ICAO KEYW

Key West (EYW)

Sân bay quốc tế Key West phục vụ 124.263 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 13,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5262.411▼ 4,6%
Tháng 22.2822.197▼ 3,7%
Tháng 32.4632.491▲ 1,1%
Tháng 42.3372.196▼ 6,0%
Tháng 52.0082.122▲ 5,7%
Tháng 61.6951.308▼ 22,8%
Tháng 71.6361.846▲ 12,8%
Tháng 81.435––
Tháng 91.020––
Tháng 101.608–đang tích luỹ
Tháng 111.988––
Tháng 122.478––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.94714.571▼ 2,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1151.189156.377▲ 3,4%
Tháng 2145.980153.123▲ 4,9%
Tháng 3169.772177.596▲ 4,6%
Tháng 4148.793159.276▲ 7,0%
Tháng 5127.467139.220▲ 9,2%
Tháng 6109.852117.414▲ 6,9%
Tháng 7109.746124.263▲ 13,2%
Tháng 895.014––
Tháng 972.810––
Tháng 10104.198–đang tích luỹ
Tháng 11122.868––
Tháng 12151.583––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)962.7991.027.269▲ 6,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12825▼ 10,2%
Tháng 22731▲ 14,6%
Tháng 33130▼ 1,4%
Tháng 43530▼ 15,2%
Tháng 52928▼ 2,9%
Tháng 62325▲ 9,1%
Tháng 73026▼ 11,0%
Tháng 828––
Tháng 931––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202196▼ 3,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1201.287212.123▲ 5,4%
Tháng 2184.648195.938▲ 6,1%
Tháng 3204.603221.647▲ 8,3%
Tháng 4185.673210.585▲ 13,4%
Tháng 5155.060179.194▲ 15,6%
Tháng 6129.357145.782▲ 12,7%
Tháng 7130.083158.949▲ 22,2%
Tháng 8121.777––
Tháng 9101.429––
Tháng 10144.865–đang tích luỹ
Tháng 11174.115––
Tháng 12212.316––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.190.7111.324.218▲ 11,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,1%73,7%▼ 1,9%
Tháng 279,1%78,1%▼ 1,2%
Tháng 383,0%80,1%▼ 3,4%
Tháng 480,1%75,6%▼ 5,6%
Tháng 582,2%77,7%▼ 5,5%
Tháng 684,9%80,5%▼ 5,2%
Tháng 784,4%78,2%▼ 7,3%
Tháng 878,0%––
Tháng 971,8%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%77,7%▼ 4,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.501 2.367 2.591 2.452 2.256 1.848 1.907 1.616 1.503 1.692 2.219 2.381
2025 2.526 2.282 2.463 2.337 2.008 1.695 1.636 1.435 1.020 1.608 1.988 2.478
2026 2.411 2.197 2.491 2.196 2.122 1.308 1.846
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

70,7% trong 590 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Key West cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,9%74,8%▲ 1,2%
Tháng 274,4%67,2%▼ 9,7%
Tháng 367,3%73,6%▲ 9,5%
Tháng 478,3%82,8%▲ 5,8%
Tháng 576,4%82,2%▲ 7,6%
Tháng 676,5%76,1%▼ 0,5%
Tháng 778,6%70,7%▼ 10,0%
Tháng 879,9%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1178,2%––
Tháng 1273,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%75,4%▲ 0,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:003,0phút · 306 chuyến ghi nhận · 305 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất33,1phút08:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận14.865Sân bay quốc tế Key West

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8080
07:0088,2%10,9 phút833850
08:0089,5%3,0 phút305306
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—122123
10:0083,2%5,7 phút297299
11:0085,2%7,3 phút1.3161.337
12:0078,0%13,8 phút1.9702.002
13:0075,3%15,5 phút1.7251.753
14:0073,5%22,1 phút2.2792.331
15:0074,1%17,4 phút1.1481.160
16:0072,3%21,4 phút1.4601.486
17:0066,6%36,1 phút1.3161.347
18:0076,5%17,2 phút1.0011.019
19:0080,2%9,7 phút650661
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5253
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,6%19,6 phút2.1632.230
Thứ Ba81,5%11,8 phút1.8231.850
Thứ Tư83,8%8,3 phút1.9021.911
Thứ Năm78,8%15,5 phút2.1742.209
Thứ Sáu76,1%16,3 phút2.2122.232
Thứ Bảy71,6%22,1 phút2.0932.130
Chủ Nhật72,0%24,5 phút2.2452.303

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T174,4%20,3 phút1.5821.645
T270,6%19,8 phút1.4691.511
T370,5%27,1 phút1.6851.723
T480,7%11,3 phút1.5661.570
T579,5%15,2 phút1.3101.319
T676,3%19,6 phút1.0671.082
T774,3%23,7 phút1.0891.100
T879,9%11,4 phút478480
T986,5%5,1 phút438439
T1088,2%3,2 phút922927
T1181,5%9,7 phút1.3971.426
T1273,6%21,9 phút1.6091.643

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,5% 11.226
  • Trễ trên 15 phút 22,8% 3.386
  • Bị huỷ 1,7% 253
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Key West thải ra 34,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn44,528,634,4
CO (Carbon monoxide)tấn159137132
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,94,05,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn25,727,19,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,72,32,1
PM10 (Bụi)tấn3,82,72,5
Lead (Chì)kg5,256,471,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9.75412.481—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…