UA1705

UA1705 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 913 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 24328▼ 34,9%
Tháng 33630▼ 16,7%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 54143▲ 4,9%
Tháng 65927▼ 54,2%
Tháng 75831▼ 46,6%
Tháng 844––
Tháng 960––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)303225▼ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 197,2%76,7%▼ 21,1%
Tháng 288,4%80,8%▼ 8,6%
Tháng 394,4%80,0%▼ 15,3%
Tháng 493,1%94,3%▲ 1,3%
Tháng 590,2%85,7%▼ 5,0%
Tháng 689,8%85,2%▼ 5,2%
Tháng 787,9%90,0%▲ 2,4%
Tháng 884,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,4%–đang tích luỹ
Tháng 1191,8%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,6%84,7%▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 906
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ORD385 93,2%
  2. ORD–BOI134 84,3%
  3. ORD–DFW51 86,3%
  4. MCO–SFO48 97,9%
  5. EWR–DJT37 77,8%
  6. MSP–DEN36 88,9%
  7. ATL–EWR32 93,6%
  8. ORD–DCA30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare 537 5,1 phút 93,2% 385
ORD BOI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 2.307 10,2 phút 84,3% 134
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 2,6 phút 86,3% 51
MCO SFO Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Francisco 3.929 -4,0 phút 97,9% 48
EWR DJT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.650 13,4 phút 77,8% 37
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 2,0 phút 88,9% 36
ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.199 -1,9 phút 93,6% 32
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 1,2 phút 86,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 59 59 86,4% 0
tháng 12/2024 44 44 93,2% 0
tháng 1/2025 36 36 97,2% 0
tháng 2/2025 43 43 88,4% 0
tháng 3/2025 36 36 94,4% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 41 41 90,2% 0
tháng 6/2025 59 59 89,8% 0
tháng 7/2025 58 58 87,9% 0
tháng 8/2025 44 44 84,1% 0
tháng 9/2025 60 60 86,7% 0
tháng 10/2025 56 56 96,4% 0
tháng 11/2025 49 49 91,8% 0
tháng 12/2025 33 32 87,5% 1
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 35 35 94,3% 0
tháng 5/2026 43 42 85,7% 1
tháng 6/2026 27 27 85,2% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…