Thành phố Provo (PVU)

PVU / KPVU

Chính thức · tháng 5/2026

105.017

Sân bay thành phố Provo đón 105.017 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 9,1% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến 2026 (249 kỳ).

So với 2019 +413,1% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 105.017 +9,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 99.876 +6,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 101.968 +5,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 76.430 +1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 78.156 −3,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 88.735 −1,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 82.300 −0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 81.197 +4,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 71.115 +5,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 87.924 +22,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 102.209 +33,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 102.264 +33,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 96.253 +30,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 93.599 +31,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 96.800 +23,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 75.193 +8,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 80.960 +16,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 90.490 +18,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 82.548 +2,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 77.425 −4,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 67.314 +96,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 71.744 +3,7% US BTS T-100
tháng 7/2024 76.418 −5,2% US BTS T-100
tháng 6/2024 76.365 +2,5% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:001,8phút · 344 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất27,6phút09:00 ↔ 15:00
Lượt bay ghi nhận5.221Sân bay thành phố Provo

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 89,1% · 302 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 94,0% · 350 lượt ghi nhận · 350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 90,6% · 674 lượt ghi nhận · 671 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 88,0% · 811 lượt ghi nhận · 808 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 90,1% · 344 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 90,8% · 218 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 85,6% · 589 lượt ghi nhận · 585 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 81,1% · 357 lượt ghi nhận · 355 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 69,2% · 557 lượt ghi nhận · 549 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 78,3% · 370 lượt ghi nhận · 369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 72,6% · 303 lượt ghi nhận · 299 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 202 lượt ghi nhận · 198 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 51 lượt ghi nhận · 50 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 37 lượt ghi nhận · 37 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 51 lượt ghi nhận · 51 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 10,6 phút · 302 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 5,6 phút · 350 lượt ghi nhận · 350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 16,8 phút · 674 lượt ghi nhận · 671 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 7,8 phút · 811 lượt ghi nhận · 808 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 1,8 phút · 344 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 2,4 phút · 218 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 14,7 phút · 589 lượt ghi nhận · 585 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 18,1 phút · 357 lượt ghi nhận · 355 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 27,1 phút · 557 lượt ghi nhận · 549 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 13,9 phút · 370 lượt ghi nhận · 369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 29,4 phút · 303 lượt ghi nhận · 299 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 202 lượt ghi nhận · 198 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 51 lượt ghi nhận · 50 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 37 lượt ghi nhận · 37 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 51 lượt ghi nhận · 51 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 302 · 302 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 350 · 350 lượt ghi nhận · 350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 674 · 674 lượt ghi nhận · 671 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 811 · 811 lượt ghi nhận · 808 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 344 · 344 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 218 · 218 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 589 · 589 lượt ghi nhận · 585 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 357 · 357 lượt ghi nhận · 355 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 557 · 557 lượt ghi nhận · 549 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 370 · 370 lượt ghi nhận · 369 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 303 · 303 lượt ghi nhận · 299 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 202 · 202 lượt ghi nhận · 198 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 51 · 51 lượt ghi nhận · 50 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 37 · 37 lượt ghi nhận · 37 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 51 · 51 lượt ghi nhận · 51 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0089,1%10,6 phút293302
06:0094,0%5,6 phút350350
07:0090,6%16,8 phút671674
08:0088,0%7,8 phút808811
09:0090,1%1,8 phút343344
10:0090,8%2,4 phút218218
11:0085,6%14,7 phút585589
12:0081,1%18,1 phút355357
13:0069,2%27,1 phút549557
14:0078,3%13,9 phút369370
15:0072,6%29,4 phút299303
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được198202
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được5051
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3737
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được5151
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được22
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được22
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 84,5% · 854 lượt ghi nhận · 847 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 81,4% · 498 lượt ghi nhận · 490 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 87,4% · 519 lượt ghi nhận · 516 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 83,5% · 928 lượt ghi nhận · 919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 84,7% · 853 lượt ghi nhận · 849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,1% · 605 lượt ghi nhận · 599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 82,0% · 964 lượt ghi nhận · 961 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 8,4 phút · 854 lượt ghi nhận · 847 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 12,7 phút · 498 lượt ghi nhận · 490 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 9,1 phút · 519 lượt ghi nhận · 516 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 14,6 phút · 928 lượt ghi nhận · 919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 16,4 phút · 853 lượt ghi nhận · 849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 20,0 phút · 605 lượt ghi nhận · 599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 16,7 phút · 964 lượt ghi nhận · 961 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 854 · 854 lượt ghi nhận · 847 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 498 · 498 lượt ghi nhận · 490 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 519 · 519 lượt ghi nhận · 516 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 928 · 928 lượt ghi nhận · 919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 853 · 853 lượt ghi nhận · 849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 605 · 605 lượt ghi nhận · 599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 964 · 964 lượt ghi nhận · 961 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai84,5%8,4 phút847854
Thứ Ba81,4%12,7 phút490498
Thứ Tư87,4%9,1 phút516519
Thứ Năm83,5%14,6 phút919928
Thứ Sáu84,7%16,4 phút849853
Thứ Bảy82,1%20,0 phút599605
Chủ Nhật82,0%16,7 phút961964

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 82,2% · 452 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 84,7% · 420 lượt ghi nhận · 419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 84,1% · 550 lượt ghi nhận · 542 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 82,6% · 505 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 84,2% · 511 lượt ghi nhận · 506 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 81,9% · 538 lượt ghi nhận · 535 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 79,9% · 295 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 87,7% · 236 lượt ghi nhận · 235 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 88,0% · 326 lượt ghi nhận · 325 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 84,8% · 415 lượt ghi nhận · 415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 81,5% · 473 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 84,0% · 500 lượt ghi nhận · 495 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 20,7 phút · 452 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 9,3 phút · 420 lượt ghi nhận · 419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 9,3 phút · 550 lượt ghi nhận · 542 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 17,1 phút · 505 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 12,2 phút · 511 lượt ghi nhận · 506 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 20,4 phút · 538 lượt ghi nhận · 535 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 21,2 phút · 295 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 4,7 phút · 236 lượt ghi nhận · 235 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 4,4 phút · 326 lượt ghi nhận · 325 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 12,3 phút · 415 lượt ghi nhận · 415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 16,6 phút · 473 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 16,0 phút · 500 lượt ghi nhận · 495 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 452 · 452 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 420 · 420 lượt ghi nhận · 419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 550 · 550 lượt ghi nhận · 542 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 505 · 505 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 511 · 511 lượt ghi nhận · 506 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 538 · 538 lượt ghi nhận · 535 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 295 · 295 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 236 · 236 lượt ghi nhận · 235 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 326 · 326 lượt ghi nhận · 325 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 415 · 415 lượt ghi nhận · 415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 473 · 473 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 500 · 500 lượt ghi nhận · 495 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th182,2%20,7 phút444452
th284,7%9,3 phút419420
th384,1%9,3 phút542550
th482,6%17,1 phút501505
th584,2%12,2 phút506511
th681,9%20,4 phút535538
th779,9%21,2 phút293295
th887,7%4,7 phút235236
th988,0%4,4 phút325326
th1084,8%12,3 phút415415
th1181,5%16,6 phút471473
th1284,0%16,0 phút495500

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,0% 4.332
  • Trễ trên 15 phút 16,3% 849
  • Bị huỷ 0,8% 40
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.