DL2312
DL2312 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 1.217 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,4%trên 1.217 chuyến
- Chậm trung bình29,7 phút
- Tháng 7/202661▼ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 2 | 56 | 44 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 59 | 58 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 414 | 372 | ▼ 10,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,3% | 78,1% | ▲ 25,4% |
| Tháng 2 | 69,6% | 73,2% | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 61,3% | 56,6% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 56,7% | 82,6% | ▲ 45,8% |
| Tháng 5 | 31,0% | 87,9% | ▲ 183,4% |
| Tháng 6 | 55,4% | 63,8% | ▲ 15,2% |
| Tháng 7 | 58,5% | 47,2% | ▼ 19,4% |
| Tháng 8 | 53,2% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 56,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,2% | – | – |
| Tháng 12 | 63,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 56,4% | 69,9% | ▲ 24,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 9 | 8 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 1.170
- Bị huỷ 3,9% 47
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 22,5 phút | 67,7% | 644 |
| EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.199 | 37,8 phút | 54,2% | 573 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 64,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 44,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 43,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 53 | 62,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 59 | 58 | 31,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 59 | 56 | 55,4% | 3 |
| tháng 7/2025 | 62 | 53 | 58,5% | 9 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 53,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 60 | 56,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 58 | 54 | 72,2% | 4 |
| tháng 12/2025 | 50 | 47 | 63,8% | 3 |
| tháng 1/2026 | 45 | 41 | 78,1% | 4 |
| tháng 2/2026 | 44 | 41 | 73,2% | 3 |
| tháng 3/2026 | 56 | 53 | 56,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 48 | 46 | 82,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 63,8% | 2 |
| tháng 7/2026 | 61 | 53 | 47,2% | 8 |