UA1511

UA1511 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Newark – Miami. Trong 860 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33165▲ 109,7%
Tháng 43085▲ 183,3%
Tháng 53647▲ 30,6%
Tháng 65929▼ 50,8%
Tháng 75827▼ 53,4%
Tháng 844––
Tháng 930––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)273329▲ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 285,2%76,7%▼ 9,9%
Tháng 393,6%80,0%▼ 14,5%
Tháng 490,0%81,2%▼ 9,8%
Tháng 558,3%68,1%▲ 16,7%
Tháng 681,4%93,1%▲ 14,4%
Tháng 782,1%69,2%▼ 15,7%
Tháng 868,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1091,1%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,0%76,4%▼ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 846
  • Bị huỷ 1,6% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–MIA397 76,4%
  2. RDU–EWR77 92,1%
  3. ATL–EWR62 93,6%
  4. MIA–DEN55 78,2%
  5. MIA–SFO46 45,7%
  6. IAH–SAN37 80,6%
  7. STL–EWR34 73,5%
  8. TPA–EWR32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami 1.750 15,7 phút 76,4% 397
RDU EWR Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Newark Liberty 670 -1,2 phút 92,1% 77
ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.199 0,8 phút 93,6% 62
MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver 2.749 12,6 phút 78,2% 55
MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco 4.154 33,4 phút 45,7% 46
IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego 2.093 7,5 phút 80,6% 37
STL EWR Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.400 27,2 phút 73,5% 34
TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.607 -3,1 phút 96,9% 32
DEN HDN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Yampa Valley 227 -1,8 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 36 36 58,3% 0
tháng 6/2025 59 59 81,4% 0
tháng 7/2025 58 56 82,1% 2
tháng 8/2025 44 44 68,2% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 45 45 91,1% 0
tháng 11/2025 32 26 76,9% 6
tháng 12/2025 28 28 82,1% 0
tháng 1/2026 31 30 66,7% 1
tháng 2/2026 45 43 76,7% 2
tháng 3/2026 65 65 80,0% 0
tháng 4/2026 85 85 81,2% 0
tháng 5/2026 47 47 68,1% 0
tháng 6/2026 29 29 93,1% 0
tháng 7/2026 27 26 69,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…