ICAO KSTL

Lambert-St. Louis (STL)

Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis phục vụ 1.407.134 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110.28310.546▲ 2,6%
Tháng 210.18810.263▲ 0,7%
Tháng 312.44612.185▼ 2,1%
Tháng 412.41411.783▼ 5,1%
Tháng 512.99712.503▼ 3,8%
Tháng 613.27612.643▼ 4,8%
Tháng 713.53613.253▼ 2,1%
Tháng 812.882––
Tháng 912.168––
Tháng 1012.985–đang tích luỹ
Tháng 1111.808––
Tháng 1212.168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)85.14083.176▼ 2,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1961.764981.078▲ 2,0%
Tháng 2938.996974.299▲ 3,8%
Tháng 31.272.8111.263.459▼ 0,7%
Tháng 41.219.9441.153.353▼ 5,5%
Tháng 51.384.4421.290.642▼ 6,8%
Tháng 61.433.8791.376.055▼ 4,0%
Tháng 71.447.3701.407.134▼ 2,8%
Tháng 81.339.705––
Tháng 91.280.331––
Tháng 101.378.218–đang tích luỹ
Tháng 111.182.899––
Tháng 121.230.265––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.659.2068.446.020▼ 2,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2145.112▼ 2,0%
Tháng 25.2045.208▲ 0,1%
Tháng 35.7785.794▲ 0,3%
Tháng 46.1495.936▼ 3,5%
Tháng 56.1765.899▼ 4,5%
Tháng 65.6526.436▲ 13,9%
Tháng 76.2016.780▲ 9,3%
Tháng 86.565––
Tháng 96.286––
Tháng 106.071–đang tích luỹ
Tháng 115.605––
Tháng 125.980––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.37441.164▲ 2,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.404.3191.459.110▲ 3,9%
Tháng 21.401.6721.397.363▼ 0,3%
Tháng 31.710.3951.696.347▼ 0,8%
Tháng 41.708.8251.632.452▼ 4,5%
Tháng 51.796.7001.741.183▼ 3,1%
Tháng 61.845.0541.762.576▼ 4,5%
Tháng 71.867.5121.853.956▼ 0,7%
Tháng 81.768.427––
Tháng 91.702.457––
Tháng 101.801.986–đang tích luỹ
Tháng 111.645.395––
Tháng 121.701.541––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.734.47711.542.987▼ 1,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 96,2% 12.753
  • Quốc tế 3,8% 500

