UA1833

UA1833 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – Newark. Trong 852 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 24037▼ 7,5%
Tháng 33050▲ 66,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53540▲ 14,3%
Tháng 63055▲ 83,3%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 842––
Tháng 951––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227323▲ 42,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%94,3%▼ 2,5%
Tháng 286,8%94,1%▲ 8,4%
Tháng 3100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 493,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 594,1%97,5%▲ 3,6%
Tháng 693,3%98,2%▲ 5,2%
Tháng 792,6%84,3%▼ 8,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 990,2%––
Tháng 1097,2%–đang tích luỹ
Tháng 1191,5%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,9%94,1%▲ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 743▼ 25,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)711▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 831
  • Bị huỷ 2,5% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–EWR610 94,5%
  2. EWR–CLE67 92,1%
  3. EWR–ATL47 91,5%
  4. EWR–EYW37 86,1%
  5. EWR–LAS36 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 29 89,7% 1
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 40 38 86,8% 2
tháng 3/2025 30 30 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 35 34 94,1% 1
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 27 92,6% 4
tháng 8/2025 42 41 100,0% 1
tháng 9/2025 51 51 90,2% 0
tháng 10/2025 37 36 97,2% 1
tháng 11/2025 59 59 91,5% 0
tháng 12/2025 32 32 84,4% 0
tháng 1/2026 57 53 94,3% 4
tháng 2/2026 37 34 94,1% 3
tháng 3/2026 50 50 90,0% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 40 40 97,5% 0
tháng 6/2026 55 54 98,2% 1
tháng 7/2026 54 51 84,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…