ICAO FFT

Frontier Airlines

Tháng 7/2026 Frontier Airlines khai thác 21.012 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 3,6 triệu lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 131.172 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 8,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 115.87615.816▼ 0,4%
Tháng 215.97615.486▼ 3,1%
Tháng 319.48520.590▲ 5,7%
Tháng 418.17519.424▲ 6,9%
Tháng 516.96319.025▲ 12,2%
Tháng 617.01519.819▲ 16,5%
Tháng 717.47321.012▲ 20,3%
Tháng 817.512––
Tháng 915.176––
Tháng 1017.265–đang tích luỹ
Tháng 1117.299––
Tháng 1217.405––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)120.963131.172▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.398.3082.480.455▲ 3,4%
Tháng 22.399.7702.479.009▲ 3,3%
Tháng 33.037.5853.363.920▲ 10,7%
Tháng 42.811.3923.139.926▲ 11,7%
Tháng 52.799.6273.264.267▲ 16,6%
Tháng 62.890.5113.325.143▲ 15,0%
Tháng 73.009.1443.592.151▲ 19,4%
Tháng 82.864.431––
Tháng 92.454.128––
Tháng 102.850.641–đang tích luỹ
Tháng 112.733.304––
Tháng 122.951.506––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.346.33721.644.871▲ 11,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2013.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2012Tấn hàng hoá 2013So cùng kỳ
Tháng 1487396▼ 18,7%
Tháng 2456340▼ 25,5%
Tháng 3588384▼ 34,7%
Tháng 4498378▼ 24,1%
Tháng 5546399▼ 27,0%
Tháng 6522420▼ 19,6%
Tháng 7546419▼ 23,2%
Tháng 8551333▼ 39,5%
Tháng 9505209▼ 58,7%
Tháng 10532––
Tháng 11462––
Tháng 12396––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)4.6993.278▼ 30,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

80 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.291.2003.329.218▲ 1,2%
Tháng 23.318.9463.245.978▼ 2,2%
Tháng 34.047.0804.307.100▲ 6,4%
Tháng 43.768.4624.089.588▲ 8,5%
Tháng 53.548.7924.038.730▲ 13,8%
Tháng 63.549.1484.208.608▲ 18,6%
Tháng 73.642.1944.447.348▲ 22,1%
Tháng 83.671.264––
Tháng 93.191.236––
Tháng 103.623.838–đang tích luỹ
Tháng 113.638.266––
Tháng 123.671.932––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25.165.82227.666.570▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,9%74,5%▲ 2,2%
Tháng 272,3%76,4%▲ 5,6%
Tháng 375,1%78,1%▲ 4,1%
Tháng 474,6%76,8%▲ 2,9%
Tháng 578,9%80,8%▲ 2,5%
Tháng 681,4%79,0%▼ 3,0%
Tháng 782,6%80,8%▼ 2,2%
Tháng 878,0%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1078,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,1%––
Tháng 1280,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,8%78,1%▲ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 15.544 15.200 17.919 18.049 19.664 19.452 20.089 19.107 17.537 17.615 18.006 18.187
2025 15.876 15.976 19.485 18.175 16.963 17.015 17.473 17.512 15.176 17.265 17.299 17.405
2026 15.816 15.486 20.590 19.424 19.025 19.819 21.012

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
F9685DCA–DEN91,6%651
F9690DEN–DCA59,9%651
F93156LAX–DEN86,9%647
F93229IAH–DEN86,6%647
F93862SLC–DEN89,1%644
F93232LAS–CLE82,2%638
F94601EWR–ATL2 chặng74,9%633
F91376PHX–DEN92,8%627
Xem cả 1.669 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DEN–LASSân bay quốc tế Denver · Sân bay quốc tế Harry Reid175.727
MCO–PHLSân bay quốc tế Orlando · Sân bay quốc tế Philadelphia165.658
DEN–PHXSân bay quốc tế Denver · Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor165.352
MCO–SJUSân bay quốc tế Orlando · Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín144.673
CLE–MCOSân bay quốc tế Cleveland Hopkins · Sân bay quốc tế Orlando144.251
ATL–MCOSân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay quốc tế Orlando134.133
DEN–DFWSân bay quốc tế Denver · Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth144.001
DCA–DENSân bay quốc gia Ronald Reagan Washington · Sân bay quốc tế Denver63.677
Danh mục đường bayTổng cộng 425 cặp sân bay

Tính từ 1.669 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:005,6phút · 18.515 chuyến ghi nhận · 18.292 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất27,3phút07:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận371.663Frontier Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0068,7%21,4 phút3.0013.060
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—128135
02:0070,3%17,4 phút364374
03:0076,3%14,1 phút810824
04:00Chưa có số liệu———
05:0087,7%6,3 phút9.98510.170
06:0088,2%6,1 phút32.19732.744
07:0086,5%5,6 phút18.29218.515
08:0084,1%7,6 phút19.45619.689
09:0081,0%10,3 phút19.82520.085
10:0078,5%13,2 phút19.19319.482
11:0077,5%14,6 phút21.09821.351
12:0076,0%15,8 phút21.17721.481
13:0074,8%17,4 phút18.08618.339
14:0073,1%19,6 phút18.04218.312
15:0071,3%20,2 phút20.72921.086
16:0069,0%23,0 phút22.46422.875
17:0067,2%25,3 phút19.63020.113
18:0066,2%27,7 phút18.31018.770
19:0065,3%28,0 phút18.78219.228
20:0064,8%29,2 phút19.70420.195
21:0062,8%32,3 phút17.78218.267
22:0060,4%32,9 phút19.96420.525
23:0068,8%21,4 phút5.9486.043

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai70,5%27,0 phút62.30263.821
Thứ Ba76,6%16,9 phút34.46934.802
Thứ Tư79,3%12,7 phút34.77434.972
Thứ Năm75,5%15,2 phút59.86560.674
Thứ Sáu74,3%17,3 phút63.65464.878
Thứ Bảy75,4%14,9 phút46.71247.393
Chủ Nhật71,2%21,5 phút63.19165.123

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,9%16,4 phút29.96930.908
T278,5%14,0 phút30.08130.496
T373,6%19,5 phút37.95038.965
T475,0%17,4 phút35.53635.991
T574,3%18,7 phút34.19734.459
T668,2%25,2 phút34.28535.162
T765,9%28,4 phút35.72636.891
T871,0%20,5 phút16.42816.697
T980,4%11,6 phút14.84514.896
T1078,8%13,4 phút28.39228.574
T1178,6%13,5 phút34.11534.606
T1273,3%18,8 phút33.44334.018

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,8% 270.560
  • Trễ trên 15 phút 25,4% 94.407
  • Bị huỷ 1,8% 6.696
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Frontier Airlines tiêu thụ 35.885.550 gallon Mỹ nhiên liệu (33.698.093 cho chuyến nội địa, 2.187.457 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 349.884 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 128.866.01628.713.299▼ 0,5%
Tháng 228.832.99426.658.512▼ 7,5%
Tháng 335.513.05237.590.048▲ 5,8%
Tháng 433.182.14134.878.614▲ 5,1%
Tháng 531.552.51934.025.390▲ 7,8%
Tháng 632.692.03035.885.550▲ 9,8%
Tháng 733.573.068––
Tháng 832.172.987––
Tháng 926.441.973––
Tháng 1030.310.787–đang tích luỹ
Tháng 1129.717.736––
Tháng 1232.671.881––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)190.638.752197.751.413▲ 3,7%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…