DL2340
DL2340 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 775 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 58,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ58,4%trên 775 chuyến
- Chậm trung bình42,4 phút
- Tháng 7/202631▼ 45,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 26 | ▼ 35,0% |
| Tháng 2 | 43 | 28 | ▼ 34,9% |
| Tháng 3 | 52 | 45 | ▼ 13,5% |
| Tháng 4 | 37 | 55 | ▲ 48,6% |
| Tháng 5 | 50 | 37 | ▼ 26,0% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 335 | 252 | ▼ 24,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,0% | 72,0% | ▲ 30,9% |
| Tháng 2 | 58,1% | 84,0% | ▲ 44,5% |
| Tháng 3 | 51,0% | 73,3% | ▲ 43,8% |
| Tháng 4 | 37,1% | 88,7% | ▲ 138,8% |
| Tháng 5 | 29,2% | 75,0% | ▲ 157,1% |
| Tháng 6 | 44,4% | 73,3% | ▲ 65,0% |
| Tháng 7 | 36,7% | 42,9% | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 57,9% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 44,5% | 72,7% | ▲ 63,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 10 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 750
- Bị huỷ 3,2% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 37,1 phút | 61,5% | 535 |
| EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.199 | 54,3 phút | 51,3% | 240 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 63,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 47,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 40 | 55,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 58,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 51 | 51,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 37 | 35 | 37,1% | 2 |
| tháng 5/2025 | 50 | 48 | 29,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 44,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 57 | 49 | 36,7% | 8 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 57,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 55 | 53 | 88,7% | 2 |
| tháng 5/2026 | 37 | 36 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 42,9% | 3 |