UA1991

UA1991 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Newark – Houston. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246201▼ 18,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%76,7%0,0%
Tháng 296,3%89,3%▼ 7,3%
Tháng 380,7%72,4%▼ 10,2%
Tháng 473,3%79,3%▲ 8,2%
Tháng 574,2%77,3%▲ 4,2%
Tháng 655,9%86,2%▲ 54,3%
Tháng 751,9%70,4%▲ 35,7%
Tháng 872,9%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1069,4%–đang tích luỹ
Tháng 1169,5%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,7%78,8%▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 783▼ 62,5%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)97▼ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 748
  • Bị huỷ 2,5% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–IAH391 72,3%
  2. DJT–EWR108 70,5%
  3. EWR–ATL103 76,8%
  4. RDU–EWR70 58,5%
  5. ORD–DTW44 73,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 47 47 59,6% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 27 27 96,3% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 34 34 55,9% 0
tháng 7/2025 62 54 51,9% 8
tháng 8/2025 49 48 72,9% 1
tháng 9/2025 30 30 50,0% 0
tháng 10/2025 37 36 69,4% 1
tháng 11/2025 60 59 69,5% 1
tháng 12/2025 48 48 66,7% 0
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 29 72,4% 2
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 22 22 77,3% 0
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 30 27 70,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…