Frontier Airlines có 3.264.267 lượt khách trong tháng 5/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
3.264.267 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 7/1994 tháng 7/2002 tháng 6/2010 tháng 6/2018 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Tấn hàng hoá
209 tháng 9/2013
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 7/1994 tháng 4/1999 tháng 2/2004 tháng 11/2008 tháng 9/2013
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
1 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 7/1994 tháng 7/2002 tháng 7/2010 tháng 7/2018 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:004,8phút · 17.719 lượt ghi nhận · 17.503 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất27,2phút07:00 ↔ 22:00
Lượt bay ghi nhận362.814Frontier Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
32,016,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
31.76515.8830
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
71,8%
16,7 phút
2.634
2.676
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
17
19
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
88,1%
5,8 phút
10.122
10.326
06:00
88,4%
5,5 phút
31.241
31.765
07:00
87,0%
4,8 phút
17.503
17.719
08:00
84,5%
7,3 phút
19.543
19.799
09:00
81,4%
9,9 phút
19.279
19.568
10:00
79,0%
12,5 phút
18.762
19.055
11:00
78,3%
13,7 phút
20.890
21.157
12:00
76,3%
15,5 phút
20.831
21.162
13:00
75,5%
16,2 phút
18.127
18.383
14:00
73,6%
18,7 phút
18.001
18.280
15:00
71,9%
19,3 phút
20.538
20.900
16:00
69,7%
22,3 phút
21.483
21.862
17:00
68,5%
23,8 phút
19.206
19.648
18:00
67,5%
26,1 phút
18.047
18.497
19:00
66,1%
26,9 phút
18.688
19.120
20:00
65,7%
27,7 phút
19.233
19.674
21:00
63,4%
30,9 phút
16.340
16.772
22:00
61,1%
32,0 phút
19.937
20.460
23:00
70,1%
20,2 phút
5.880
5.971
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
25,712,80,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
64.70932.3550
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
71,2%
25,7 phút
61.920
63.275
Thứ Ba
77,7%
15,2 phút
32.901
33.140
Thứ Tư
80,6%
10,8 phút
32.663
32.870
Thứ Năm
76,4%
14,3 phút
58.481
59.525
Thứ Sáu
74,7%
16,9 phút
62.540
63.840
Thứ Bảy
76,1%
13,8 phút
44.914
45.455
Chủ Nhật
71,7%
20,8 phút
62.884
64.709
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
29,514,80,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
37.72318.8620
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
76,2%
15,9 phút
28.764
29.645
th2
78,6%
13,6 phút
29.079
29.478
th3
73,7%
19,3 phút
36.736
37.723
th4
75,0%
17,1 phút
34.292
34.731
th5
74,0%
19,0 phút
33.071
33.329
th6
68,0%
25,4 phút
33.179
34.035
th7
65,9%
29,5 phút
15.345
15.796
th8
71,4%
20,2 phút
15.907
16.164
th9
79,4%
11,6 phút
31.317
31.652
th10
78,2%
13,8 phút
33.368
33.979
th11
78,6%
13,4 phút
33.220
33.705
th12
73,3%
18,9 phút
32.025
32.577
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ73,5%266.601
Trễ trên 15 phút24,7%89.702
Bị huỷ1,8%6.511
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.