ICAO KUIN

Quincy Regional Baldwin (UIN)

Sân bay Quincy Regional Baldwin phục vụ 1.905 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 133,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1187122▼ 34,8%
Tháng 2187104▼ 44,4%
Tháng 3273104▼ 61,9%
Tháng 4274112▼ 59,1%
Tháng 5290118▼ 59,3%
Tháng 6307108▼ 64,8%
Tháng 7296113▼ 61,8%
Tháng 8297––
Tháng 9–––
Tháng 10313–đang tích luỹ
Tháng 11108––
Tháng 12113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.814781▼ 56,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1375715▲ 90,7%
Tháng 2368732▲ 98,9%
Tháng 3630874▲ 38,7%
Tháng 4573924▲ 61,3%
Tháng 56611.010▲ 52,8%
Tháng 67891.673▲ 112,0%
Tháng 78171.905▲ 133,2%
Tháng 8735––
Tháng 9–––
Tháng 10797–đang tích luỹ
Tháng 11691––
Tháng 12784––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.2137.833▲ 85,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7673.304▲ 87,0%
Tháng 21.6833.120▲ 85,4%
Tháng 32.4572.980▲ 21,3%
Tháng 42.4663.124▲ 26,7%
Tháng 52.6103.144▲ 20,5%
Tháng 62.7652.997▲ 8,4%
Tháng 72.6643.129▲ 17,5%
Tháng 82.673––
Tháng 9–––
Tháng 102.834–đang tích luỹ
Tháng 113.054––
Tháng 122.822––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.41221.798▲ 32,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 121,2%21,6%▲ 2,0%
Tháng 221,9%23,5%▲ 7,3%
Tháng 325,6%29,3%▲ 14,4%
Tháng 423,2%29,6%▲ 27,3%
Tháng 525,3%32,1%▲ 26,8%
Tháng 628,5%55,8%▲ 95,6%
Tháng 730,7%60,9%▲ 98,5%
Tháng 827,5%––
Tháng 9–––
Tháng 1028,1%–đang tích luỹ
Tháng 1122,6%––
Tháng 1227,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)25,2%36,1%▲ 43,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 164 254 242 247 286 227 257 217 268 294 280 293
2025 187 187 273 274 290 307 296 297 313 108 113
2026 122 104 104 112 118 108 113
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Quincy Regional Baldwin thải ra 1,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,41,41,5
CO (Carbon monoxide)tấn91,381,439,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,330,330,29
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,76,31,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,01,11,0
PM10 (Bụi)tấn1,21,21,2
Lead (Chì)kg33,633,833,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2082.899—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…