ICAO KSUN

Friedman Memorial, Hailey (SUN)

Sân bay Friedman Memorial phục vụ 33.341 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 8,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1662780▲ 17,8%
Tháng 2598745▲ 24,6%
Tháng 3651840▲ 29,0%
Tháng 4286356▲ 24,5%
Tháng 5306312▲ 2,0%
Tháng 6445494▲ 11,0%
Tháng 7598665▲ 11,2%
Tháng 8565––
Tháng 9429––
Tháng 10367–đang tích luỹ
Tháng 11265––
Tháng 12617––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.5464.192▲ 18,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 127.88330.972▲ 11,1%
Tháng 230.68336.145▲ 17,8%
Tháng 334.08637.602▲ 10,3%
Tháng 412.42613.529▲ 8,9%
Tháng 513.25214.468▲ 9,2%
Tháng 623.30124.669▲ 5,9%
Tháng 730.69633.341▲ 8,6%
Tháng 830.560––
Tháng 921.654––
Tháng 1017.850–đang tích luỹ
Tháng 1112.635––
Tháng 1227.930––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172.327190.726▲ 10,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 87,3%
Tháng 201▲ 311,4%
Tháng 300▼ 35,2%
Tháng 400▲ 6,1%
Tháng 501▲ 1.588,2%
Tháng 611▼ 33,9%
Tháng 701▲ 139,3%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 21,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 146.14654.818▲ 18,8%
Tháng 242.19252.047▲ 23,4%
Tháng 345.99258.972▲ 28,2%
Tháng 420.27225.093▲ 23,8%
Tháng 521.34222.068▲ 3,4%
Tháng 630.92434.624▲ 12,0%
Tháng 740.58246.021▲ 13,4%
Tháng 839.946––
Tháng 930.414––
Tháng 1025.604–đang tích luỹ
Tháng 1118.730––
Tháng 1243.533––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247.450293.643▲ 18,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,7% 663
  • Quốc tế 0,3% 2

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 160,4%56,5%▼ 6,5%
Tháng 272,7%69,4%▼ 4,5%
Tháng 374,1%63,8%▼ 14,0%
Tháng 461,3%53,9%▼ 12,0%
Tháng 562,1%65,6%▲ 5,6%
Tháng 675,3%71,2%▼ 5,4%
Tháng 775,6%72,4%▼ 4,2%
Tháng 876,5%––
Tháng 971,2%––
Tháng 1069,7%–đang tích luỹ
Tháng 1167,5%––
Tháng 1264,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%64,7%▼ 6,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 652 574 569 269 274 401 519 511 384 284 228 514
2025 662 598 651 286 306 445 598 565 429 367 265 617
2026 780 745 840 356 312 494 665
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake SUN–SLC → 3.764 357
Sân bay quốc tế Denver SUN–DEN → 2.205 895
Sân bay quốc tế San Francisco SUN–SFO → 1.005 945

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

84,6% trong 272 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Friedman Memorial cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%83,2%▼ 2,1%
Tháng 282,8%82,2%▼ 0,7%
Tháng 387,1%85,9%▼ 1,4%
Tháng 496,7%85,8%▼ 11,3%
Tháng 584,6%91,1%▲ 7,7%
Tháng 687,1%81,9%▼ 6,0%
Tháng 787,4%84,6%▼ 3,2%
Tháng 888,7%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1197,4%––
Tháng 1279,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,2%84,9%▼ 2,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:001,1phút · 601 chuyến ghi nhận · 595 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,7phút15:00 ↔ 08:00
Chuyến bay ghi nhận4.630Sân bay Friedman Memorial

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
07:0093,6%2,8 phút1.2071.216
08:0076,6%18,8 phút431441
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
12:0084,6%13,2 phút714715
13:0083,0%10,4 phút588604
14:0081,2%16,5 phút760764
15:0093,3%1,1 phút595601
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—189192
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai88,3%7,2 phút625633
Thứ Ba91,2%2,1 phút593601
Thứ Tư86,5%10,3 phút598606
Thứ Năm85,0%11,3 phút594598
Thứ Sáu86,4%11,8 phút667677
Thứ Bảy86,9%7,6 phút765768
Chủ Nhật83,2%12,4 phút739747

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,0%10,4 phút593608
T282,5%16,4 phút547557
T386,5%9,9 phút621625
T490,6%4,5 phút277279
T587,8%5,7 phút278279
T684,3%9,9 phút408408
T785,9%10,7 phút526527
T888,7%7,5 phút248249
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—183183
T1093,8%-2,6 phút240240
T1198,0%-7,3 phút204205
T1283,1%17,4 phút456470

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,8% 3.971
  • Trễ trên 15 phút 13,2% 610
  • Bị huỷ 1,1% 49
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Friedman Memorial thải ra 7,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9,14,57,3
CO (Carbon monoxide)tấn70,051,251,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,50,791,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,15,13,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,41,51,6
PM10 (Bụi)tấn1,61,71,8
Lead (Chì)kg38,931,334,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.4674.557—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…