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110.02310.266▲ 2,4%
Tháng 29.92810.027▲ 1,0%
Tháng 312.13211.872▼ 2,1%
Tháng 412.17211.517▼ 5,4%
Tháng 512.63112.094▼ 4,3%
Tháng 612.89412.261▼ 4,9%
Tháng 713.10712.753▼ 2,7%
Tháng 812.540––
Tháng 911.882––
Tháng 1012.677–đang tích luỹ
Tháng 1111.572––
Tháng 1211.887––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)82.88780.790▼ 2,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1260280▲ 7,7%
Tháng 2260236▼ 9,2%
Tháng 3314313▼ 0,3%
Tháng 4242266▲ 9,9%
Tháng 5366409▲ 11,7%
Tháng 63823820,0%
Tháng 7429500▲ 16,6%
Tháng 8342––
Tháng 9286––
Tháng 10308–đang tích luỹ
Tháng 11236––
Tháng 12281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.2532.386▲ 5,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1926.817944.508▲ 1,9%
Tháng 2903.287944.170▲ 4,5%
Tháng 31.227.6161.223.443▼ 0,3%
Tháng 41.187.4761.118.581▼ 5,8%
Tháng 51.341.1051.239.819▼ 7,6%
Tháng 61.379.2141.317.237▼ 4,5%
Tháng 71.393.1051.338.864▼ 3,9%
Tháng 81.302.872––
Tháng 91.250.991––
Tháng 101.343.913–đang tích luỹ
Tháng 111.154.202––
Tháng 121.195.340––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.358.6208.126.622▼ 2,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 134.94736.570▲ 4,6%
Tháng 235.70930.129▼ 15,6%
Tháng 345.19540.016▼ 11,5%
Tháng 432.46834.772▲ 7,1%
Tháng 543.33750.823▲ 17,3%
Tháng 654.66558.818▲ 7,6%
Tháng 754.26568.270▲ 25,8%
Tháng 836.833––
Tháng 929.340––
Tháng 1034.305–đang tích luỹ
Tháng 1128.697––
Tháng 1234.925––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)300.586319.398▲ 6,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0724.960▼ 2,2%
Tháng 24.9955.207▲ 4,3%
Tháng 35.6085.635▲ 0,5%
Tháng 46.0155.775▼ 4,0%
Tháng 56.0445.706▼ 5,6%
Tháng 65.5636.216▲ 11,7%
Tháng 76.0866.563▲ 7,8%
Tháng 86.448––
Tháng 96.190––
Tháng 105.914–đang tích luỹ
Tháng 115.420––
Tháng 125.819––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39.38240.062▲ 1,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1142151▲ 6,7%
Tháng 22090▼ 99,9%
Tháng 3170159▼ 7,0%
Tháng 4134161▲ 20,5%
Tháng 5133194▲ 46,0%
Tháng 689220▲ 146,4%
Tháng 7115217▲ 88,2%
Tháng 8117––
Tháng 996––
Tháng 10157–đang tích luỹ
Tháng 11185––
Tháng 12161––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9921.102▲ 11,1%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.358.3171.409.823▲ 3,8%
Tháng 21.355.5321.357.455▲ 0,1%
Tháng 31.655.6971.641.719▼ 0,8%
Tháng 41.663.7671.584.099▼ 4,8%
Tháng 51.735.4981.671.330▼ 3,7%
Tháng 61.780.0071.693.538▼ 4,9%
Tháng 71.804.3541.775.034▼ 1,6%
Tháng 81.719.882––
Tháng 91.663.235––
Tháng 101.758.048–đang tích luỹ
Tháng 111.603.703––
Tháng 121.651.840––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.353.17211.132.998▼ 1,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 146.00249.287▲ 7,1%
Tháng 246.14039.908▼ 13,5%
Tháng 354.69854.628▼ 0,1%
Tháng 445.05848.353▲ 7,3%
Tháng 561.20269.853▲ 14,1%
Tháng 665.04769.038▲ 6,1%
Tháng 763.15878.922▲ 25,0%
Tháng 848.545––
Tháng 939.222––
Tháng 1043.938–đang tích luỹ
Tháng 1141.692––
Tháng 1249.701––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)381.305409.989▲ 7,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 168,5%67,2%▼ 1,8%
Tháng 267,0%69,7%▲ 4,1%
Tháng 374,4%74,5%▲ 0,1%
Tháng 471,4%70,7%▼ 1,0%
Tháng 577,1%74,1%▼ 3,8%
Tháng 677,7%78,1%▲ 0,5%
Tháng 777,5%75,9%▼ 2,1%
Tháng 875,8%––
Tháng 975,2%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1272,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%72,9%▼ 0,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 10.635 10.570 12.309 12.221 13.002 13.259 13.621 12.873 12.425 13.040 12.008 12.308
2025 10.283 10.188 12.446 12.414 12.997 13.276 13.536 12.882 12.168 12.985 11.808 12.168
2026 10.546 10.263 12.185 11.783 12.503 12.643 13.253
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,4% trong 5.624 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,2%81,4%▼ 2,1%
Tháng 283,8%82,2%▼ 1,9%
Tháng 381,2%72,0%▼ 11,4%
Tháng 481,3%79,8%▼ 1,9%
Tháng 577,6%74,6%▼ 3,8%
Tháng 673,1%67,8%▼ 7,2%
Tháng 770,4%67,4%▼ 4,3%
Tháng 878,5%––
Tháng 983,4%––
Tháng 1077,6%–đang tích luỹ
Tháng 1178,0%––
Tháng 1271,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%75,0%▼ 4,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:001,0phút · 5.699 chuyến ghi nhận · 5.635 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,4phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận114.825Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,0%1,0 phút5.6355.699
06:0092,2%4,2 phút8.2528.399
07:0090,5%6,2 phút8.3018.414
08:0088,1%6,3 phút8.4918.558
09:0085,7%8,6 phút7.5207.622
10:0085,7%7,2 phút8.2888.357
11:0082,4%10,8 phút5.1085.198
12:0080,5%11,5 phút3.9163.961
13:0075,5%14,8 phút6.3046.378
14:0073,4%15,5 phút6.7846.871
15:0070,6%17,2 phút6.1266.233
16:0065,2%22,7 phút5.3215.402
17:0070,0%20,9 phút7.5227.665
18:0068,6%18,8 phút7.2667.382
19:0061,4%23,6 phút6.1646.248
20:0064,9%19,5 phút6.3016.368
21:0058,8%24,4 phút3.5313.570
22:0058,2%22,9 phút2.4572.488
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,3%16,4 phút16.85417.222
Thứ Ba82,8%8,4 phút15.82816.003
Thứ Tư82,0%9,4 phút15.86615.980
Thứ Năm76,5%13,5 phút16.78216.918
Thứ Sáu77,3%14,5 phút16.96817.140
Thứ Bảy77,7%12,4 phút13.91014.067
Chủ Nhật72,5%17,2 phút17.09117.495

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,3%10,2 phút8.9129.400
T283,0%8,4 phút8.8008.903
T376,6%14,5 phút10.59510.779
T480,5%10,4 phút10.51310.595
T576,1%14,7 phút10.88911.003
T670,5%19,7 phút11.07511.196
T768,9%20,6 phút11.38711.580
T878,5%13,3 phút5.4865.539
T983,4%7,5 phút5.3035.321
T1081,3%8,9 phút9.2819.301
T1182,4%9,4 phút10.38310.465
T1274,8%15,5 phút10.67510.743

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,6% 87.976
  • Trễ trên 15 phút 22,1% 25.323
  • Bị huỷ 1,3% 1.526
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis thải ra 476 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 8,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn460244476
CO (Carbon monoxide)tấn1.660611733
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn73,630,654,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn17317476,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn14,17,08,9
PM10 (Bụi)tấn14,47,29,1
Lead (Chì)kg21,140,017,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn179.70182.358—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…