ICAO KOGD

Ogden Hinckley (OGD)

Sân bay Ogden Hinckley phục vụ 2.089 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 27,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 118180,0%
Tháng 21618▲ 12,5%
Tháng 32021▲ 5,0%
Tháng 416160,0%
Tháng 51822▲ 22,2%
Tháng 62016▼ 20,0%
Tháng 72618▼ 30,8%
Tháng 820––
Tháng 922––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)134129▼ 3,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1932.004▼ 8,6%
Tháng 21.8981.911▲ 0,7%
Tháng 32.1342.362▲ 10,7%
Tháng 41.6821.815▲ 7,9%
Tháng 51.8772.600▲ 38,5%
Tháng 62.1531.937▼ 10,0%
Tháng 72.8782.089▼ 27,4%
Tháng 82.140––
Tháng 92.097––
Tháng 102.276–đang tích luỹ
Tháng 112.315––
Tháng 122.011––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.81514.718▼ 0,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2023Tấn hàng hoá 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–50–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–1–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–11–

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4662.4660,0%
Tháng 22.1922.552▲ 16,4%
Tháng 32.6133.018▲ 15,5%
Tháng 42.1922.1920,0%
Tháng 52.4663.060▲ 24,1%
Tháng 62.7402.192▼ 20,0%
Tháng 73.5622.472▼ 30,6%
Tháng 82.740––
Tháng 92.841––
Tháng 102.906–đang tích luỹ
Tháng 113.006––
Tháng 122.474––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.23117.952▼ 1,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%81,3%▼ 8,6%
Tháng 286,6%74,9%▼ 13,5%
Tháng 381,7%78,3%▼ 4,2%
Tháng 476,7%82,8%▲ 7,9%
Tháng 576,1%85,0%▲ 11,6%
Tháng 678,6%88,4%▲ 12,5%
Tháng 780,8%84,5%▲ 4,6%
Tháng 878,1%––
Tháng 973,8%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,0%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%82,2%▲ 1,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 34 40 34 38 38 36 28 38 36 35 36
2025 18 16 20 16 18 20 26 20 22 22 21 19
2026 18 18 21 16 22 16 18
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Ogden Hinckley thải ra 8,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn6,05,88,4
CO (Carbon monoxide)tấn204257294
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,781,11,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,69,812,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,34,87,4
PM10 (Bụi)tấn4,55,98,8
Lead (Chì)kg238207261
CO₂ (Carbon dioxide)tấn42313.096—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…