F91158
F91158 của Frontier Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 416 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,8%trên 416 chuyến
- Chậm trung bình31,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 24 | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | 1 | 28 | ▲ 2.700,0% |
| Tháng 4 | – | 27 | – |
| Tháng 5 | 10 | 31 | ▲ 210,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 60,9% | – |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 44,4% | – |
| Tháng 4 | – | 74,1% | – |
| Tháng 5 | 30,0% | 70,0% | ▲ 133,3% |
| Tháng 6 | 66,7% | 29,6% | ▼ 55,6% |
| Tháng 7 | 67,7% | 23,1% | ▼ 65,9% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 20,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 5 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,2% 400
- Bị huỷ 3,8% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 31,5 phút | 60,7% | 415 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 30,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 20,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 18 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 44,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 29,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 26 | 23,1% | 5 |