ICAO KTWF

Vùng Joslin Field Magic Valley, Twin Falls (TWF)

Sân bay vùng Joslin Field Magic Valley phục vụ 10.018 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 56,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1136116▼ 14,7%
Tháng 2116120▲ 3,4%
Tháng 3124193▲ 55,6%
Tháng 4122202▲ 65,6%
Tháng 5126208▲ 65,1%
Tháng 6124200▲ 61,3%
Tháng 7132234▲ 77,3%
Tháng 8116––
Tháng 9122––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11116––
Tháng 12118––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8801.273▲ 44,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4145.151▼ 4,9%
Tháng 24.9526.488▲ 31,0%
Tháng 35.7717.866▲ 36,3%
Tháng 45.3648.069▲ 50,4%
Tháng 55.7208.301▲ 45,1%
Tháng 66.1697.512▲ 21,8%
Tháng 76.39910.018▲ 56,6%
Tháng 85.922––
Tháng 95.689––
Tháng 106.199–đang tích luỹ
Tháng 115.635––
Tháng 125.976––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39.78953.405▲ 34,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17––
Tháng 2–1–
Tháng 3–––
Tháng 4–1–
Tháng 5–––
Tháng 60––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.9148.392▼ 5,9%
Tháng 28.3289.454▲ 13,5%
Tháng 38.97011.942▲ 33,1%
Tháng 48.71412.659▲ 45,3%
Tháng 59.02013.446▲ 49,1%
Tháng 69.08412.186▲ 34,1%
Tháng 79.17814.810▲ 61,4%
Tháng 88.160––
Tháng 98.576––
Tháng 108.770–đang tích luỹ
Tháng 118.020––
Tháng 128.280––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.20882.889▲ 33,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 160,7%61,4%▲ 1,1%
Tháng 259,5%68,6%▲ 15,4%
Tháng 364,3%65,9%▲ 2,4%
Tháng 461,6%63,7%▲ 3,5%
Tháng 563,4%61,7%▼ 2,6%
Tháng 667,9%61,6%▼ 9,2%
Tháng 769,7%67,6%▼ 3,0%
Tháng 872,6%––
Tháng 966,3%––
Tháng 1070,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,3%––
Tháng 1272,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,9%64,4%▲ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 215 208 217 211 212 208 223 235 221 202 176 197
2025 136 116 124 122 126 124 132 116 122 124 116 118
2026 116 120 193 202 208 200 234
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake TWF–SLC → 2.778 281

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

88,0% trong 108 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Joslin Field Magic Valley cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 10/2021, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2020Chuyến khởi hành đúng giờ 2021So cùng kỳ
Tháng 190,2%81,4%▼ 9,8%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–96,3%–
Tháng 6–89,2%–
Tháng 7–83,7%–
Tháng 8–87,0%–
Tháng 9–98,3%–
Tháng 10–88,0%–
Tháng 1192,2%––
Tháng 1298,0%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:00-5,3phút · 393 chuyến ghi nhận · 391 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất4,4phút15:00 ↔ 06:00
Chuyến bay ghi nhận1.389Sân bay vùng Joslin Field Magic Valley

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0097,9%-0,9 phút651653
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—131131
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—183183
14:00Chưa có số liệu———
15:0095,1%-5,3 phút391393
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai95,7%-0,1 phút207207
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—189190
Thứ Tư96,5%-4,5 phút202203
Thứ Năm93,6%-0,3 phút202202
Thứ Sáu96,1%-3,0 phút203203
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—181181
Chủ Nhật93,0%0,8 phút201203

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—119122
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—148148
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—142142
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—147147
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—143143
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—147147
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—9393
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—103103
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—116116

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 95,3% 1.324
  • Trễ trên 15 phút 4,4% 61
  • Bị huỷ 0,3% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Joslin Field Magic Valley thải ra 7,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9,48,17,6
CO (Carbon monoxide)tấn85,610172,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,41,10,93
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,08,45,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,62,21,7
PM10 (Bụi)tấn1,92,62,0
Lead (Chì)kg51,269,859,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.4996.027—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…