UA1359
UA1359 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Newark – Atlanta. Trong 584 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 584 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 5/202620▼ 31,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 29 | 20 | ▼ 31,0% |
| Tháng 6 | 35 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 144 | 124 | ▼ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 92,0% | ▲ 19,6% |
| Tháng 2 | 84,6% | 82,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 77,4% | 81,8% | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 75,0% | 80,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 82,9% | – | – |
| Tháng 7 | 83,9% | – | – |
| Tháng 8 | 60,7% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 86,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 78,8% | 83,3% | ▲ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 574
- Bị huỷ 1,7% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.199 | 8,7 phút | 83,5% | 401 |
| ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.108 | 8,3 phút | 78,5% | 66 |
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | 12,3 phút | 86,1% | 36 |
| DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.385 | 11,0 phút | 83,3% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |