ICAO KIRK

Vùng Kirksville (IRK)

Sân bay vùng Kirksville phục vụ 978 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1103110▲ 6,8%
Tháng 28498▲ 16,7%
Tháng 3118115▼ 2,5%
Tháng 4108112▲ 3,7%
Tháng 5106114▲ 7,5%
Tháng 6103114▲ 10,7%
Tháng 7111112▲ 0,9%
Tháng 8118––
Tháng 9108––
Tháng 10112–đang tích luỹ
Tháng 11102––
Tháng 12113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)733775▲ 5,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1832703▼ 15,5%
Tháng 2606703▲ 16,0%
Tháng 3996893▼ 10,3%
Tháng 4759669▼ 11,9%
Tháng 59461.030▲ 8,9%
Tháng 6833825▼ 1,0%
Tháng 71.018978▼ 3,9%
Tháng 8945––
Tháng 9951––
Tháng 101.003–đang tích luỹ
Tháng 11956––
Tháng 12955––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.9905.801▼ 3,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4463.025▲ 23,7%
Tháng 22.2262.828▲ 27,0%
Tháng 33.3583.226▼ 3,9%
Tháng 43.2402.834▼ 12,5%
Tháng 52.7743.074▲ 10,8%
Tháng 62.2843.112▲ 36,3%
Tháng 72.8262.912▲ 3,0%
Tháng 83.106––
Tháng 92.764––
Tháng 102.912–đang tích luỹ
Tháng 112.724––
Tháng 122.823––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.15421.011▲ 9,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 134,0%23,2%▼ 31,7%
Tháng 227,2%24,9%▼ 8,7%
Tháng 329,7%27,7%▼ 6,7%
Tháng 423,4%23,6%▲ 0,8%
Tháng 534,1%33,5%▼ 1,7%
Tháng 636,5%26,5%▼ 27,3%
Tháng 736,0%33,6%▼ 6,8%
Tháng 830,4%––
Tháng 934,4%––
Tháng 1034,4%–đang tích luỹ
Tháng 1135,1%––
Tháng 1233,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)31,6%27,6%▼ 12,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 73 101 104 95 116 102 114 115 113 108 107 98
2025 103 84 118 108 106 103 111 118 108 112 102 113
2026 110 98 115 112 114 114 112
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Kirksville thải ra 2,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,68 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10,611,22,3
CO (Carbon monoxide)tấn50,749,732,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,11,20,34
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,17,12,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,821,20,68
PM10 (Bụi)tấn0,871,30,74
Lead (Chì)kg6,810,712,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn77,04.152—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…