2,21,71,6
Lead (Chì)kg93,257,259,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.2664.117—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…