UA1226

UA1226 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Denver. Trong 740 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16531▼ 52,3%
Tháng 24228▼ 33,3%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260262▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%83,9%▼ 0,9%
Tháng 281,0%82,1%▲ 1,5%
Tháng 371,0%84,9%▲ 19,6%
Tháng 472,4%80,0%▲ 10,5%
Tháng 548,4%75,5%▲ 56,0%
Tháng 676,7%82,8%▲ 7,9%
Tháng 754,8%71,4%▲ 30,3%
Tháng 865,5%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,8%80,1%▲ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 729
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–DEN543 76,6%
  2. DEN–GTF53 73,6%
  3. SLC–IAD37 91,9%
  4. ATL–EWR32 75,9%
  5. EWR–SRQ30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 23 22 81,8% 1
tháng 12/2024 29 29 93,1% 0
tháng 1/2025 65 65 84,6% 0
tháng 2/2025 42 42 81,0% 0
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 30 29 72,4% 1
tháng 5/2025 31 31 48,4% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 31 29 65,5% 2
tháng 9/2025 30 29 75,9% 1
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 27 85,2% 2
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 34 33 84,9% 1
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 49 49 75,5% 0
tháng 6/2026 29 29 82,8% 0
tháng 7/2026 31 28 71,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…