ICAO KCOU

Vùng Columbia, Missouri (COU)

Sân bay vùng Columbia phục vụ 42.118 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 120,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1305612▲ 100,7%
Tháng 2286541▲ 89,2%
Tháng 3330646▲ 95,8%
Tháng 4350667▲ 90,6%
Tháng 5376673▲ 79,0%
Tháng 6348734▲ 110,9%
Tháng 7347755▲ 117,6%
Tháng 8336––
Tháng 9467––
Tháng 10660–đang tích luỹ
Tháng 11594––
Tháng 12670––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.3424.628▲ 97,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 114.44322.960▲ 59,0%
Tháng 213.34124.129▲ 80,9%
Tháng 317.77629.958▲ 68,5%
Tháng 417.86530.103▲ 68,5%
Tháng 519.44232.957▲ 69,5%
Tháng 618.54138.585▲ 108,1%
Tháng 719.11042.118▲ 120,4%
Tháng 818.054––
Tháng 923.058––
Tháng 1029.100–đang tích luỹ
Tháng 1127.060––
Tháng 1226.826––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)120.518220.810▲ 83,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 101▲ 484,5%
Tháng 201▲ 318,5%
Tháng 301▲ 280,5%
Tháng 400▲ 368,7%
Tháng 500▼ 39,1%
Tháng 610▼ 59,1%
Tháng 711▼ 31,1%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33▲ 27,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 120.34038.737▲ 90,4%
Tháng 219.41334.661▲ 78,5%
Tháng 323.51842.426▲ 80,4%
Tháng 423.72143.121▲ 81,8%
Tháng 525.40743.965▲ 73,0%
Tháng 623.39851.657▲ 120,8%
Tháng 723.41253.674▲ 129,3%
Tháng 822.460––
Tháng 932.857––
Tháng 1044.078–đang tích luỹ
Tháng 1140.000––
Tháng 1244.377––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159.209308.241▲ 93,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%59,3%▼ 16,5%
Tháng 268,7%69,6%▲ 1,3%
Tháng 375,6%70,6%▼ 6,6%
Tháng 475,3%69,8%▼ 7,3%
Tháng 576,5%75,0%▼ 2,0%
Tháng 679,2%74,7%▼ 5,7%
Tháng 781,6%78,5%▼ 3,9%
Tháng 880,4%––
Tháng 970,2%––
Tháng 1066,0%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1260,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%71,1%▼ 5,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 266 293 302 354 365 391 424 420 386 431 349 314
2025 305 286 330 350 376 348 347 336 467 660 594 670
2026 612 541 646 667 673 734 755
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare COU–ORD → 5.202 507
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth COU–DFW → 4.287 788

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

79,9% trong 344 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Columbia cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,6%78,5%▲ 5,2%
Tháng 279,8%88,4%▲ 10,7%
Tháng 378,5%79,5%▲ 1,3%
Tháng 474,7%81,0%▲ 8,5%
Tháng 588,2%84,8%▼ 3,9%
Tháng 673,3%79,7%▲ 8,7%
Tháng 776,0%79,9%▲ 5,2%
Tháng 875,2%––
Tháng 980,2%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1273,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%81,7%▲ 4,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:005,2phút · 275 chuyến ghi nhận · 273 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,9phút09:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận5.159Sân bay vùng Columbia

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—196204
06:0091,0%8,9 phút521529
07:0088,6%9,7 phút649663
08:0086,1%16,0 phút353365
09:0088,3%5,2 phút273275
10:0077,8%18,0 phút230231
11:0074,6%20,2 phút418426
12:0076,0%17,0 phút570587
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6363
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8488
15:0071,2%27,2 phút292307
16:0076,0%13,9 phút225232
17:0072,1%22,8 phút502529
18:0070,6%25,2 phút279303
19:0067,4%28,1 phút313330
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2627
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,3%15,2 phút734763
Thứ Ba81,3%14,9 phút675694
Thứ Tư83,5%6,9 phút703725
Thứ Năm79,4%20,2 phút728746
Thứ Sáu81,4%20,5 phút736760
Thứ Bảy76,2%16,1 phút686710
Chủ Nhật74,9%22,1 phút732761

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T177,3%18,6 phút427455
T285,6%9,4 phút390407
T379,2%18,7 phút451474
T478,9%17,6 phút493509
T586,0%15,3 phút507521
T677,5%19,0 phút521533
T778,6%12,9 phút515525
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—165170
T980,2%9,8 phút227230
T1083,7%12,9 phút429432
T1179,6%13,5 phút411433
T1271,2%33,0 phút458470

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,0% 3.973
  • Trễ trên 15 phút 19,8% 1.021
  • Bị huỷ 3,2% 165
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Columbia thải ra 9,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14,47,29,4
CO (Carbon monoxide)tấn82,356,0104
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,00,991,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,87,05,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,71,12,0
PM10 (Bụi)tấn2,01,32,4
Lead (Chì)kg42,531,787,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.6303.935—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…