UA554

UA554 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 51331▲ 138,5%
Tháng 61530▲ 100,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 953––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175212▲ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%93,1%▲ 6,9%
Tháng 282,1%92,9%▲ 13,1%
Tháng 388,5%90,3%▲ 2,1%
Tháng 480,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 575,0%87,1%▲ 16,1%
Tháng 686,7%76,7%▼ 11,5%
Tháng 782,8%59,3%▼ 28,4%
Tháng 874,2%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%84,7%▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 634
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–EWR178 88,6%
  2. BNA–EWR128 93,7%
  3. EWR–LAS61 77,1%
  4. BZN–ORD37 89,2%
  5. EWR–BOS36 85,3%
  6. CLE–EWR36 62,5%
  7. EWR–MIA32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 27 26 88,5% 1
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 13 12 75,0% 1
tháng 6/2025 15 15 86,7% 0
tháng 7/2025 31 29 82,8% 2
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 53 53 79,3% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 27 59,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…