UA2002

UA2002 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Columbus – San Francisco. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32230▲ 36,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 52142▲ 100,0%
Tháng 6–60–
Tháng 7–62–
Tháng 819––
Tháng 948––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1239––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%57,1%▼ 38,8%
Tháng 291,7%96,2%▲ 4,9%
Tháng 381,8%81,5%▼ 0,4%
Tháng 480,0%55,2%▼ 31,0%
Tháng 557,1%59,5%▲ 4,2%
Tháng 6–63,3%–
Tháng 7–72,6%–
Tháng 889,5%––
Tháng 964,6%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1279,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 657
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–SFO116 66,4%
  2. ORD–LGA99 66,7%
  3. SFO–IAH93 68,8%
  4. BOS–SFO72 61,1%
  5. EYW–EWR64 88,9%
  6. SFO–CLE43 90,7%
  7. MCO–IAH37 91,7%
  8. DEN–JAC34 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH SFO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế San Francisco 3.403 26,9 phút 66,4% 116
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 26,0 phút 66,7% 99
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 13,9 phút 68,8% 93
BOS SFO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Francisco 4.341 26,8 phút 61,1% 72
EYW EWR Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.928 3,7 phút 88,9% 64
SFO CLE Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 3.470 -0,8 phút 90,7% 43
MCO IAH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay liên lục địa George Bush 1.372 0,2 phút 91,7% 37
DEN JAC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Jackson Hole 653 2,5 phút 94,1% 34
EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.199 17,2 phút 74,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 24 87,5% 1
tháng 11/2024 54 54 77,8% 0
tháng 12/2024 33 33 90,9% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 22 22 81,8% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 21 21 57,1% 0
tháng 8/2025 19 19 89,5% 0
tháng 9/2025 48 48 64,6% 0
tháng 10/2025 39 39 82,1% 0
tháng 11/2025 1 0 — 1
tháng 12/2025 39 39 79,5% 0
tháng 1/2026 29 28 57,1% 1
tháng 2/2026 28 26 96,2% 2
tháng 3/2026 30 27 81,5% 3
tháng 4/2026 30 29 55,2% 1
tháng 5/2026 42 42 59,5% 0
tháng 6/2026 60 60 63,3% 0
tháng 7/2026 62 62 72,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…